1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Van ban sao luc 534 (TT 09)

50 63 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 3,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Van ban sao luc 534 (TT 09) tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực...

Trang 1

Căn cứ Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu

tư xây dựng cơ bản số 38/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2009 của

Chính phủ về hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng

theo Luật Xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 116/2008/NĐ-CP ngày 14 thang 11 năm 2008 cua

Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ câu tổ chức của Bộ

Kế hoạch và Đầu tư,

Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chỉ tiết lập Hồ sơ yêu câu chỉ định thâu

để lựa chọn nhà thâu tư vấn là tổ chức như sau:

Điều 1 Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1 Phạm vi điều chỉnh là các gói thầu tư vấn quy định tại khoản 1 Điều 20

Luật Đấu thầu, khoản 4 Điều 2 Luật sửa đổi, bỗ sung một số điều của các luật

liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản, khoản 1 và khoản 2 Điều 40 Nghị định số

85/2009/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về hướng dẫn thi

hành Luật Đầu thâu: và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng

Các gói thầu tư vấn có giá không quá 500 triệu đồng không thuộc phạm vi

điều chỉnh của Thông tư này

2 Đối tượng áp dụng là tổ chức, cá nhân có trách nhiệm lập hồ sơ yêu cầu

chỉ định thâu đối với gói thầu tư vấn thuộc phạm vi điều chỉnh nêu tại khoản I

khi áp dụng hình thức chỉ định thầu để lựa chọn nhà thầu tư vấn là tổ chức

3 Đối với các gói thầu tư vấn thuộc các dự án sử dụng vốn ODA, nếu được nhà tài trợ chấp thuận thì áp dụng theo Mẫu Hồ sơ yêu cầu chỉ định thầu tư

van ban hanh kém theo Thông tư này hoặc có thể sửa đổi, bỏ sung một số nội

dung theo quy định về đầu thầu trong điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ

Trang 2

tư để kịp thời xem xét, chỉnh lý./.>ý Ji —

- Hội đồng Dân tộc và các Uỷ ban của Quốc hội;

- Văn phòng Quốc hội;

- Văn phòng Chính phủ;

- Toà án nhân dân tôi cao;

- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;

- Kiểm toán Nhà nước;

- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;

- Website của Chính phủ; Công báo;

- Sở KH&ĐT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

- Các đơn vị thuộc Bộ KH&ĐT;

- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;

Trang 3

1Ò SƠ YÊU CẢU CHÍ ĐỊNH THÂU

TU VAN

Trang 4

HỖ SƠ YÊU CẤU CHÍ ĐỊNH THÁU

(tên gói thầu) (tên dự an)

(tên chủ đầu trr)

,eày thang năm

* on , > A - 4 er, 7 > A ae A

Đại diện hợp pháp của 2z v2 ¡ạp - Đại diện hợp pháp của bền mời thầu

HSYC (new cd) [Ghi tén, chttc danh, ky tén và đóng dáu}

[Ghi tén chite chv.a, ky tén va dong dau]

Trang 5

MỤC LỤC

Phần thứ nhất Chỉ dẫn đối với nhà thầu 2 eererrrreo Š

Chương I Yêu cầu về chỉ định thầu 2222221002222 202222 5 Chương II Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật của hồ sơ đề xuắt 1]

Chương II Biểu mẫu HH2 222221222 eeeeereeed 15

Mẫu số 2 Giấy ủy quyỂn 2 eee tua l6

Mẫu số 3 Thỏa thuận liên danh TH» 2 17

Mẫu số 4 Cơ cầu tô chức và kinh nghiệm của nhà thầu tư vấn 19

Mẫu số 5 Những góp ý (nếu có) dé hoàn thiện nội dung điều khoản tham chiếu 20

Mẫu số 6 Giải pháp và phương pháp luận tổng quát do nhà thầu đề xuất để thực hiện dịch vụ tư VẤn 22 22202222 n2 He Hà anne 21

Mẫu số 7 Danh sách chuyên gia tham gia thực hiện dịch vụ tư vấn _¬ 22

Mẫu số 8 Lý lịch chuyên gia tư vấn 2222222222222 2xx 23 Mẫu số 9 Lịch công tác cho từng vị trí chuyên gia tư vấn (Cho phần việc áp dụng

hình thức hợp đồng theo thời gian) 2222222222222 2n 212110210 24

Mẫu số L0 Chương trình công tác (Cho phần việc áp dụng hình thức hợp đồng trọn

~4‡ và hợp đồng theo tỷ lệ phần trẫm) 2e reese 25 Mẫu số I1 Tổng hợp chi phí (Cho phân Vito dp Gang tình thúc tự đồng thìa Thờ

VAT) li II a4 26

Mẫu số 12.1 Thù lao ciio chuyên gia (Cho phần việc áp dụng 5) ° ” * lòng

theo thời gian) SE n HH He 2 th n2 n0 H200 2 n2 nh n2 n2 2n 2T Hn 22 2c T2 HH2 H20 2 6 su ng gan nano 27

Mẫu số 12.2 Chi phí khác cho chuyên gia (Cho phần việc áp dụng hình thức hợp đồng theo thời gian) 22 2n2ng2 22122 2n 222222 iy nae 28 Mẫu số 13 Tổng hợp chỉ phi (Cho phần việc áp dụng hình thức hợp đồng t trọn gói

và hợp đồng theo tỷ lệ phần trăm) SH TH HH2 are ¬— _ .29 Chương IV Điều khoản tham chiếu 2222211221 eeg 30 Phần thứ hai Yêu cầu về hợp đồng 22222222222222222ree 31 Chương V Điều kiện của hợp đồng 222222222 22222222222eece 31 Churong VI Mau hep d6ng.icicccccccccccssscssssesssstseersesssnesessetvessstpnnnsreniensstnesesiasessenseseste 37 Mẫu số 14 Hợp đồng (cho hình thức hợp đồng trọn gói hoặc theo tỷ lệ phần

trằm) cho no ch nhu nh tà HH Han 2222 2à 22x 2x2 san ¬ DT

Mẫu số 15 Hợp đồng (cho hình thức hợp đồng theo thời gian) 42 Mẫu số i6 Bảo lãnh tiền tạm ứng ¬ ntatiisentseuievavesinsntise se 48

3

Trang 6

J]†—Ï———-

DVTV HSYC HSDX TCDG DKHD

Luật sửa đôi

Điều kiện của hợp đồng

Luật sửa đổi, bỗ sung một số điều của các luật liên quan dén dau tư xây dựng cơ bản sô 38/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009

Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ vê hướng dân thi hành Luật Đâu thâu và lựa chọn nhà thâu xây dựng theo Luật Xây dựng

Đông Việt Nam

Đôla Mỹ

Trang 7

Phần thứ nhất CHỈ DAN DOI VOI NHA THAU

Chuong I ' YEU CAU VE CHI DINH THAU

Mục 1 Nội dung gói thầu

! Bên mời thầu (Ghi tên bên moi thau] moi nha thầu nhận

HSYC góithâu _ /Ghi tên gói thâu theo kế hoạch đấu thầu được duyệt)

thuộc dựán _ Ghi tên dự án được duyệt} |

2 Thời gian thực hiện hợp đông là: _ ngày (Ghi thời gian cụ thể theo kế hoạch đâu thâu được duyệt}

3 Nguồn vốn dé thực hiện gói thầu: [Ghi rỗ ::guôn vốn hoặc phương thúc thu xếp vốn để thanh toá': cho nhà thâm tf

Mục 2 HSYC và giải thích, làm rõ, sửa đôi HSYC

1 HSYC bao gòui và nội dung được liệt kê tại Mục lục của HSYC này Việc kiểm tra, nghiên cứu các nệi dung của HSYC đề chuẩn bị HSÐX thuộc trách nhiệm của nhà thầu

2 Trường hợp nhà thâu muốn được giải thích, làm rõ HSYC thì phái #”" văn bản để nghị đến bên mời thầu trước thời điểm hết hạn nộp HSĐX_ ngày (Ghi số ngày phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu]

Sau thoi gian /Ghi số ngàyj kể từ khi nhận được van ban yêu cau

làm rõ HSYC theo quy định nêu trên, bên mời thầu sẽ có văn bản trả lời gửi cho nhà thầu hoặc mời nhà thầu đến để làm rõ HSYC

3 Trường hợp cần thiết phải điều chỉnh phạm vi DVTV hoặc các nội dung yêu cầu khác, bên mời thầu sẽ tiến hành sửa đôi HSYC (bao gồm cả việc gia hạn

thời hạn nộp HSĐX, nếu cần thiếu) bằng cách gửi văn bản sửa đổi HSYC đến nha

thầu nhận HSĐX trước thời điểm hết hạn nộp HSĐX _ ngày /Gh¡ số ngày} Tài liệu này là một phần của HSYC Nhà thầu phải thông bá báo cho bên mời thầu là

đã nhận được các tài liệu sửa đôi đó băng một trong những cách sau: gửi văn bản

trực tiếp, theo đường bưu điện, fax hoặc e-mail

Mục 3 Chuẩn bị HSĐX

l Ngôn ngữ sử dụng

_ HSDX cũng như tất cả văn bản, tài liệu trao đôi giữa bên mời thầu và nhà thâu liên quan đên việc chỉ định thâu phải được viết băng —_ (Ghi ngôn

ngữ phù hợp với yéu cau cua gói tháuj

2 HSĐX do nhà thầu chuẩn bị phải bao gồm những nội dung sau:

a) Đơn đề xuất chỉ định thầu theo quy định tại Mục 4 Chương này;

! Trưởng hợp gói thâu quy mô lớn, tính chất phức tạp, chủ đâu tư có thé xem xél, quy ét dinh tach Chuong | thành 2 chương: Yêu câu vẻ thủ tục chỉ định thau va Bang dit liéu dau thâu

5

Trang 8

¬` Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà

thâu theo quy định tại Mục Š Chương này;

c) Đề xuất kỹ thuật theo các quy định tại Chương H và Chương [V HSYC

này;

d) Giá để xuất chỉ định thầu theo quy định tại Mục 6 Chương này;

d) Cac tai liệu khác (nếu.có) /Ghi tên tài liệu khác phù hợp với

yêu cáu đặc thù của gói tháuj

Mục 4 Đơn đề xuất chỉ định thầu Đơn để xuất chỉ định thầu do nhà thầu chuẩn bị và được ghi đầy đủ theo

Mau số 1 Chương III, có chữ ký của người đại diện hợp pháp của nhà thầu (người

ại giần theo pháp luật của nhà thầu hoặc người được ủy quyền kèm theo giấy ủy quyền hyp i¢ theo Mau s6 2 Chuong IID)

Trường hợp ủy quyên, đề chứng rninh tư cách hợp lệ của người được ủy

quyền, nhà thầu cần gửi kèm theo các tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp

lệ của người được ủy quyền, cụ thể như sau: [Ghi cu thé van ban

pháp lý mà nhà thâu phải gửi để chứng minh tư cách hơn lệ của 1gười được 1y

quyên như bản chụp Diéu lệ công ty, Quyết định thành lập chỉ nhánh được

chưng thực, /

Đối với nhà thầu liên danh, đơn để xuất chỉ định thầu phải do đại diện hợp

pháp của từng thành viên liên danh ký, trừ trường hợp trong văn bán thỏa thuận

liên danh có quy định các thành viên trong liên danh thỏa thuận cho một thành

viên thay mặt cho liên danh ký đơn đề xuất chỉ định thâu Trường hợp từng thanh

viên liên danh có ủy quyên thì việc ủy quyền thực hiện như đối với nhà thầu độc

lập

Mục 5 Tư cách hợp lệ và tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng

lực, kinh nghiệm của nhà thầu

1 Nhà thầu được coi là có tư cách hợp lệ khi đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại Điêu 7 Luật Đâu thâu

Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu a) Đối với nhà thầu độc lập, phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của mình như sau: [Nêu yêu cấu tài liệu chứng minh te cách hợp lệ của nhà thâu trên cơ sở tuân thủ quy định tại Điểu 7 Luật Đấu thấu,

vi du nhu ban chụp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, bản gốc ban cam két

vé tinh hinh tai chinh lanh manh ]

b) Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp các tài liệu sau đây:

- Các tài liệu nêu tại điểm a khoản này đỗi với từng thành viên trong liên danh;

- Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên theo Mẫu số 3 Chương

Trang 9

3 Tài liệu chứng minh nang lực vả kinh nghiệm của nhà thầu | Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu được liệt kê theo các Mẫu số 4, 7, 8 Chương III Năng lực và kinh nghiệm của nhà thâu liên danh là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của HSYC cho

phần việc được phân công thực hiện trong liên danh

4 Sứ dụng lao động nước ngoài ` Nhà thầu kê khai trong HSĐX số lượng, trình độ, năng lực chuyên môn, kinh nghiệm của chuyên gia nước ngoài huy động để thực hiện gói thầu nếu cần thiết Nhà thầu không được sử dụng lao động nước ngoài thực hiện công việc mà lao động trong nước có khả năng thực hiện và đáp ứng yêu cầu của gói thầu Lao động nước ngoài phải có đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật về lao

động

Mục 6 Giá đề xuất chỉ định thầu

1 Giá đề xuất chỉ định thầu là giá do nhà thầu nêu trong đơn để xuất chi định thầu -›+'^c HSĐX sau khi trừ đi giảm giá (nếu có) Trường hợp nhà thầu có

th giảm giá thì có thê nọp *"~ với HSĐX hoặc nộp riêng song phải đảm bảo bên mời thầu nhận được trước thời đẻ, hất hạn nộp HSĐX Giá đề xuất chỉ định thầu của nhà thâu phải bao gồm toàn bộ chi nhí cần thiết để thực hiện gói thầu trên cơ sở yêu cầu trong điều khoản tham chiếu của HS YU nay

2 Giá đề xuất chỉ định thầu được chào bằng [Chi dg én yeu cau nha thau chao Ti uy theo yéu câu của gói thâu mà guy danh việc cho phép và điểu kiện áp dụng để nhà thâu chào theo một hoặc một số đồng tiên khác nhau,

ví đụ: VND, USD Trường hợp cho phép chào bằng ngoại tệ thì phải yêu cầu nhà thâu chung minh được nội dung công việc sứ dụng ngoại tệ kèm theo ban

liệt kê chỉ tiêt nội dung công việc và giá trị ngoại lệ tương ứng, song phải đam bảo nguyên tắc một đồng tiền cho một khối lượng cụ thể, các loại chỉ phí trong

nước phải được chào bằng động Việt Nam]

Mục 7 Thời gian có hiệu lực của HSDX Thời gian có hiệu lực của HSĐX phải đảm bảo theo yêu cầu là ———_ ngày kê từ thời điểm hết hạn nộp HSĐX /[Ghi sé ngày căn cứ quy mô, tính chất của gói thâu bảo đảm phù hợp với quy định tại điểm ä khoản 3 Điễu 40 Nghị

định 85/CF)

Mục 8 Quy cách của HSĐX và chữ ký trong HSĐX

1, Nhà thầu phải chuẩn bị một bản gốc và ban chup HSDX /Ghi

SỐ lượng yêu cáu nhưng không quá 52 bản}, ghìỉ rõ "bản gốc” và "bản chụp”

tương ứng

oa

' Truong hop goi thau khéng can sử dụng chuyên gia nước ngoài thì khóng quy định nói dung nay

7

Trang 10

Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và phủ hợp giữa bản chụp và bản gốc Trong quá trình đánh giá, nếu bên mời thầu phát hiện bản chụp

có lỗi kỹ thuật như chụp nhỏe, không rõ chữ, chụp thiểu trang, có nội dung sai

- khác so với bản gốc hoặc các lỗi khác thì lấy nội dung của bản gốc làm cơ sở

2 HSĐX phải được đánh may, in bang myc khong tay được, đánh số

trang theo thứ tự liên tục Đơn đề xuất chỉ định thầu, thư giảm giá (nếu có), các

văn bản bỗ sung, làm rõ HSĐX và một số biểu mẫu phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu ký, đóng dấu theo hướng dẫn tại Chương III

3 Những chữ viết chen giữa, tây xoá hoặc viết đè lên bản đánh máy chỉ

có giá trị khi có chữ ký (của người ký đơn đề xuất chỉ định thầu) ở bên cạnh

hoặc được đóng dấu (nếu có)

Mục 9 Niêm phong và cách ghi trên túi đựng HSĐX HSĐX phải được đựng trong túi có niêm phong bên ngoài (cách đánh dau niém phong do nha thầu tự quy định) Trên túi đựng HSĐX nhà thầu ghi rõ các

thông tin về tên, địa chỉ, điện thoại của nhà thầu, tên gói thầu, “bản gôc” hoặc

“bản chụp”

Mục 10 Thời hạn nộp HSĐX

1 HSPX do nhà thâu nộp trực tiếp hoặc gửi đến địa chỉ của bên mời thầu

nhưng phải đảm bảo bên mời thâu ñh$z dược trước thời điểm het han nộp HSDX: giờ, ngày _ thu — năm — (Chỉ thời điểm hết hạn nộp HSDX săn cú quy mô ati chat cua gói thâu]

Trường hợp nhà thầu cần gia han thoi han nộp HSĐX, nhà thau phải gui van 5 bản đẻ nghị đến bên mời thầu trước thời điểm hết hạn nệp HSĐX để bên mời thầu xem xét, quyết định

Mục 11 Đánh giá và đàm phán HSĐX

1 Đánh giá HSĐX

Sau khi nhận được HSĐX của nhà thầu, bên mời thầu sẽ tiến hành đánh

giá HSĐX theo các bước sau:

a) Kiểm tra tính hợp lệ của HSĐX, gồm:

- Tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 5Š Chương này;

- Tính hợp lệ của đơn đề xuất chỉ định thầu theo quy định tại Mục 4 Chương này;

- Có bản gốc HSĐX theo quy định tại khoản I Mục 8 Chương này;

- Thời gian có hiệu lực của HSĐX theo quy định tại Mục 7 Chương này;

- Thoả thuận liên danh và các tài liệu hoặc yêu cầu khác kèm theo HSĐX' (nếu có)

° Tùy theo yêu câu đặc thù của gói thấu mà quy định cho phù hợp

Trang 11

b) HSĐX của nhà thầu sẽ bị loại bỏ và không được xem xét tiếp nếu nhà thầu vi phạm một trong các điều kiện quy định tại khoản Ì Mục này hoặc một trong các hành vi bị câm trong đầu thầu theo quy định tại Điều 12 của Luật Đấu

thầu và khoản 3, khoản 21 Điều 2 của Luật sửa đôi

©) Đánh giá kỹ thuật của HSĐX theo TCĐG quy định tại Chương II

d) Đánh giá về tài chính bao gồm:

- Xác định giá đề xuất chỉ định thầu;

- Sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch (nếu có) theo quy định tại Điều 30 Nghị

định 85/CP;

- Xác định giá dé nghị trúng chỉ định thầu

2 Làm rõ, sửa đổi và đàm phán về nội dung HSĐX Trong quá trình đánh giá HSĐX theo quy định tại khoản l Mục này, bên mời thầu mời nhà thâu đến giải thích, làm rõ, sửa đổi, bố sung các théng un cân thiết của HSĐX và đàm phán về các để xuất của nhà thầ:: nhãm chứng minh sự dap ứng của HSĐX theo yêu cầu của HSYC vé nang luc, kinh nghiém, tiễn độ, chất lượng, giải phán kỹ !*-“¡ và biện pháp tổ chức thực hiện nêu trong HSYC

Ngoài ra, việc đàm phán còn bao gồm đàm phán về đề xuất tai chính, kê

cả việc sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch đã thực hiện theo quy định tại điểm d

khoản I Mục này (nếu có), xác định các khoản thuế nhà thầu phải nộp theo quy

định của pháp luật Việt Nam Đồng thời, nhà thầu phải khăng định vệ sự huy động các chuyên gia để thực hiện các nội dung công việc như đã đẻ xuất, bất ky

sự thay đổi nào về nhân sự đều phải đảm bảo cá nhân thay thé phải có năng lực

và kinh nghiệm tương đương hoặc tốt hơn so với cá nhân để xuất ban đầu và được chủ đầu tư chấp thuận

Mục 12 Điều kiện đối với nhà thầu được đề nghị trúng chỉ định thầu Nhà thầu được đề nghị trúng chỉ định thầu khi đáp img day đủ các điều

kiện sau đây:

- Có HSDX hợp lệ;

- Được đánh giá là đáp ứng yêu cầu vẻ kỹ thuật của HSYC căn cứ theo

TCDG;

_ 7 Gia đề nghị trúng chỉ định thầu sau đàm phán không vượt dự toán gói

thâu được duyệt

Mục 13 Thông báo kết quả chỉ định thầu

Ngay sau khi có quyết định phê duyệt kết quả chỉ định thầu, bên mời thầu gửi văn bản thông báo kết quả cho nhà thầu trúng chỉ định thầu và gửi kèm theo

kế hoạch thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, trong đó nêu rõ các vần đề cần trao đổi khi thương thảo, hoàn thiện hợp đồng (nếu có)

Trang 12

Mục 14 Thương thảo, hoàn thiện và ký kết hợp đồng

Nội dung thương thảo, hoàn thiện hợp đồng bao gồm các vấn đề còn tồn tại, chưa hoàn chỉnh trong quá trình đàm phán về nội dung HSDX quy định tại khoản 2 Mục 11 Chương này Sau khi thương thảo, hoàn thiện hợp đông thành công, chủ đầu tư và nhà thầu sẽ tiến hành ký kết hợp đồng Trong trường hợp liên danh, hợp đồng được ký kết L phải bao gồm chữ ký của tất cả các thành viên liên danh

Mục 15 Kiến nghị trong đấu thầu

1 Nhà thầu có quyền kiến nghị về kết quả chỉ định thầu và những vấn đề liên quan trong quá trình chỉ định thầu khi thấy quyền, lợi ích của mình bị ảnh

_=hưởng theo quy định tại Điều 72 và Điều 73 của Luật Đầu thầu, Chương X Nghị

định 85/CP

2 Truong hop nhà thầu có kiến nghị về kết quả chỉ định thầu gửi người

có thẩm quyên và Hội đồng tư vấn về giải quyết kiến nghị, nhà thầu sẽ phải nop

một khoản chỉ phí là 0,01% giá đề xuất nhưng tối thiểu là 2.000.000 đồng và tôi

đa là 50.000.000 đồng cho bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vần

về giải quyết kiến nghị Trường hợp nhà thầu có kiến nghị được kết luận là đúng

thì chi phi do nhà thầu nộp sẽ được hoàn trả bởi cá nhân, tổ chức có trách nhiệm

liên đới

Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của bên mời thầu: [Ghi dia chỉ nhận

đơn, số fax, điện thoại liên hệ]

Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của chủ đầu tư: (Ghi địa chỉ nhận

đơn, số fax, điện thoại liên he]

Dia chi nhan đơn kiến nghị của người có thâm quyén: /Gji địa chỉ nhận đơn, số fax, điện thoại liên hệ]

Địa chí bộ phận thường trực giúp việc của Hội déng tu van: /Gji địa chỉ nhận đơn, số fax, điện thoại liên hé]

Mục 16 Xw ly vi pham

1 Truong hop nhà thâu có các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu thì tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý căn cứ theo quy định của Luật Đấu thâu,

Luật sửa đổi, Nghị định 85/CP và các quy định pháp luật khác liên quan

2 Quyết định xử lý vi phạm được gửi cho tổ chức, cá nhân bị xử lý và các

cơ quan, tô chức liên quan, đồng thời sẽ được gửi đến Bộ Kế hoạch và Đầu tư để

đăng tải trên Báo Đấu thầu và trang thông tin điện tử về đấu thầu, để theo dõi,

tong hợp và xử lý theo quy định của pháp luật

3 Quyết định xử lý vi phạm được thực hiện ở bất kỳ địa phương, ngành nào đều có hiệu lực thi hành trên phạm vi cả nước và trong tất cả các ngành

4 Nhà thâu bị xử lý vi phạm pháp luật về đầu thầu có quyền khởi kiện ra Tòa án về quyết định xử lý vi phạm

10

Trang 13

Chương HÍ TIỂU CHUAN BANH GIA VE KY THUAT CUA HO SO DE XUAT

TCDG về kỹ thuật dưới đây chỉ mang tinh hướng dẫn Khi soạn thảo nội dung này cần căn cứ theo quy mô và tỉnh chất gói thâu mà quy định cho phù hợp TCĐC phải công khai trong HSVC Trong quả trình đánh giá HSĐX phải tuân tha TCDG nêu trong HSVC, không được thay đôi, bô sung bat ky nội dung

nao

Cac TCDG vé k¥ thuat duoc thuc hién theo tiéu chi “dat’/“khéng dat”,

bao gồm các nội dung cơ bản trong bảng dưới đây Nhà thầu “đạt” cả 3 nội dung nêu tại các khoản 1, 2 và 3 trong bảng thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu vê

kỹ thuật Các khoản |, 2 va 3 chỉ được đánh giá “đạt” khi tat cả nội dung chỉ tiết được đánh giá là “đạt”,

b Đã thực hiện gói thầu có điễu

kiện địa Ìlÿ tương tự

b Cách tiếp cận và phương pháp luận

(xác định nhiệm vụ tư vẫn, cách thức tiến hàn )

Tư vấn trưởng, chủ nhiệm

kinh nghiệm làm việc )

Trang 14

Đối với nhà thâu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là

tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi

thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong

liên danh

Ghi chu:

(1) Đổi với số lượng gói thâu tương tự: căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thâu và tình hình thực tế của ngành, Z2 phương để quy định cho phù họp Thông thường

từ ¡ đến 3 hop dong tượng tự

- Tương tự về tính chát, độ phức tạp: chẳng hạn, gói thầu tư vấn giám sát

công trinh dan dung cung cap

- Tuong te vé quy mé cong việc: có giá trị công việc tu ván đã làm bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thâu đang xó Đối với các công việc đặc thụ hoặc ở

các địa phương mà nang lực của nhà thâu trên địa bàn còn hạn chế, có thê yêu cẩu giá trị

phân Công việc tư ván của hợp động trong khoảng 50% -70% giá trị phan công việc của

sói thâu đang xét

(2) Trường hợp pháp luật chuyên ngành có quy định chỉ tiết về diéu kiện,

tiêu chuẩn chuyên gia thì tuân thủ quy định đó

12

Trang 15

Kinh nghiệm thực hiện tư vấn

giảm sát công trình giao thông

Đã thực hiện công tac te vấn giảm sát

01 công trình giao thông cáp lII hoặc 02 công trình giao thông cáp TỪ

Giải pháp và phương pháp luận

21 Am hiệu về mục tiêu và nhiệm vụ của gói thâu được nêu trong điều

khoản tham chiêu

Phải đáp ứng cơ bạn các yếu cầu sau:

(1) Am hiểu chưng về phạm vị, quy mô của gói thâu nêu trong điều khoản tham chiếu

(2) Để xuất kỹ thuật có các nội dung mô

tả về các gói thâu có liên quan

Cách tiếp cận và phương pháp

luận

Phải đáp ứng các yêu câu sau:

(1) Đề xuất kỹ thuật bao gôm tất cả các hạng mục công việc quy định trong điều khoản tham chiếu Các hạng mục công việc được phân chia thành những nhiệm

vụ cụ thể một cách tương đối hoàn chỉnh

và logic đông thời có phân: công cho từng chuyên gia tư van dé xuất cho gói thâu

(2) Phương pháp luận phù hợp với nhiệm

vu

(3) Đề xuất trình bày rõ ràng làm thể nào

đề thực hiện tốt được công việc (đặc biệt

là những công việc mang tính đặc thù của gói thâu)

2.3

Cách trình bày đề xuất Phải đáp ứng các yêu câu sau:

(l) Đề xuất được kết cấu và trình bày

một cách hợp lý, đê theo dõi

(2) Dé xuất hoàn chỉnh và thuyết phục

13

Trang 16

T1 Tiéu chuan đánh giá để được đánh giá đạt

Phải đáp ứng đông thời các yêu cầu

sau:

( Kế hoạch công việc bao gom tat ca

cac nhiém vu dé thuc hién gói thâu, môi nhiệm vụ cụ thế phải được phán tích, mô

24 Kế hoạch triển khai tả một cách hoàn chỉnh, phù hợp và rõ

rang (2) Ké hoach trién khai phù hợp với phương pháp luận và tiên độ dự kiên, (3) Có bảng biếu mô tả kế hoạch thực

hiện công việc và tiên độ nộp báo cáo

Phải đáp ứng yêu cẩu sau:

(l) Bố trí nhân sự theo yêu cẩu của

trong lĩnh vực giám sát xây dựng J năm liên tục

Kinh nghiệm là kỹ sư giảm sát Kinh nghiệm la ky su giảm sắt trưởng 3/4 trưởng ° của 0l công trình giao thông cấp HHI

hoặc 02 công trình giao thông cáp TỪ

$.2 Kỹ sư cầu đường

3.2.1 | Số lượng 03

3.2.2 Bang cap Dai hoc

323 Chứng chỉ Chứng chỉ hành nghề giảm sat thi cÔng

xây dựng công trình giao thông

Kinh nghiệm là kỹ sư giảm sát thi công 3.2.4 Kinh nghiệm giảm sát thi công 01 công trình giao thông cáp LHÏ hoặc 02

công trình giao thông cáp TƯ

14

Trang 17

Chương HI BIEU MAU

Mẫu số 1 DON DE XUẤT CHỈ ĐỊNH THẦU

Kính gửi: [Ghi tên bên mời thâu)

(sau đây gọi là bên mời thâu)

Sau khi nghiên cứu hồ sơ yêu cầu và văn bản sửa đối hỗ sơ yêu cầu số

[Ghi số của văn bản sửa đổi nếu có? mà chúng tôi đã nhận được, chúng

tôi, [Ghi tên nhà thầu}, cam kết thực hiện gói thầu _ /Chỉ tên gói thâu) theo đúng yêu cầu của hỗ sơ yêu cầu với tổng số tiền là /Ghi giá trị

bang sé, bang chit]

Chúng tôi cam kết rằng mọi thông tin trong hồ sơ đề xuất là chính xác và không thay đổi nhân sự đã đề xuất trong thời gian hồ sơ đề xuất có hiệu lực là

[Ghi thời điểm hết hạn nộp HSDMJ

Đại diện hợp pháp của nhà thầu?”

(Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu”

ủy quyền theo Mau số 2 Chương này) Nếu nhà thầu trúng chỉ định thâu, trước khi ký kết hợp đồng, nhà thầu phải trình chủ đầu tư bản chụp được chứng thực các văn bản này Trường hợp phát hiện thông tin kê khai ban đầu là không chính xác thì nhà thâu bị coi là vi phạm khoản 2

Điều 12 Luật Đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại Mục 16 Chương I của HSYC này

(3) Trường hợp nhà thầu nước ngoài không có con dấu thì phải cung cấp xác nhận của

tô chức có thâm quyên là chữ ký trong đơn đề xuất chỉ định thâu và các tải liệu khác trong

HSÐX là của người đại diện hợp pháp của nhà thâu

l5

Trang 18

GIÁY ỦY QUYÈN?®)

Tôi là /Ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người

đại điện theo pháp luật của nhà thâu 7, là người đại diện theo pháp luật của _ _

[Ghi tên nhà thấu) có địa chỉ tại [Ghi địa chỉ của nhà thâu] bằng văn bản

nay ủy quyền cho (Ghi tên, , so CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của

người được uy quyén] t thuc hién cac cong viéc sau day trong qua trinh tham gia chỉ định thầu gói thầu _ [Ghi tên gói thấu] thuộc dự án [Ghi tên dự án}

do _ (Ghỉ tên bên mời nời thâu] tổ chức:

[- Ky đơn để xuất chỉ định thầu,

- Ký các văn bản, tài liệu dé giao dich voi bén moi thau trong gud trinh

tham gia chỉ dinh thau, ké ca van ban giải trình, làm rõ HSĐX;

- Tham gia quá trình đàm phan hop dong;

- Ký kết hợp động với chủ đâu tư nếu trúng chỉ định thấu J ? Người được ủy quyền nêu trên chỉ thực hiện các công việc trong phạm vi

ủy quyên với tư cách là đại diện hợp pháp của — [Ghi tén nha thâu]

(Ghi tên nhà thâu chịu trách nhiệm hoàn toàn vê ê những công việc do — Ghi Ghi

tên người được wy quyén] thuc hién trong phạm vi ủy quyên

Giây uy quyén có hiệu lực kế từ ngày đến ngày ¬- ) Giay uy quyên này được lập thành bản có giá trị pháp lý như nhau, người ủy quyền

giữ bản, người được ủy quyền giữ _ bản

Người được ủy quyên Người ủy quyền (Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu [Chi tên người đại diện theo pháp luật của

(rêu có) nhà thâu, chức danh, ký tên và đóng dau]

Ghị chủ:

(1) Trường hợp ủy quyên thì bản gốc giấy ủy quyền phải được gửi cho bên mời thầu cùng với đơn để xuất chỉ định thầu theo quy định tại Mục 4 Chương I Việc ủy quyền của

người đại diện theo pháp luật của nhà thầu cho cấp phó, cấp đưới, giám đốc chỉ nhánh, người

đứng đầu văn phòng đại diện của nhà thầu để thay mặt cho người đại diện theo pháp luật của nhà

thầu thực hiện một hoặc các nội dung công việc nêu trên đây Việc sử dụng con dẫu trong trường

hợp được ủy quyên có thé là dau cia nha thau hoặc dau của đơn vị mà cá nhân liên quan được ủy

quyên Người được ủy quyền không được tiếp tục ủy quyền cho người khác

(2) Phạm vi ủy quyên bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên

(3) Ghi ngày có hiệu lực và ngày hết hiệu lực của giấy ủy quyền phù hợp với quá trình tham gia chí định thâu

16

Trang 19

- Căn cứ” [Luật sưa đổi, bố sung một số điều của các luật liên quan

đến đâu tư xáy dựng c ca‘ ban s6 38/ 2009QH12 ngay 19/6/2009 cua Quốc hội);

- Căn cứ“ (Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 cua Chỉnh phủ về hướng dân thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thấu xáy dựng theo Luật Xây dung];

- can cứ ứ hộ sơ yêu cầu gói thầu [Ghi tên gói thấu) ngày _

tháng _ _ _ [mgày được ghi trên HSYC 1;

Chúng | tôi “dai ¢ diện cho các bên ký thỏa thuận liên danh, gồm có:

Tên thành viên liên danh /GŒii rên từng thành viên liên danh]

Đại diện là ông/bà:

được úy quyền)

Các bên (sau đây gọi là thành viên) thông nhất ký kết thỏa thuận liên danh

với các nội dung sau:

Điều 1 Nguyên tắc chung

1 Các thành viên tự nguyện hình thành liên danh để tham gia chỉ định

thâu gói thầu _— _ Ghi tên gói thâu} thuộc dự án _ /GŒ?h¡ rên dự án

2 Các thành viên thống nhất tên gọi của liên danh cho mọi giao dịch liên

quan đến gói thầu này là: _ (Ghi tên của liên danh theo thỏa thuận

3 Các thành viên cam kết không thành viên nào được tự ý tham gia độc

lập hoặc liên danh với thành viên khác để tham gia gói thầu này Trường hợp trúng chỉ định thầu, không thành viên nào có quyên từ chối thực hiện các trách nhiệm và nghĩa vụ đã quy định trong hợp đồng trừ khi được sự đồng ý bằng văn

Trang 20

oe eee

bản của các thành viên trong liên danh Trường hợp thành viên của liên danh từ

chối hoàn thành trách nhiệm riêng của mình như đã thỏa thuận thì thành viên đó

bị xử ly như sau:

- Bồi thường thiệt hại cho các bên trong liên danh

- Bồi thường thiệt hại cho chủ dau tu theo quy dinh néu trong hop đồng

- Hình thức xử lý khác [nêu rõ hình thức xử lý khác]

Điều 2 Phân công trách nhiệm

Các thành viên thống nhất phân công trách nhiệm dé thực hiện gói thầu

—_ đGhi tên gói thầu) thuộc dự án _—_ [Ghi tên dự án} đối với từng thành viên như sau:

1 Thành viên đứng đầu liên danh Các bên nhất trí ủy quyền cho (Ghi tên mét bén] lam thanh viên đứng đầu liên danh, đại diện cho liên danh tr trong những phản việc sau |

ƒ- Ký đơn đề xuất chỉ định thâu;

- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với bên mời thâu trong quá trình

tham gia chỉ định thâu, kế cả văn bản để nghị làm rõ HSYC và văn bản giải

trình, làm rõ HSDX

- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;

- Các công việc khác trừ việc ký kết hợp động —— [ghi rõ nội dung các công việc khác (nếu có)

2 Các thành viên trong liên danh [ghi cu thé phan cong việc, trách nhiệm của từng thành viên, kể cả thành viên đứng đầu liên danh và nếu có thể

ghi tỷ lệ phân trăm giả trị tương ứng]

Điều 3 Hiệu lực của thỏa thuận liên danh

1 Thỏa thuận liên danh có biệu lực kế từ ngày ký

2 Thỏa thuận liên danh chấm dứt hiệu lực trong các trường hợp sau:

- Các bên hoàn thành trách nhiệm, nghĩa vụ của mình và tiên hành thanh

lý hợp đồng;

- Các bên cùng thỏa thuận chấm dứt;

- Nhà thầu liên danh không trúng chỉ định thầu;

- Hủy chỉ định thầu gói thầu (Ghi tên gói thâu) thuộc dy an

/Ghi tên dự án] theo thông báo của bên mời thầu

Thỏa thuận liên danh được lập thành bản, mỗi bên giữ _ bản,

các bản thỏa thuận có giá trị pháp ly như nhau

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN ĐỨNG ĐẦU LIÊN ĐANH

[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng đấu]

ĐẠI ĐIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN LIÊN DANH

|ghi tên từng thành viên, chức danh, ký tên và đóng dau]

l Pham vi uy quyén bao gdm mot hoac nhiéu cong viéc néu trén +e a a A ok ^ am ^ n

18

Trang 21

Mẫu số 4

CƠ CÁU TỎ CHỨC VÀ KINH NGHIỆM

CUA NHA THAU TU VAN

_ A.Co cầu tô chức của nhà thầu (Mó tả tóm tắt quá trình hình thành tô chức cua nha thâu và việc liên danh (nêu có) dé thực hiện hợp đông này)

B Kinh nghiệm của nhà thầu Các gói thầu DVTV tương tự đảm bảo tiến độ và chất lượng do nhà thầu thực hiện trong vòng —_ /Ghỉ số năm}! năm gần đây

Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu chứng minh sau đây (Ghỉ rõ tên văn bản tài liệu liên quan mà nhà tháu phải nộp đề chứng mình đã thực hiện hợp đông]

Nhà thầu sử dụng bảng sau để kê khai từng DVTV tương tự DVTV được yêu câu trong gói thầu này mà nhà thầu đã thực hiện Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh kê khai DVTV tương tự đã thực hiện phủ

hợp với công việc đảm nhận trong liên danh

Têndự | Địa điểm | Tên chủ | Tên gói | Giá hợp | Thời gian Giá trị

ngày đến ngày ) 1

Đại diện hợp pháp của nhà thầu

[Ghi tên, chức danh, kỷ tên và đóng đáuj

Ghi chu:

Ghi số năm cụ thể căn cứ tính chất và yêu cầu của gói thâu (thông thường là 3, 4

hoặc 5Š năm, đổi với gói tháu đơn giản thì có thê quy định ít hơn 3 năm)

? Ghi rõ giá trị DVTV đã thực hiện, trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên trong liên danh thì ghi giá trị tương ứng với phân công việc do mình thực hiện

19

Trang 22

x &

Mau so 5

NHUNG GOP Y (NEU CO) DE HOAN THIEN

NỘI DUNG ĐIÊU KHOẢN THAM CHIẾU

(Nhà thâu trình bày những nội dung sửa đổi để hoàn thiện điểu khoản

tham chiêu nhăm thục hiện hợp đông]

Đề xuât bô sung, sửa đôi điêu khoản tham chiêu:

20

Trang 23

GIẢI PHÁP VÀ PHƯƠNG PHÁP LUAN TONG QUAT

DO NHA THAU DE XUAT DE THUC HIEN DICH VU TU VAN Nhà thâu chuẩn bị đề xuất kỹ thuật (ca biéu do) gom 3 phan:

1 Giải pháp và phương pháp luận

2 Kê hoạch công tác

3 Tó chức và nhân sự

21

Trang 24

Mẫu số 7 DANH SÁCH CHUYÊỀN GIA THAM GIA THUC HIEN DICH VU TU VAN

I DANH SACH CHUYEN GIA TRONG NUGC

Tên đơn vị công tác | Lĩnh vực chuyên môn' Chức danh bô trí trong gói thầu Nhiệm vụ

II DANH SÁCH CHUYÊN GIA NƯỚC NGOÀI?

Stt} Hotên | Quốc tịch , “ Ten don vi | Lĩnhvựechuyên | Chức danh bê trí công tác môn trong gói thầu Nhiệm vụ T

Ì Nêu lĩnh vực chuyên môn liên quan đến công việc được bố trí trong gói thâu

? Chỉ kê khai Bang này khi sử dụng chuyên gia nước ngoài

22

Trang 25

Số năm công tác tại Công ty:

Mô tả chỉ tiết nhiệm vụ dự kiến được phân công:

liên quan, tô chức cắp băng, thời gian hoc và loại băng cáp}

[M6 ta cac vi tri công lác đã đảm nhiệm, đơn vị công tác, thời gian công tác tại

từng vị trí Trong phần mô tả kinh nghiệm cân nêu rõ nhiệm vụ được phân công cụ

thể trong từng dự án và tên/địa chỉ của chủ đầu tư/bên mời thấu J

Ngoại ngữ: _ [Nêu rỗ trình độ ngoại ngữj Xác nhận:

Tôi xin cam đoan các thông tin nêu trên là đúng sự thật

_ „ngày tháng nam

Người khai (Kỹ tên, chức danh và ghi rõ họ tên]

Ghi chu:

- Từng cá nhân chuyên gia tư vấn trong đanh sách nêu tại Mẫu số 7 phải kê khai Mẫu này

- Nhà thầu tư vấn phải gửi kèm theo bản chụp hợp đồng lao động (nêu có) bản chụp bằng

tốt nghiệp chứng chỉ hành nghề chuyên môn của các chuyền gia tư vân nêu trên

23

Ngày đăng: 20/10/2017, 02:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

hình thức hợp đồng theo thời gian)......................... 2222222222222 2n 212110210 24 - Van ban sao luc 534 (TT 09)
hình th ức hợp đồng theo thời gian)......................... 2222222222222 2n 212110210 24 (Trang 5)
bao gồm các nội dung cơ bản trong bảng dưới đây. Nhà thầu “đạt” cả 3 nội dung nêu  tại  các  khoản  1,  2  và  3  trong  bảng  thì  được  đánh  giá  là  đáp  ứng  yêu  cầu  vê  kỹ  thuật - Van ban sao luc 534 (TT 09)
bao gồm các nội dung cơ bản trong bảng dưới đây. Nhà thầu “đạt” cả 3 nội dung nêu tại các khoản 1, 2 và 3 trong bảng thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu vê kỹ thuật (Trang 13)
(3) Có bảng biếu mô tả kế hoạch thực - Van ban sao luc 534 (TT 09)
3 Có bảng biếu mô tả kế hoạch thực (Trang 16)
(Mó tả tóm tắt quá trình hình thành tô chức cua nhà thâu và việc liên danh  (nêu  có)  đề  thực  hiện  hợp  đông  này)  - Van ban sao luc 534 (TT 09)
t ả tóm tắt quá trình hình thành tô chức cua nhà thâu và việc liên danh (nêu có) đề thực hiện hợp đông này) (Trang 21)
? Chỉ kê khai Bảng này khi sử dụng chuyên gia nước ngoài. - Van ban sao luc 534 (TT 09)
h ỉ kê khai Bảng này khi sử dụng chuyên gia nước ngoài (Trang 24)
2. Báo cáo tỉnh hình thực hiện - Van ban sao luc 534 (TT 09)
2. Báo cáo tỉnh hình thực hiện (Trang 26)
(Cho phân việc áp dụng hình thức hợp đồng trọn gói và hợp đồng theo tỷ lệ phần trăm) - Van ban sao luc 534 (TT 09)
ho phân việc áp dụng hình thức hợp đồng trọn gói và hợp đồng theo tỷ lệ phần trăm) (Trang 27)
(Cho phân việc áp dụng hình thức hợp đồng theo thời gian) - Van ban sao luc 534 (TT 09)
ho phân việc áp dụng hình thức hợp đồng theo thời gian) (Trang 28)
(Cho phần việc úp dụng hình thức hợp đông theo thời gian) - Van ban sao luc 534 (TT 09)
ho phần việc úp dụng hình thức hợp đông theo thời gian) (Trang 29)
(Cho phân việc áp dụng hình thức hợp đông theo thời gian) - Van ban sao luc 534 (TT 09)
ho phân việc áp dụng hình thức hợp đông theo thời gian) (Trang 30)
(Cho phân việc áp dụng hình thức hợp đồng trọn gói và  hợp  đồng  theo  tỷ  lệ  phán  trăm)  - Van ban sao luc 534 (TT 09)
ho phân việc áp dụng hình thức hợp đồng trọn gói và hợp đồng theo tỷ lệ phán trăm) (Trang 31)
(Cho hình thức hợp đông theo thời gian) - Van ban sao luc 534 (TT 09)
ho hình thức hợp đông theo thời gian) (Trang 44)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN