1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Addthis BCTC quy 3 nam 2014

16 78 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Addthis BCTC quy 3 nam 2014 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực...

Trang 1

CÔNG TY CỔ PHAN TAP DOAN DABACO VIỆT NAM

Địa chỉ: Số 35 Lý Thái Tổ, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh

Tel: 02413 895597 Fax: 02413 895597

BAO CÁO TÀI CHÍNH

Quy III năm 2014

BANG CAN DOI KE TOÁN

Đơn vị tính: VNĐ

Chỉ tiêu MãcM[TmMfÌ sốcuốikỳ | Số đầu năm

[TÀI SẢN

Il Các khoản đầu tư tai chính ngắn hạn 120 240,309,595,636 | _ 406,222,775,000

II Các khoản phải thu ngắn hạn 130 881,714,597,305 | 845,894,615,682

1 Tài sản cổ định hữu hình 224 552,897,836,747 | _506,797,896,589 |

Trang 2

Chieu MãcHITMMNÏ sốcuốikỳ | Số đầu năm

2 Tài sản cố định thuê tài chính 224 198,174,299,728 | —_ 51,720,690,501

|4 Chi phí xây dựng cơ ban dé dang 1230 107,725,893,097 | — 72,491392,127

IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 1250 333,441,562,503 | _338,725,355,473

4 Dự phòng giảm giá đầu tư tải chính dải hạn 259 (84,180,441444)| — (78,888,848.474)

INGUON VON

4 Thuế và các khoản phải nộp nhà nước 34 40,845,192,965 | — 88,213,481.454

19 Cac khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác HÀ 42.224.216.072 | — 31.081.319/780

Trang 3

Chỉ tiêu MãcH[TmMfÏ sócuốikỳ | Số đầu năm

l8 Doanh thu chưa thực hiện 338

|9 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 1339

4 Vén dau tu cila chi sở hữu 411 627,419,230,000 | _ 627.419,230.000

10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 109,626,790,285 | _ 192.404.710,890

42 Quy hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp |422

|CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẰNG

2 Vat tu, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công l3

13 Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, kỷ cược 03

|8 Dự toán chỉ sự nghiệp, dự án os

Bắc Ninh, ngày 13 tháng 10 năm 2014

Lư—-

Nguyễn Thị Thanh Huyền Nguyễn Thị Thu Hương

Nguyễn Như So

Trang 4

CONG TY CP TẬP ĐOÀN DABACO VIỆT NAM BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Địa chỉ: 35 Đường Lý Thái Tổ, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh Quy Ill nam 2014

Tel: 02413 895597 Fax: 02413 695597

BAO CAO KET QUA KINH DOANH

Đơn vị tính: VNĐ

Chỉ tiêu tiêu chỉ | Quy nay nam nay} ^UÝ nỀY Băm | sim đặn cuối quý |năm đến cuối quý woe này (Năm nay)_ | này (Năm trước)

|1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ |, | 4,097,178,812,556 | _972,609,900,528 | 3.143,633,600,141 | 2,832,738,808.406

- Gác Kioản dâm tự đoạnh thu o2 | 35670835431| 33/082888619| 95128491438| 83373811349

3, Doanh thu thuần về bắn hàng và cung

|cấp dịch vụ (10 = 01 -02) lịo- | 1,001,807,877.425 | 939,447,011,004 | 3,048,405,108,703 | 2,749,364,997,057

¿ Giá vốn hàng bán lii | 934,058,582,048 | 843,994,096,808 | 2.806.300,388,339 | 2.492,182.152.626

Is Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp

[dịch vụ(20=10-11) |20 6ï,849,424,477 | 95,452/915,199 | 242/104,720,364 | 267,182,844,431

|5 Doanh thu hoạt động tài chính lan 3080,855,058| 6/i63842476| 41397821634| 47859238923

|7 Chi phi tai chính |22 18,722.269,309| 18,701/394.379| 74.775,513/368| 87.785.376.822

- Trong đó: Chỉ phí lãi vay |23 18,716,259,483 | _ 17,416,696,798 | _ 68,094,822,765 | _ 61,720,448,103

|8 Chi phí bán hàng |24 14.123/682.314| 14308124873| 41985.986.793| 37743615889

9 Chí phí quản lý doanh nghiệp 2ø | 14441729300| _ 14,165,321.158 | _39.061,087.405 | 36.446.460.698

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh

ldoanh(30=20+(21-22) - (24+28)} i0 | 2334231812| 54443/617/884| 127.698/854332| 143.0463135

11 Thu nhập khác lạt 967,333,970| _21,613,183,205 | 25526744929| 29800707759

112 Chỉ phí khác 52 496714790 | 21648490358| 25.147299/796| 29420820768

13 Lợi nhuận khác(40=31-32) 40 460,619,180 (G5,016,080)| — 378445133 379,886,991

|74-Phãnăi1õEöng công ÿ Tiến Kết, Tiên

|15 Tổng lợi nhuận kế toán trước

thuế(0=30+40) Wso | 23,802,937,792 | 54408,801/504| 128,078,299,465 | _143,444,518,356

| Chỉ Đi thuê TNDN biện Hàng, 51 4811702759 | _ 10.898,967,265 | _19,897,907,.615 | 23/690/896/990

148 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh

nghigp(60=50-51-52) co | teset.zas000| 49.505604.250| 108.100,01.950| 119,759,621,368/

NGƯỜI LẬP BIỂU

(oy

Nguyễn Thị Thanh Huyền

Bắc Ninh, ngày 13 tháng 10 năm 2014,

Trang 5

'CÔNG TY CỔ PHAN TAP DOAN DABACO VIET NAM

Địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, TP Bắc Ninh, tinh Bắc Ninh

Tel: 02413 895597 Fax:02413895597

BAO CÁO TÀI CHÍNH

Quy Ill nam 2014

BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE - PPGT

Đơn vị tính: VNĐ

Mã Lũy ke tir dau nam | Lay kế từ đầu năm Chỉ tiêu tiêu | mình chỉ |Thuyết| đến cuối quý này (năm nay) đến cuối quý này (năm trước)

ÌI Lưu chuyển tiên từ hoạt động kinh doanh Z :

|2 Điều chỉnh cho các khoản

[ Tăng, gầm các Khoản phải tả (Không kỂ li vay phải trả, hud thu he Joann nghi phi nd) M4 (64,888,453,558)| _(45,966,895,537)

|- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 14 (46,807.884,178)| — (47.244.589,843)

Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh: 16 (20.31.059.000)| — (28203934696)

|Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 215,234,123,405 14,787,265,297

+ Tiền chỉ để mua sắm, xây dựng TSCÐ và các tải sản dải hạn khác |21 (133.114.347.960)| —_ (75.371.747.695) 2.Tiền thụ từ thanh lý, nhượng bán TSCØ và các tài sản dài hạn khác|22 24.572.784.487 22.686.182.488

4 Tiền thụ hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vi khác — |24 : :

|7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 18,597,823,628 19,098,755,194

Lưu chuyên tiền thuần từ hoạt động đầu tư lo 78,889,449,829 | — (143,808,830,013)|

1 Tién thu tir phat hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31 - 487,255,760,521

fT chi tr vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cỗ phiếu của doanh

3 Tiền vay ngắn hạn dải han nhân được 33 2.347,256,901,980 | _2,182,644,502,910 |

6 Cỏ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 (@8,988,69.900)| —_ (14088.775.00) ILưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính lo (852,288,881/398)| — 17.30524110

Lưu chuyển tiền thuần trong kỷ (50 = 20+30+40) 50 (67,083,308,462)| _(111,513,640,608)

Trang 6

Mã Tay kế từ đầu năm | Lũy kế từ đầu năm

i chỉ |Thuyết| đến cuối quý này | đến cuối quý này

Chỉ tiêu

[Tin và tương đương tiên đầu kỳ so 113,297,340,344 | — 539/147.809,807

lãnh hưởng của thay đổi ỷ giá hồi đoải quy đổi ngoại tê en 3,298,200 3,890,580

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61)

Bắc Ninh, ngày 13 tháng 0 năm 2014

ae

Sine

Trang 7

THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH

Quy Ill nam 2014 Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp

1 Hình thức sở hữu vốn: Công ty cổ phần

2 Hình thức hoạt động: Sản xuất - kính doanh

3 Lĩnh vực kinh doanh:

Chế biến thức ăn gia súc, nuôi gà giống công nghiệp bố mẹ để SX gà giống công nghiệp,

kinh doanh vật tư, thiết bị, hoá chất phục vụ SX nông nghiệp kinh doanh bất động sản, XD

hạ tầng khu đô thị mô, khu CN ,kinh doanh hoạt động thương mại, khai thácvà kinh doanh vật

liệu XD

4 Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến báo cáo tài

chính:

II Niên độ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán:

2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: đồng Việt Nam

III Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng

1 Chế độ kế toán áp dụng: Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của Bộ Tài Chính

2 Tuyên bổ về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán: Chuẩn mực kế toán Việt

Nam và chế độ kế toán Việt Nam hiện hành

3 Hình thức kế toán áp dụng: Ghi sổ trên máy vi tính, sử dụng phần mềm kế toán

IV Các chính sách kế toán áp dụng:

1 Nguyên tắc xác định các khoản tiền và các khoản tương đương tiền:

Phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán: theo tỷ giá thực

tế

2 Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:

~ Nguyên tắc ghi nhận hàng tổn kho: theo giá thực tế

- Phương pháp tính giá trị hàng tổn kho: Theo phương pháp bình quân gia quyển

~ Phương pháp hạch toán hàng tổn kho: theo phương pháp kê khai thường xuyên

- Lập dự phòng giảm giá hàng tổn kho:

3 Nguyên tắc ghi nhận, khấu hao TSCĐ:

~ Nguyên tắc ghi nhận TSCÐ (hữu hình, vô hình, thuê TC): Theo giá thực tế

~ Phương pháp khấu hao TSGĐ (hữu hình, vô hình, thuê TC): Khấu hao tuyến tính

4 Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao bất động sản đầu tư:

~ Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê TC): Theo giá thực tế

Trang 8

- Phương pháp khẩu hao TSCB (hiiu hinh, v6 hình, thuê TC): Khấu hao tuyến tính

5 Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính

- Các khoản đầu tư vào Công ty con, Công ty liên kết, vốn góp vào cơ sở kinh doanh đồng kiếm

soát

~ Các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn

- Cáo khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn khác

~ Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán ngắn hạn, dài hạn

6 Nguyên tắc ghi nhận và vốn hoá các khoản chỉ phí di vay:

- Nguyên tắc ghi nhận chỉ phí di vay

~ Tỷ lệ vốn hoá được sử dụng để xác định chi phi di vay được vốn hoá trong kỳ

7 Nguyên tắc ghi nhận và vốn hoá các khoản chỉ phí khác

= Chỉ phí trả trước

~ Chỉ phí khác

~ Phương pháp phân bổ chỉ phí trả trước

~ Phương pháp và phân bổ lợi thế thương mại

8, Nguyên tắc ghi nhận chỉ phí phải trả

9 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả

10 Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu

~ Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu, thặng dư vốn cố phần, vốn khác của chủ sở

hữu

~ Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản

~ Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá

~ Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối

11 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu

- Doanh thu bán hàng: Theo hoá đơn bán hàng đã xuất được người mua chấp nhận

~ Doanh thu cung cấp dịch vụ: Theo hoá đơn bán hàng đã xuất được người mua chấp nhận

~ Doanh thu hoạt động tài chính: Theo dịch vụ đã được chấp nhận

~ Doanh thu hợp đồng xây dựng

12 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chỉ phí tài chính : theo chỉ phí thực tế

13 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận: chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chỉ

phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

14 Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái

15 Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác

Trang 9

V Théng tin bé sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán

Đơn vị tính: VNĐ

3 Cac khoản phải thu ngắn hạn

11 Tiền và các khoản tương đương tiển 52/217,330,094| — 113,297,340,344

~ Tiền đang chuyển

2 Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 240,309,595,636| — 406,222,775,000

- Đầu tư ngắn hạn khác (Tiền gửi có kỳ hạn) 240,309,598,636 406,222,775,000

881,714,597,305| 845,894,615,682

~ Phải thu về cổ phần hoá

~ Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia

- Dự phòng phải thu

44 Hàng tồn kho

= Chi phí sản xuất kinh doanh dổ dang 568,502,949,354 | 539,442,104, 166

~ Hàng hoá kho bảo thuế

- Hàng hoá bất động sản

* Giá trị ghi sổ của hàng tồn kho dùng để thé chấp,

lcầm cố đảm bảo các khoản nợ phải trả

* Giá trị hoàn nhập giảm giá hàng tổn kho trong năm

* Các trường hợp hoặc sự kiện dẫn đến phải trích thêm

lhoặc dẫn đến phải trích thêm hoặc hoàn nhập dự phòng

|giảm giá hàng tổn kho

5 Thuế và các khoản phải thu Nhà nước

- Thuế thu nhập doanh nghiệp nộp thừa

~ Các khoản phải thu Nhà nước

'6 Các khoản phải thu dài hạn nội bộ

i

\ 5

f

Trang 10

Nội dúng' Số cuối quý Số đầu năm

7 Phai thu dai han khác

- Ký quỹ, ký cược dài hạn

~ Các khoản tiển nhận uỷ thác

- Cho vay không có lãi

- Phải thu dài hạn khác

111 Chỉ phí xây dựng cơ bản dở dang 107,725,893,097 72,461,392,127

13,175,308,710 12,556,871,219

11.2 |Dy dn bénh vién DABACO

11.3 [DAVP, khach san cao tầng - Đường Nguyễn Đăng Đạo 43,749,084,123 38,239,549,578

117 |Dự án trung tâm Thương mại Gia Bình 1,550,000,000

41.9 [Dy án khu sử lý môi trường tập trung 6,062,058,809

~ Đầu tư cổ phiếu, trái phiếu

~ Đầu tư trái phiếu

- Đầu tư tín phiếu, kỳ phiếu

- Dự phòng giảm giá đầu tư (84,150,441,444)| (78,866,648,474)|

- Đầu tư dài hạn khác

~ Vay ngắn hạn 1,027,139,421,459 1,208,731,868,967

Trong đó:

+ Vay Ngân hàng NN&PTNT tỉnh Bắc Ninh 207,491,525,271 294,121,695,483

+ Vay Ngân hàng Công thương Bắc Ninh 340,352,978,690 299,554,212,220

+ Ngân hàng ngoại thương Bắc Ninh 240,922,900, 144 238, 187,015,726

+ Ngân hàng ANZ Hà Nội 4,800,000,000 61,365,840,739

+ Ngan hang SHB CN Bac Ninh 60,881,440,993

+ Vay các đối tượng khác 700,000,000 650,000,000

- Nợ dài hạn đến hạn trả 86,906,541,271 81,938,752,804

^

w

Trang 11

Nội dung Số cuối quý Số đầu năm

16 Thuế và các khoản phải nộp nhà nước 40,845,192,965 56,213,461,454

- Thuế GTGT 9,379,050,072 _|

- Thuế TN cá nhân

- Thuế tài nguyên

- Thuế nhà đất và tiền thuê đất 1,188, 189,784

- Tiền sử dụng đất ( Dự án bất động sản ) 13,574,873,000 13,599,694,784

- Các khoản phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác

~ Trích trước CF tiền lương trong thời gian nghỉ phép

- Chi phí sửa chữa lớn TSCD

- Chỉ phí phải trả khác

|19 Phải trả dài hạn nội bộ

~ Vay dài hạn nội bộ

~ Phải trả dài hạn nội bộ khác

Vay các đối tượng khác

~ Trải phiếu chuyển đổi

(22 Vốn chủ sở hữu

b Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu 1,045,753,222,221| _ 1,045,753,222,221 |

Ngày đăng: 21/10/2017, 02:23

w