1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

đồ án hệ thống điện duong trung hieu

109 175 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 109
Dung lượng 2,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vì vậy, việc tìm hiểu về những hư hỏng và hiện tượng không bình thường có thể xảy ra trong hệ thống điện cùng với những phương pháp và thiết bị bảo vệ cần thiết để phát hiện đúng, nhanh

Trang 1

LỜI MỞ ĐẦU

Ngày nay, điện năng trở thành dạng năng lượng thiết yếu nhất, phổ biến nhất trong đời sống xã hội cũng như hoạt động lao động sản xuất của con người, công nghiệp điện luôn là ngành công nghiệp cơ bản, mũi nhọn của nền kình tế quốc gia Cùng với sự phát triển công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước, điện năng được sử dụng trong hầu hết các lĩnh vực của nền kinh tế quốc dân như: công nghiệp, nông nghiệp, giao thông vận tải, sinh hoạt, dịch vụ… nhu cầu về điện năng luôn tăng trưởng không

ngừng Điều này đòi hỏi độ an toàn và tin cậy cung cấp điện rất cao

Vì vậy, việc tìm hiểu về những hư hỏng và hiện tượng không bình thường có thể xảy ra trong hệ thống điện cùng với những phương pháp và thiết bị bảo vệ cần thiết

để phát hiện đúng, nhanh chóng cách ly phần tử bị hư hỏng ra khỏi hệ thống là một mảng kiến thức quan trọng của kỹ sư điện nói chung và kỹ sư hệ thống điện nói riêng

Để tìm hiểu sâu hơn về vấn đề đó, em chọn đồ án tốt nghiệp với nội dung “Thiết kế

bảo vệ rơle cho trạm biến áp 220/110/35 kV”

Đồ án bao gồm 5 chương:

- Chương 1: Mô tả đối tượng bảo vệ và các thông số chính

- Chương 2: Tính toán ngắn mạch phục vụ bảo vệ rơle

- Chương 3: Lựa chọn phương thức bảo vệ rơle

- Chương 4: Giới thiệu tính năng và thông số các loại rơle sử dụng

- Chương 5: Tính toán các thông số và kiểm tra sự làm việc của bảo vệ

Trong thời gian làm đồ án, nhờ sự hướng dẫn tận tình của giảng viên

TS Vũ Thị Thu Nga, em đã hoàn thành đồ án này Tuy nhiên,với khả năng và trình độ

còn hạn chế nên bản đồ án chắc chắn không tránh khỏi những thiếu sót Em rất mong nhận được sự góp ý,chỉ bảo của các thầy cô giáo

Sinh viên

Dương Trung Hiếu

Trang 2

Em xin chân thành cảm ơn TS Vũ Thị Thu Nga đã tận tâm hướng dẫn chúng em

qua từng buổi thảo luận về đồ án Nếu không có những lời hướng dẫn, dạy bảo của cô thì em nghĩ bài đồ án của em rất khó có thể hoàn thiện được Một lần nữa, em xin chân thành cảm ơn cô

Đồ án được thực hiện trong khoảng thời gian 2 tháng Bước dầu đi vào tìm hiểu về

“Thiết kế bảo vệ rơle cho trạm biến áp”, kiến thức của em còn hạn chế và còn nhiều bỡ ngỡ Do vậy,không tránh khỏi những thiếu sót là điều chắc chắn,em rất mong nhận được những ý kiến đóng góp quý báu của quý Thầy Cô và các bạn sinh viên để bản đồ

án của em được hoàn thiện hơn

Sau cùng, em xin kính chúc quý Thầy Cô trong khoa Hệ thống điện và toàn thể các Thầy Cô trong trường thật dồi dào sức khỏe, niềm tin để tiếp tục thực hiện sứ mệnh cao đẹp của mình là truyền đạt kiến thức cho thế hệ mai sau

Em xin chân thành cảm ơn !

Hà Nội, tháng 10 năm 2016 Sinh viên thực hiện

Dương Trung Hiếu

Trang 3

NHẬN XÉT (Của giảng viên hướng dẫn)

Trang 4

NHẬN XÉT (Của giảng viên phản biện)

Trang 5

MỤC LỤC

LỜI MỞ ĐẦU 1

LỜI CẢM ƠN 2

CHƯƠNG 1: MÔ TẢ ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC BẢO VỆ VÀ CÁC THÔNG SỐ CHÍNH 1

1.2.1) Hệ thống điện 1

1.2.2) Đường dây 2

1.2.3) Máy biến áp 2

CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN NGẮN MẠCH PHỤC VỤ BẢO VỆ RƠ LE 3

2.1 CÁC GIẢ THIẾT CƠ BẢN 3

2.2 CHỌN CÁC ĐẠI LƯỢNG CƠ BẢN VÀ TÍNH TOÁN THÔNG SỐ CÁC PHẦN TỬ 4

2.2.1 Chọn đơn vị cơ bản 4

2.2.2 Tính thông số các phần tử trong hệ đơn vị tương đối cơ bản 4

2.3 SƠ ĐỒ THAY THẾ TÍNH NGẮN MẠCH 7

1 Sơ đồ thay thế thứ tự thuận: 7

2 Sơ đồ thay thế thứ tự nghịch: 7

3 Sơ đồ thay thế thứ tự không: 8

2.4 TÍNH TOÁN NGẮN MẠCH CỦA TRẠM: 8

2.5 CÁC SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN: 9

2.5.1 Sơ đồ 1: ( SNmax, 1 máy biến áp làm việc) 9

1) Ngắn mạch phía 220KV 9

2) Ngắn mạch phía 110KV: 18

3) Ngắn mạch phía 35KV: 18

2.5.2 Sơ đồ 2: (SNmax, 2 máy biến áp làm việc) 19

1) Ngắn mạch phía 220kV 19

2) Ngắn mạch phía 110kv 24

3) Ngắn mạch phía 35kv 29

2.5.3 Sơ đồ 3 : Snmin,(1 đường dây) 1 máy biến áp làm việc : 31

1) Ngắn mạch phía 220kv 31

Trang 6

2) Ngắn mạch phía 110kV 34

3) Ngắn mạch phía 35kV 39

2.5.4 Sơ đồ 4 SNmin (1 đường dây) 2 máy biến áp làm việc 41

1) Ngắn mạch phía 220kV 41

2) Ngắn mạch phía 110kV 44

3) Ngắn mạch phía 35kV 49

CHƯƠNG 3: LỰA CHỌN PHƯƠNG THƯC BẢO VỆ 52

3.1 CÁC DẠNG HƯ HỎNG VÀ CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC KHÔNG BÌNH THƯỜNG CỦA MÁY BIẾN ÁP 52

3.2 CÁC YÊU CẦU ĐỐI VỚI THIẾT BỊ BẢO VỆ 53

3.3 CÁC LOẠI BẢO VỆ ĐẶT CHO MBA TỰ NGẪU 54

3.3.1 Bảo vệ so lệch dòng điện có hãm ∆I 54

3.3.2 Bảo vệ so lệch dòng thứ tự không (Bảo vệ chống chạm đất hạn chế) ∆I0 56

3.3.3 Rơle khí (BUCHHOLZ) 2 cấp tác động 57

3.3.4 Bảo vệ nhiệt độ dầu θ 0 58

3.3.5 Bảo vệ quá dòng cắt nhanh I >> 58

3.3.7 Bảo vệ quá dòng thứ tự không có thời gian I 0> 59

3.3.8 Bảo vệ quá tải I ≥ 59

3.3.9 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF 59

3.3.10 Bảo vệ cảnh báo chạm đất U 0> 59

3.4 SƠ ĐỒ PHƯƠNG THỨC BẢO VỆ CHO MÁY BIẾN ÁP 60

CHƯƠNG 4: GIỚI THIỆU TÍNH NĂNG VÀ THÔNG SỐ CÁC LOẠI RƠLE SỬ DỤNG 61

4.1 HỢP BỘ BẢO VỆ SO LỆCH 7UT613 61

4.1.1 Giới thiệu tổng quan về rơle 7UT613 61

4.1.2 Giới thiệu chức năng bảo vệ được tích hợp trong rơle 7UT613 62

4.1.3 Nguyên lý hoạt động chung của rơle 7UT613 64

4.1.4 Một số thông số kỹ thuật của rơle 7UT613 66

4.1.5 Cách chỉnh định và cài đặt thông số cho rơle 7UT613 67

4.1.6 Chức năng bảo vệ so lệch máy biến áp của rơle 7UT613 68

4.1.7 Chức năng bảo vệ chống chạm đất hạn chế (REF) của 7UT613 73

Trang 7

4.1.8 Chức năng bảo vệ quá dòng của rơle 7UT613 75

4.1.9 Chức năng bảo vệ chống quá tải của rơle 7UT613 75

4.2 HỢP BỘ BẢO VỆ QUÁ DÒNG 7SJ621 76

4.2.1 Giới thiệu tổng quan về rơle 7SJ621 76

4.2.2 Nguyên lí hoạt động chung của rơle 7SJ621 77

4.2.3 Các chức năng bảo vệ trong 7SJ621 79

4.2.4 Một số thông số kĩ thuật của rơle 7SJ621 82

CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN CÁC THÔNG SỐ VÀ KIỂM TRA SỰ LÀM VIỆC CỦA BẢO VỆ 84

5.1 Chọn máy biến dòng điện 84

5.2 Tính toán thông số của bảo vệ 85

5.2.1 Bảo vệ so lệch dòng điện có hãm (∆I/87T) 86

5.2.2 Bảo vệ so lệch dòng thứ tự không (I0/87N) 88

5.2.3 Bảo vệ quá dòng pha cắt nhanh (I>>/50) 88

5.2.4 Bảo vệ quá dòng pha có thời gian (I>/51) 88

5.2.5 Bảo vệ quá dòng thứ tự không có thời gian (I0>/51N) 89

5.3 Kiểm tra sự làm việc của bảo vệ 90

5.3.1 Bảo vệ so lệch dòng điện có hãm (∆I/87T) 90

5.3.2 Bảo vệ so lệch dòng thứ tự không (I0/87N) 94

5.3.3 Bảo vệ quá dòng pha có thời gian (I>/51) 94

5.3.4 Bảo vệ quá dòng thứ tự không (I0>/51N) 95

Trang 8

DANH MỤC BẢNG

Bảng 2.1: Bảng tổng kết tính toán ngắn mạch cho sơ đồ 1 19

Bảng 2.2: Bảng tổng kết tính toán ngắn mạch cho sơ đồ 2 30

Bảng 2.3: Bảng tổng kết tính toán ngắn mạch cho sơ đồ 3 40

Bảng 2.4 Bảng tổng kết tính ngắn mạch cho sơ đồ 4 51

Bảng 2.5: Bảng tổng kết dòng ngắn mạch cực đại và cực tiểu qua các BI 51

Bảng 3.1 Những loại hư hỏng thường gặp và các loại bảo vệ cần đặt 52

Bảng 4.1 Ví dụ cài đặt thông số cho rơle 7UT613 68

Bảng 4.2 Ví dụ cài đặt thông số cho rơle 7SJ621 83

Bảng 5.1 Thông số tính toán lựa chọn các thiết bị 84

Bảng 5.2 Thông số máy biến dòng điện 85

Bảng 5.3.Thông số của máy biến áp tự ngẫu 220/110/35kV 85

Bảng 5.4.Kết qủa kiểm tra hệ số an toàn hãm của bảo vệ 91

Bảng 5.6 Hệ số độ nhạy của bảo vệ so lệch 94

Trang 9

DANH MỤC HÌNH

Hình 2.1: Sơ đồ thay thế thứ tự thuận 7

Hình 2.2: Sơ đồ thay thế thứ tự nghịch 7

Hình 2.3: Sơ đồ thay thế thứ tự không 8

Hình 2.4 : Sơ đồ tính toán ngắn mạch 8

Hình 2.5: Sơ đồ thay thế thứ tự thuận .9

Hình 2.6 : Sơ đồ thay thế thứ tự nghịch 10

Hình 2.7 : Sơ đồ thay thế thứ tự không 10

Hình 2.8: Sơ đồ thay thế thứ tự thuận 13

Hình 2.9: Sơ đồ thay thế thứ tự nghịch 14

Hình 2.10: Sơ đồ thay thế thứ tự không 14

Hình 2.11 : Sơ đồ thay thế thứ tự thuận 18

Hình 2.12 : Sơ đồ thay thế thứ tự thuận 20

Hình 2.13 : Sơ đồ thay thế thứ tự nghịch 20

Hình 2.14 : Sơ đồ thay thế thứ tự không 20

Hình 2.15: Sơ đồ thay thế thứ tự thuận 24

Hình 2.16: Sơ đồ thay thế thứ tự nghịch 24

Hình 2.17: Sơ đồ thay thế thứ tự không 25

Hình 2.18 : Sơ đồ thay thế thứ tự thuận 29

Hình 2.19 : Sơ đồ thay thế thứ tự thuận 31

Hình 2.20 : Sơ đồ thay thế thứ tự nghịch 31

Hình 2.21 : Sơ đồ thay thế thứ tự không 31

Hình 2.22 : Sơ đồ thay thế thứ tự thuận 34

Hình 2.23 : Sơ đồ thay thế thứ tự nghịch 35

Hình 2.24 : Sơ đồ thay thế thứ tự không 35

Hình 2.25: Sơ đồ thay thế thứ tự thuận 39

Hình 2.26: Sơ đồ thay thế thứ tự thuận 41

Hình 2.27: Sơ đồ thay thế thứ tự nghịch 41

Hình 2.28: Sơ đồ thay thế thứ tự không 41

Hình 2.29: Sơ đồ thay thế thứ tự thuận 44

Trang 10

Hình 2.30: Sơ đồ thay thế thứ tự nghịch 45

Hình 2.31: Sơ đồ thay thế thứ tự không 45

Hình 2.32: Sơ đồ thay thế thứ tự thuận 50

Hình 3.1 Sơ đồ nguyên lý bảo vệ so lệch có hãm dùng cho MBA tự ngẫu 55

Hình 3.2 Bảo vệ chống chạm đất hạn chế MBA tự ngẫu 56

Hình 3.3 Sơ đồ nguyên lý cấu tạo và vị trí đặt rơle khí trên MBA 57

Hình 3.4 Sơ đồ phương thức bảo vệ cho trạm biến áp 60

Hình 4.1 Cấu trúc phần cứng của bảo vệ so lệch 7UT613 65

Hình 4.2 Nguyên lí bảo vệ so lệch dòng điện trong rơle 7UT613 68

Hình 4.3 Đặc tính tác động của rơle 7UT613 70

Hình 4.4 Nguyên tắc hãm của chức năng bảo vệ so lệch trong 7UT613 71

Hình 4.5 Nguyên lí bảo vệ chống chạm đất hạn chế trong 7UT613 73

Hình 4.6 Đặc tính tác động của bảo vệ chống chạm đất hạn chế 75

Hình 4.7 Cấu trúc phần cứng của rơle 7SJ621 78

Hình 4.8 Đặc tính thời gian tác động của rơle 7SJ621 80

Hình 5.1 Đặc tính làm việc của rơle 7UT613 86

Hình 5.2 Đặc tính an toàn hãm khi ngắn mạch ngoài vùng bảo vệ 91

Hình5.3 Đặc tính độ nhạy khi ngắn mạch trong vùng bảo vệ 93

Trang 12

CHƯƠNG 1

MÔ TẢ ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC BẢO VỆ VÀ CÁC THÔNG SỐ CHÍNH

Đối tượng bảo vệ là trạm biến áp 220/110/35 kV có 2 máy biến áp (MBA) B1 và B2mắc song song với nhau Hai MBA được cấp từ hai nguổn của hệ thống điện (HTĐ) HTĐ1 và HTĐ2 qua đường dây kép D1 và D2 Phía trung áp 110kV và hạ áp 35kV cấp điện cho phụ tải

1.2.1) Hệ thống điện

HTĐ1

Công suất ngắn mạch ở chế độ cực đại: SN1max = 2250MVA

Công suất ngắn mạch ở chế độ cực tiểu: SN1min = 0,85.SN1max= 0,85.2250= 1912,5 MVA

X0H1 = 1,2 X1H1

HTĐ1

Công suất ngắn mạch ở chế độ cực đại: SN2max = 1700MVA

Công suất ngắn mạch ở chế độ cực tiểu: SN1min =

0,8.SN2max=0,8.1700=1360MVA

X0H2 = 1,25 X1H2

HTÐ1

HTÐ2

Trang 14

CHƯƠNG 2

TÍNH TOÁN NGẮN MẠCH PHỤC VỤ BẢO VỆ RƠ LE

Ngắn mạch là một hiện tượng các pha chạm chập nhau, pha chạm đất (hay chạm dây trung tính) Trong thiết kế bảo vệ rơ le, việc tính toán ngắn mạch nhằm xác định các trị số dòng điện ngắn mạch lớn nhất đi qua đối tượng được bảo vệ để cài đặt

và chỉnh định các thông số của bảo vệ, trị số ngắn mạch nhỏ nhất để kiểm tra độ nhạy của chúng

Dòng điện ngắn phụ thuộc vào công suất ngắn mạch, cấu hình của hệ thống, vị trí điểm ngắn mạch và dạng ngắn mạch

Trong chế độ cực đại xét các dạng ngắn mạch ba pha đối xứng, ngắn mạch một pha, ngắn mạch hai pha chạm đất Trong chế độ cực tiểu xét ngắn mạch hai pha, ngắn mạch hai pha chạm đất và ngắn mạch một pha

2.1 CÁC GIẢ THIẾT CƠ BẢN

Tần số của hệ thống không đổi

Thực tế sau khi xảy ra ngắn mạch công suất của các máy phát thay đổi đột ngột, dẫn đến mất cân bằng mô men quay, tốc độ quay bị thay đổi trong quá trình quá độ Tuy nhiên ngắn mạch được tính toán ở giai đoạn đầu nên sự biến thiên tốc độ còn chưa đáng kể Giả thiết tần số hệ thống không đổi không mắc sai số nhiều, đồng thời làm

đơn giản đáng kể phép tính

1) Bỏ qua bão hòa từ

Để đơn giản ta coi mạch từ của các thiết bị điện không bão hòa, khi đó điện cảm của phần tử là hằng số và mạch điện là tuyến tính Thực tế cho thấy sai số

mắc phải là không nhiều

2) Bỏ qua phụ tải trong tính toán ngắn mạch

Khi bỏ qua phụ tải trong tính toán ngắn mạch thì kết quả tính toán cho ta trị số

dòng ngắn mạch lớn hơn, chấp nhận được để lựa chọn thiết bị

3) Bỏ qua các lượng nhỏ trong thông số của một số phần tử

Nói chung trong bài toán thiết kế đòi hỏi độ chính xác không cao ta có thể:

- Bỏ qua dung dẫn đường dây

- Bỏ qua mạch không tải của các MBA

Trang 15

- Bỏ qua điện trở MBA, đường dây

4) Hệ thống sức điện động 3 pha của nguồn là đối xứng

Khi ngắn mạch không đối xứng, phản ứng phần ứng các pha lên từ trường quay không hoàn toàn giống nhau Tuy nhiên, từ trường vẫn được giả thiết quay đều với tốc độ không đổi Khi đó sức điện động 3 pha luôn đối xứng Thực tế hệ số

không đối xứng của các sức điện động không đáng kể

Để cho việc tính toán đơn giản ta dùng hệ đơn vị tương đối cơ bản

2.2 CHỌN CÁC ĐẠI LƯỢNG CƠ BẢN VÀ TÍNH TOÁN THÔNG SỐ CÁC PHẦN TỬ

Icb = Scb

Ucb =

125 √3 = 0,656 kA Phía III: cấp điện áp 35 kVcó Ucb = = 35 kV

Icb = Scb

Ucb =

125 √3 =2,062 kA

2.2.2 Tính thông số các phần tử trong hệ đơn vị tương đối cơ bản

X0H1max= 1,2.X1H1max= 1,2.0,055= 0,066

Trang 17

Điện kháng của các cuộn dây của MBA tự ngẫu 1:

Điện áp ngắn mạch phần trăm của các cuộn dây MBA Tự Ngẫu 2:

Trang 18

2.3 SƠ ĐỒ THAY THẾ TÍNH NGẮN MẠCH

1 Sơ đồ thay thế thứ tự thuận:

Hình 2.1: Sơ đồ thay thế thứ tự thuận

2 Sơ đồ thay thế thứ tự nghịch:

Hình 2.2: Sơ đồ thay thế thứ tự nghịch

Trang 19

3 Sơ đồ thay thế thứ tự không:

Hình 2.3: Sơ đồ thay thế thứ tự không

2.4 TÍNH TOÁN NGẮN MẠCH CỦA TRẠM:

Hình 2.4 : Sơ đồ tính toán ngắn mạch

HTÐ1

HTÐ2

Trang 20

Ở sơ đồ 1 và sơ đồ 2 dạng ngắn mạch tính toán: N(3), N(1,1), N(1);

Ở sơ đồ 3 và sơ đồ 4 dạng ngắn mạch tính toán: N(2)

, N(1,1), N(1); Điểm ngắn mạch tính toán:

Phía 220kV: N1 và N1’

Phía 110kV: N2 và N2’ Phía 22kV : N3 và N3’

2.5.1 Sơ đồ 1: ( S Nmax , 1 máy biến áp làm việc)

Trang 21

Hình 2.6 : Sơ đồ thay thế thứ tự nghịch

Hình 2.7 : Sơ đồ thay thế thứ tự không

Trong đó

067 , 0 066 , 0 073 , 0 077 , 0 055 , 0

) 066 , 0 073 , 0 ).(

077 , 0 055 , 0 ( X

X X

X

) X )(X

X X

( X

X

1D2 1H2

1D1 1H1

1D2 1H2

1D1 1H1

)132,0091,0).(

154,0066,0(X

XXX

)XX

()XX

(

X

0D2 0H2max

0D1 0H1max

0D2 0H2max

0D1 0H1max

2775,0.1107,0X

X

.XX//X

X

X

0B 0H

0B 0H 0B

Trang 22

a) Ngắn mạch 3 pha N(3)

Dòng ngắn mạch từ hệ thống đến điểm ngắn mạch N1

925,14067,0

1

1 1

) 3

I N

Đổi sang đơn vị có tên:

kA 4,6715

= 13 14,925.0,3

=

1

3

cb N ) (

N I I

I

Phân bố các dòng qua BI

Điểm N1 : không có dòng ngắm mạch qua các BI

Điểm N1’ : có dòng ngắn mạch qua BI1 : IBI1 = IN3 = 4,6715 kA

b) Ngắn mạch 2 pha chạm đất N(1,1)

Điện kháng phụ :

036,00791,0067,0

0791,0.067,0

0 2

0 2 )

1 , 1

X X X

Các thành phần dòng điện và điện áp:

708,9036,0067,0

E I

256,50791,0067,0

0791,0708,9

0 2

0 1

X I

I

452,40791,0067,0

067,0708

,9

0 2

2 1

X I

I

Phân bố dòng điện thứ tự không:

182 , 3 2775 , 0 1107 , 0

2775 , 0 452

, 4

0 0

0 0

B

X X

X I

I

II  I  -4,452 – (-3,182) = -1,27 Dòng điện chạy qua BI :

Điểm ngắn mạch N1:

kA I

I = I

I BI1 0B = 0B cb1  1,27.0,3130,397

kA I

I I

=

IBI4 3 0B = 3. 0B cb1  3  1 , 27 0 , 313   1 , 192

Dòng qua các BI khác bằng 0

Trang 23

Điểm ngắn mạch N1’:

Dòng qua BI1:

464,3

256,5

708,9

0 1 0

2 1 2

1 1 1

BI BI

I I

I I

I I

042,14959,12408,5

182,3256,5.2

32

1708

,9.2

32

1

2 1

I I a I a

I BI4 = 3.I 0B = 3.-1,27= -3,81 Đổi sang hệ đơn vị có tên :

I BI1 = 14,042.0,328 = 4,395 kA

I BI4 = -1,192 (kA) Dòng qua các BI khác bằng không

c) Ngắn mạch một pha N(1)

Điện kháng phụ:

146,00791,0067,0

0 2

) 1

1

1 0

E I

I I

Phân bố dòng thứ tự không:

355,32775,01107,0

2775,0694

,4

0 0

0 0

B

X X

X I

I

II  I  4,694 – 3,355 = 1,339 Trong hệ đơn vị có tên:

kA I

I0B  1 , 339 cb1  1 , 339 0 , 328  0 , 439

Phân bố dòng qua các BI:

Điểm ngắn mạch N1:

Trang 24

kA I

I

kA I

I

B BI

B BI

318 , 1 439 , 0 3

3

419 , 0

0 4

0 1

Dòng qua BI1

355 , 3

694 , 4

694 , 4

0 1 0

2 1 2

1 1 1

BI BI

I I

I I

I I

743 , 12 355 , 3 694 , 4 694 , 40

2 1

I BI4 3.I0B 3.1,3394,017Đổi sang hệ đơn vị có tên:

kA

IBI1  12 , 743 0 , 313  3 , 988

kA I

I BI4 3 0B 3.0,4391,318Dòng qua các BI khác bằng không

2) Ngắn mạch phía 110kv:

Sơ đồ thay thế thứ tự thuận,thứ tự nghịch và thứ tự không:

Hình 2.8: Sơ đồ thay thế thứ tự thuận

E X 1H2max

0,073

X 1D2 0,066

N 2 '

E X 1H1max

XC10,1025

X2H1max

0,055

X2D10,077 BI

XC10,1025

0,1695 N2

I2

Trang 25

1 1 0

1 1 0

H C H

X X X

X X X

X

a) Ngắn mạch 3 pha N(3):

Dòng ngắn mạch từ hệ thống đến điểm ngắn mạch N2:

6904,42132,0

1

1 1

I N

Phân bố các dòng qua BI

Điểm N2:

6904 , 4

6904 , 4

1 2

1 1

I I

BI BI

Dòng qua các BI khác bằng không

Đổi sang đơn vị có tên:

kA 3,077 56

4,6904.0,6

kA 1,538 328

, 0 6904 , 4

X00,096

X0D20,132

XC10,1025

XH10,175

Trang 26

Điểm N2’: I BI1  I1 4,6904

Dòng qua các BI khác bằng không

Đổi sang đơn vị có tên:

kA 1,538

1 

BII

b) Ngắn mạch 2 pha chạm đất N(1,1):

Điện kháng phụ:

066 , 0 096 , 0 2132 , 0

096 , 0 2132 , 0

0 2

0 2 )

X X X

Các thành phần dòng điện và điện áp:

364 , 3 066 , 0 2312 , 0

11

E I

044,1096,02132,0

096,0364

,3

0 2

0 1

X I

I

319 , 2 096 , 0 2132 , 0

2132 , 0 364

, 3

0 2

2 1

X I

Dòng điện qua trung tính của MBA trong hệ đơn vị có tên:

364,3

2 1 2

1 1 1

I I

BI BI

Trang 27

I =I0

0

B H

045 , 1 044 , 1 2

3 2

1 364

, 3 2

3 2

1

.

2 1

I I a I a

Đổi sang hệ đơn vị có tên:

IBI1 Dòng qua BI2:

319 , 2

044 , 1

364 , 3

0 2 0

2 2 2

1 2 1

BI BI

I I

I I

I I

164 , 5 817 , 3 479 , 3

319 , 2 044 , 1 2

3 2

1 364

, 3 2

3 2

1

.

2 2

I I a I a

I

kA I

TT BI

BI

539 , 3

446 , 1

Điện kháng phụ:

Trang 28

0 2

) 1

1

1 0

E I

I I

592 , 0 309 , 0 915 , 1

1025,01107,0

)592,0(

1 0

0 0

N C

X X

U I

Dòng qua dây trung tính của máy biến áp:

kA

I I I

I

817,0)313,0.776,2596,0.915,1.(

3

)

915 , 1

2 1 2

1 1 1

I I

BI BI

I 0 BI1 = I 0∑

0

B H

1 0 1 2 1 1

I BI I BI I BI I BI

Trong hệ đơn vị có tên:

IBI1(kA) = IBI1.Icb1 = 4,693.0,328 = 1.539 kA

745,5915,1.3

Trang 29

BI

I (kA) = IBI2.Icb2= 5,745.0,656 =3,769 kA

kA I

IBI4  TT  0 , 817

Dòng qua các BI khác bằng không

Điểm N2’:

kA I

I

I

TT BI

BI

817 , 0

kA 1.469

Sơ đồ thay thế thứ tự thuận ( Thứ tự nghịch E=0 ) :

Hình 2.11 : Sơ đồ thay thế thứ tự thuận

Trong đó :

38820175,010250066007300770055

0

066007300770055

0

1 1 2

1 2 1 1 1 1 1

2 1 2 1 1 1 1 1

1

, ,

, ,

, ,

) , ,

).(

, ,

(

X X X

X X

X

) X )(X

X (X

D H

D H

D H

D H

Dòng ngắn mạch qua BI1 và BI3 :

XH10,175

Trang 30

I BI1 (kA) = I BI1 I cb1 = 2,576.0,328 = 0,845 kA

I BI3 (kA) = I BI3 I cb3 = 2,576.2,062= 5,312 kA Không có dòng ngắn mạch qua các BI còn lại

Trang 31

Sơ đồ thay thế thứ tự thuân, thứ tự nghịch và thứ tự không

Hình 2.12 : Sơ đồ thay thế thứ tự thuận

X1D20,066

X2D20,066

X0HT0,1107

U0N

X0B0,1388

1

N1

X0S0,0616

U0N

I0

N1'

X0D20,132

XC10,1025

XH10,175

XC20,1025

XH20,175

N1'

Trang 32

Trong đó :

Điện kháng thứ tự thuận và thứ tự nghịch :

067,0066,0073,0077,0055,0

)066,0073,0).(

077,0055,0(

2 1 2 1 1 1 1 1

2 1 2 1 1 1 1 1 2

D H

D H

D H

Σ

Σ

X X

X X

) X )(X

X (X

X

X

Điện kháng thứ tự không :

1107,0132,0091,0154,0066,0

)132,0091,0).(

154,0066,0(

2 0 max 2 0 1 0 max 1 0

2 0 max 2 0 1 0 max 1

D H

D H

D H

H

X X

X X

) X ) ( X

X (X

Phân bố dòng qua các BI:

Điểm N1 không có dòng chạy qua BI

091,100321,0067,0

E I

833,40616,0067,0

0616,0091,10

0 2

0 1

X I

I

Trang 33

067,0091

,10

0 2

2 1

X I

I

Điện áp thứ tự không:

323 , 0 ) 0616 , 0 258 , 5 (

0 0

0 0N

0 = 0,3230,1388 = 2,334 Dòng ngắn mạch từ hệ thống về điểm ngắn mạch:

377,10646,697,7

924,2833,4.2

32

1091

,10.2

32

I I a I a

334,22

0 5

BI BI

I I

I

Trong hệ đơn vị có tên:

IBI1(kA) = =

kA I

2

334,2646,697,72

5 1

I

HT BI

BI

Trong hệ đơn vị có tên:

Trang 34

IBI1(kA) = =

kA I

IBI4  TTB1   1 , 096

Dòng qua các BI khác bằng không c) Ngắn mạch 1 pha N(1)

Điện kháng phụ:

1286,00616,0067,0

0 2

) 1

11

0 2

E I

I I

Điện áp thứ tự không:

3148 , 0 0616 , 0 1128 , 5

)3148,0(

X

U I

269,21388

,0

)3148,0(

X

U I

Dòng thứ tự không chạy qua cuộn cao mỗi MBA:

0 0

2 =

2,269

2 = 1,1345 Dòng ngắn mạch đi qua trung tính MBA B1 và B2 là:

Trang 35

Sơ đồ thay thế thứ tự thuận, thứ tự nghịch và thứ tự không:

Hình 2.15: Sơ đồ thay thế thứ tự thuận

X1D10,077

XC1

XC10,1025 0,1025

220kV

BI1

X10,118 N2 '

X2D10,077

0,1025

N2 N2'

X2

Trang 36

Hình 2.17: Sơ đồ thay thế thứ tự không

Trong đó:

118,02

1025,0066,0073,0077,0055,0

)066,0073,0).(

077,0055,0(2

2 1 2 1 1 1 1 1

2 1 2 1 1 1 1 1 2

D H

D H

D H Σ

Σ

X X

X X X

) X )(X

X (X

X

X

1107,0132,0091,0154,0066,0

)132,0091,0).(

154,0066,0(X

XXX

)XX

()XX

(

X

0D2 0H2max 0D1

0H1max

0D2 0H2max

0D1 0H1max

U0N

I0S

XH2

X 0,0512

N2

U0N

XH0,0875

X0HT

0,1107

2

X0H1max0,066

X0H2max0,091

X0D10,154

X0D20,132

XC10,1025

XH10,175

XC20,1025

0,175

C

Trang 37

392 , 6 0384 , 0 118 , 0

11

E I

082,2057,0118,0

057,0392,6

0 2

0 1

X I

I

31,4057,0118,0

118,0392,6

0 2

2 1

X I

I

Điện áp thứ tự không:

2457 , 0 ) 057 , 0 31 , 4 (

0 0

Dòng điện thứ tự không chạy qua phía cao áp của của MBA( Điện áp 220kv):

Trang 39

Dòng thứ tự không chạy qua phía 220kV của mỗi MBA:

Trang 40

1 ( 1 1 2 1 0 1) =( 1, 0,6 ) = Dòng qua BI2:

1

1 1

) 3

0,1025

X1S0,2057

XH10,175

XH20,175

N3'

Ngày đăng: 20/10/2017, 15:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w