- Đánh giá quá trình giảng dạy của giáo viên, từ đó có thể điều chỉnh phương pháp, hình thức tổ chức dạy học nếu thấy cần thiết 1/ Kiến thức: - Học sinh biết phân biệt và chọn lọc được c
Trang 1Họ & tên : ……….
………
Lớp : ……….
SBD : ………
KIỂM TRA GIỮA HKI Môn : Sử 7 Thời gian : 45 P NH: 2017 – 2018
Điểm Chữ kí giám thị Chữ kí giám khảo
I TRẮC NGHIỆM: (5điểm) Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất, mỗi câu đúng 0,25
điểm
1 Người đầu tiên đi vòng quanh Trái Đất là:
A Cri- xtôp Cô –lôm- bô B Ma- gien –lăng
C Va –xcô đờ Ga- ma D Đi- a- xô
2 Nước ta thời Đinh - Tiền – Lê có tến là gì:
A Văn Lang B Đại Việt C Âu Lạc D Đại cồ Việt
3 Bộ luật “Hình thư” đầu tiên thành văn của nước ta được viết vào thời:
4 Quân đội thời Lý có đặc điểm là:
A Có 2 bộ phận, tổ chức theo chế độ “Ngự binh ư nông” có quân bộ và quân thuỷ
B có hai bộ phận: Cấm quân và quân địa phương
C Có 4 binh chủng, tổ chức theo chế độ “Ngự binh ư nông”
D Chọn Thanh niên khẻ mạnh từ 18 tuổi
4 Xã hội phương đông có các giai cấp cơ bản là:
A Lãnh chúa và nông nô B Địa chủ và nông dân lĩnh canh
C Địa chủ và nông nô D Lãnh chúa và nông dân lĩnh canh
5 Vạn Lý trường thành của Trung Quốc Được Xây dựng dưới triều :
A Nhà Tần B Nhà Đường C Nhà Lý D Nhà Nguyên
6 Thành Đại La được Lý Công Uẩn đổi tên thành:
A Hà Nội B Phú Xuân C Thăng Long D Đông Quan
7 Người Sản xuất chính trong lãnh địa là:
A Nô lệ B Nông nô C Nông dân tá điền D Địa chủ
8 Tôn giáo giữ vai trò quan trọng trong quá trình thống nhất vương quốc Ma – ga - đa A.Ân Độ Giáo B.Phật Giáo C.Hồi Giáo C.Thiên Chúa Giáo
9 Lý Công Uẩn dời đô về Đại La vì:
Đây là nơi hội tụ quan yếu của bốn phương
A Đây là 1 vùng đất rộng và bằng phẳng
B Muôn vật ở đây đều rất tươi tốt phồn vinh
C Ttast cả các câu trên đều đúng
10.Xã hội phong kiến phương tây hình thành vào:
A thế kỉ III TCN B Thế kỉ V TCN C Thế kỉ V D Thế Kỉ III 11.Năm 1007 Lý Thường Kiệt đã chủ động kết thúc chiến tranh bằng cách:
Trang 2A Chớp lấy thời cơ tiêu diệt tồn bộ quân Tống.
B Đánh quân tống đến sát biên giới
C Tạm ngưng chiến để Tống rút về nước
D Chủ động giản hịa Tống rút về nước
12.Để dẹp “Loạn 12 sứ quân”, Đinh Bộ Lĩnh đã liên kết với:
A Sứ quân Trần Lãm B Sứ quân Nguyễn Thủ Tiệp.
C Sứ quân Ngơ Nhật Khánh D Sứ quân Nguyễn Siêu
13.Đinh Bộ Lĩnh được nhân dân tơn xưng là:
A Bắc Bình Vương B Bình Đinh Vương
14.Nguyên nhân nào dưới đây đã giúp Đinh Bộ Lĩnh thống nhất dược đất nước?
C Sự liên kết của các sứ quân D Tất cả các ý trên
15.Trong hồn cảnh lịch sử nào Lê Hồn lên ngơi Hồng đế?
A Nội bộ triều đình mâu thuẫn sau khi Đinh Tiên Hồn mất.
B Đinh Tiên Hồng mất, vua kế vị cịn nhỏ, nhà Tống chuẩn bị xâm lược nước ta
C Thế lực Lê Hồn mạnh, ép nhà Đinh nhường ngơi
D Đinh Tiên Hồng mất, các thế lực trong triều ủng hộ Lê Hồn
16.Ghép các mốc thời gian ở cột A vào các sự kiện ở cột B:
1 Năm 1009
2 Năm 1042
3 Năm 968
4 Năm 979
a) Lê Hồn Lên Ngơi vua
b) Đinh Bá Lĩnh lên ngơi vua c) Lý Cơng Uẩn lên ngơi vua nhà Lý thành lập
d) Ban hành luật hình thư
1+……; 2 +……; 3 +……; 4 +……
II TỰ LUẬN: (5đ) Câu 1: (1.5đ ): Nhà Nhà Đinh đã làm gì để xây dựng đất nước? Câu2 (3,5đ): Hãy trình bày diễn biến cuộc chiến chống tống của Lê Hồn Giải
Trang 3
Trang 4
ĐỀ KIỂM GIỮA HỌC KÌ I LỊCH SỬ 7
I/ MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA:
- Nhằm kiểm tra khả năng tiếp thu kiến thức phần lịch sử Việt Nam học kì II, lớp 9
so với yêu cầu của chương trình Từ kết quả kiểm tra các em tự đánh giá mình trong việc học tập nội dung trên, từ đó điều chỉnh hoạt động học tập trong các nội dung sau
- Thực hiện yêu cầu trong phân phối chương trình của Bộ GD - ĐT
- Đánh giá quá trình giảng dạy của giáo viên, từ đó có thể điều chỉnh phương pháp, hình thức tổ chức dạy học nếu thấy cần thiết
1/ Kiến thức:
- Học sinh biết phân biệt và chọn lọc được các sự kiện chính về lịch sử Việt Nam
- Phân tích được đường lối đúng đắn, sáng tạo của Đảng Cộng sản Việt Nam trong cuộc Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945
- Biết được nội dung cơ bản của Hiệp định Giơ – ne – vơ và tự rút ra ý nghĩa lịch sử
2/ Kĩ năng: Học sinh có các kỹ năng chọn lọc kiến thức, trình bày, quan sát, nhận xét,
phân tích, kỹ năng lập luận
3/ Thái độ: Giáo dục cho học sinh về tinh thần yêu nước, kiên quyết đấu tranh chống
mọi kẻ thù xâm lược, tình đoàn kết quốc tế Học sinh bộc lộ thái độ, tình cảm của mình đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử
Định hướng đánh giá năng lực:
- Năng lực chung: năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy
- Năng lực chuyên biệt: trình bày tái hiện kiến thức, chọn lọc đánh giá sự kiện lịch sử, phân tích, quan sát nhận biết
II/ HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM KIỂM TRA:
Hình thức : Tự luận
III/ THIẾT LẬP MA TRẬN
Trang 5Tên chủ
đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Cộng
Bài 16
Những
hoạt động
của
Nguyễn
Ái Quốc ở
nước
ngoài
Phân biệt được các hoạt động tiêu biểu của Nguyễn
Ái Quốc ở Pháp, Trung Quốc, Liên Xô
Số câu : 7
Sốđiểm:
1,75 Tỉ
lệ : 1,75%
Số câu: 7
Số điểm:
1,75
Số câu: 7 TN
1,75điểm
= 1,75% Bài 17
Cách
mạng Việt
Nam trước
khi Đảng
CS ra đời
Biết được thành phần chính của tổ chức Tân Việt
Phân biệt được sự thành lập các tổ chức cách mạng
Số câu : 2
Số điểm:
0,5 Tỉ lệ :
0,5%
Số câu:
1 Số điểm:
0,25
Số câu: 1
Số điểm:
0,25
Số câu : 2TN 0,5 điểm
= 0,5%
Bài 18
Đảng
Cộng sản
Việt Nam
ra đời
Biết được Người thông qua Luận cương chính trị (10 -1930)
Chọn lọc được các văn kiện của Đảng Cộng sản Việt Nam
Đánh
Trang 6giá vai trò Nguy
ễn Ái Quốc
Số câu : 3
Số điểm:
0,75 Tỉ
lệ : 0,75%
Số câu:
1 Số điểm:
0,25
số câu: 2
Số điểm:
0,5
Số câu : 3TN 0,75 điểm = 0,75% Bài 22
Cao trào
cách mạng
tiến tới
Tổng khởi
nghĩa
tháng Tám
Phân biệt được người thành lập đội Việt Nam
tuyên truyền giải phóng quân
Liên hệ được với thực tiễn hiện nay
Số câu : 2
Số điểm:
0,5 Tỉ lệ :
0,5%
Số câu: 1
Số điểm:
0,25
số câu: 1 Số điểm:
0,25
Số câu: 2TN 0,5điểm
= 0,5%
Bài 23
Tổng KN
tháng Tám
năm 1945
và sự
thành lập
nước VN
dân chủ
CH
Phân biệt được nơi Bác Hồ đọc Tuyên ngôn Độc lập năm 1945
Đánh giá được Đảng
ta đã chớp thời
cơ và kịp thời phát động Tổng khởi nghĩa trong Cách mạng
Trang 7tháng Tám năm 1945
Số câu:
1TN, 1TL
Số điểm:
3,25 Tỉ
lệ : 3,25%
Số câu: 1
Số điểm:
0,25
số câu: 1
Số điểm:
3,0
Số câu : 1TN, 1TL 3,25 điểm = 3,25% Bài 24
Cuộc đấu
tranh bảo
vệ và xây
dựng
chính
quyền dân
chủ nhân
dân
Biết được mục đích của việc thực hiện
"Tuần
lễ vàng"
"Qũi độc lập"
Hiểu được sách lược đấu tranh chống ngoại xâm
và sự kiện chính trị của Đảng, Chính phủ, Chủ tịch Hồ Chí Minh sau Cách mạng tháng Tám
Số câu : 3
Số điểm:
0,75 Tỉ
lệ : 0,75%
Số câu:
1
Số điểm:
0,25
Số câu: 2
Số điểm:
0,5
Số câu: 3TN 0,75điểm
= 0,75%
Bài 26
Bước phát
triển mới
của cuộc
kc toàn
quốc
chống
thực dân
Pháp
Kĩ năng qua sát ảnh nhận biết được
sự kiện lịch sử
Trang 8Số câu : 1
Số điểm:
0,25 Tỉ
lệ : 0,25%
số câu: 1
Số điểm:
0,25
Số câu : 1TN 0,25điểm
= 0,25%
Bài 28
Xây dựng
CNXH ở
miền Bắc,
đấu tranh
chống đế
quốc Mĩ
và chính
quyền Sài
Gòn ở MN
Phân biệt được sự kiện tiêu biểu trong cao trào cách mạng miền Nam
1959 – 1960
Số câu : 1
Số điểm:
0,25 Tỉ
lệ : 0,25%
Số câu: 1
Số điểm:
0,25
Số câu : 1TN 0,25điểm
= 0,25% Bài 29 Cả
nước trực
tiếp chống
Mĩ cứu
nước
(1965
-1973)
Trình bày được nội dung
cơ bản của Hiệp định
Pa-ri.
Rút ra được ý nghĩa của việc kí Hiệp định Pa-ri
Số câu : 1
Số điểm:
2,0 Tỉ lệ :
20%
Số câu:
1a
Số điểm:
1,25
Số câu:
1b Số điểm:
0,75
Số câu: 1TL 2,0 điểm
= 20%
Tổng số
câu TN:
20, TL: 2
Số điểm:
10
Tỉ lệ:
100%
Số câu : TN: 3 TL: 1a
Số điểm:
0,75+1,25
Tỉ lệ: 2,0%
Số câu:
TN: 13 TL: 1b
Số điểm: 3,25+0,75
Tỉ lệ: 4,0%
Số câu:
TN: 4 TL: 1
Số điểm:
1,0+3,0
Tỉ lệ: 4,0%
số câu TN: 20 TL: 2
10 điểm
Tỉ lệ: 100%
Định hướng năng lực được hình thành
- Năng lực chung: năng lực ngôn ngữ, năng lực sáng tạo, năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực chuyên biệt: kĩ năng trình bày, tái hiện kiến thức, giải thích, phân biệt sự kiện lịch
Trang 9sử, kĩ năng quan sát, nhận xét, đánh giá.
SƠ ĐỒ MA TRẬN
Kỹ năng
Nội dung
NHẬN BIẾT
THÔNG HIỂU
VẬN DỤNG
TỔN G
(0,5)
1( 2 )
3 ( 2,5)
D ĐÁP ÁN :
Bảng trả lời trắc nghiệm – Mỗi câu trả lời đúng 0,25đ
Câu1 Câu
2 Câu3 Câu4 Câu5 Câu6 Câu7 Câu8 Câu9 Câu10
Câu1
1 Câu12 Câu13 Câu14 Câu15 Câu16 Câu7 Câu8 Câu9 Câu10
Câu 13: Mỗi câu ghép đúng 0,25đ
1 ghép với c ; 2 ghép với d ; 3 ghép với b ; 4 ghép với a
II.Tự luận (5 đ)
Câu 1: (3,5đ): Học sinh trình bày các ý cơ bản sau
+ Diễn biến
- Chờ mãi không thấy quân thủy tới, quân Tống nhiều lần vượt sông, đánh (0,5đ)
- Thất bại → chán nản, bị động … (0,5đ)
- Đêm cuối xuân 1077 Lý Thường Kiệt chỉ huy đại quân đánh bất ngờ…(0,5đ)
+ Kết quả: - Quân Tống thua to… (0,5đ)
- Lý Thường Kiệt chủ động giảng hoà→ Quân Tống rút về nước (0,5đ)
Trang 10+ Ý nghĩa: Trình bày đủ 2 ý nghĩa (1đ )
Câu 2: (1,5đ):
Nông nghiệp: Chia ruộng đất cho nông dân cày, mở rộng khai hoang, nạo vét kênh ngòi
Thủ công nghiệp: Lập xưởng thủ công nhà nước: Đúc tiền, rèn vũ khí… phục vụ vua quan; thủ công cổ truyền phát triển
Thương nghiệp: Nhiều trung tâm buôn bán và chợ làng que được hình thành; buôn bán với nước ngoài