1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ZIN FOR THE COMMON COLD

23 36 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

= Zinc: = Inhibits viral replication = Stabilises cell membranes = Prevents histamine release » Inhibits prostaglandin metabolism > Zinc has been tested in trials for treatment of the co

Trang 1

THE COCHRANE COLLABORATIONS

Trang 2

BACKGROUND

= Rhinovirus

= One of the most widespread illnesses

A leading cause of visits to the doctor, absenteeism froms chool and work

= Adults : 2-4 episodes annually

= Children : 6- 10 colds a year Complications : otitis media, sinusitis and exacerbations of reactive airway diseases

In the United States

= $7.7 billion per year

= $2.9 billion on over-the-counter drugs and another $400 million

on medicines for symptomatic relief

= 1/3 patients : received antibiotic prescription, which has implications for antibiotic resistance

= work loss : $20 billion per year

Trang 3

BACKGROUND

= No proven prevention or treatment

= Zinc:

= Inhibits viral replication

= Stabilises cell membranes

= Prevents histamine release

» Inhibits prostaglandin metabolism

> Zinc has been tested in trials for treatment of the common cold

Trang 4

OBJECTIVES

Zinc:

=» Efficacious in reducing the incidence

» Severity and duration of common cold

symptoms.

Trang 5

METHODS

= 15 RCTs (5 trials children 1-16 age)

= 1360 participants, comparing zinc with placebo

= Types of interventions

- [herapeutic trials: interventions commenced

within three days of participants developing common cold symptoms for a period of five or more consecutive days

- Prophylactic trials: intervention commenced and

continued throughout the cold season for at least five months.

Trang 7

RESULT

= 996 participants in the therapeutic trials

= 394 in the preventive trials

A Primary outcomes

Trang 8

Test for overall effect: 0.001)

Ten studies : 762 participants Zinc : (P = 0.001), within

24 hours of the onset of symptoms.

Trang 9

] time of administration of zinc

differed among the studies

Trang 11

RESULT

B Secondary outcomes

1 Proportion of participants symptomatic after three, five or seven days of treatment

= Three, five days

= Three studies : 340 participants

= No significant difference

= Seven days

= Five studies : 476 participants

» Significant difference between the intervention and control group

Trang 12

RESULT

2 Time to resolution of individual cold symptoms

= 5 studies

1) Time to resolution of cough

2) Time to resolution of nasal congestion

3) Time to resolution of nasal drainage

4) Time to resolution of sore throat

> significantly shorter in the intervention group

Trang 13

RESULT

3 Change in individual severity symptom scores

= Change in cough symptom score: Mean cough

Trang 14

RESULT

= Change in nasal symptom score

= 4studies : the mean nasal score

>1 study : lower in the control group, statistically significant

>1 study : decrease (not significant) in the

intervention group

> 2 studies : no difference between the two groups

Trang 15

= Change in throat symptom score

= 2 studies : the mean throat score

> 1 study : lower in the intervention group

statistically insignificant

>1 study : decrease in the mean throat score (not significant) in the intervention group

Trang 16

RESULT

4 School absenteeism

= Three trials

= Two preventive trials : zinc were absent for

fewer days from school (P = 0.03)

= One therapeutic trials: zinc were less likely to

be absent than placebo (P = 0.12)

5 Antibiotics use

= Two trials

= \Viore likely in placebo than in zinc (P < 0.00001)

Trang 17

RESULT

6 Adverse events

= Ten trials

> Bac taste and nausea : higher in the zinc group

>No significant difference between the 2 groups : constipation (P = 0.17), diarrhea (P = 0.08), abdominal pain (P = 0.25), dry mouth (P = 0.09) and oral irritation (P = 0.50)

Trang 18

DISCUSSION

= Results

> Quality of the evidence

= Generally of good quality, with a lowrisk of bias

> Agreements and disagreements with other studies

or reviews

Trang 19

Zinc for the common cold

> Seven trials : 754 cases

> Describe the duration, incidence and severity of respiratory

> There was significant potential for bias

> further research is required to substantiate these findings.

Trang 20

DISCUSSION

¢ The important changes in this updated review

1 Significant reduction in the duration and

severity of common cold symptoms

2 Duration of individual cold symptoms was also

significantly reduced

3 The syrup and tablet preparation of zinc is

better tolerated than lozenges

4 Reduces incidence, school absenteeism and

prescription of antibiotics

Trang 21

AUTHORS“CONCLUSIONS

Tmplications for practice

" ZÏnC:

>» therapeutic :

> reduced the duration

> severity of common cold symptoms

> prophylactic :

> reduced the incidence

> school absence

> antibiotic use in healthy children

= Beneficial for high-income countries Cannot be applied low-

income countries

= Included healthy participants, not evidence in participants at risk

= Caution: not all formulations may be effective (especially lozenges)

Trang 23

THANK YOU !

Ngày đăng: 19/10/2017, 23:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1. Bản đồ các tỉnh năm trong lưu vực sơng Câu [24J - ZIN FOR THE COMMON COLD
Hình 1. Bản đồ các tỉnh năm trong lưu vực sơng Câu [24J (Trang 7)
Hình 2. Tình trạng ơ nhiễm dầu mỡ lưu vực sơng Câu giai đoạn 2007- 2009 [19J - ZIN FOR THE COMMON COLD
Hình 2. Tình trạng ơ nhiễm dầu mỡ lưu vực sơng Câu giai đoạn 2007- 2009 [19J (Trang 12)
Hình 9. - ZIN FOR THE COMMON COLD
Hình 9. (Trang 13)
Hình 4. KhuSAL 0S. lu... CÀ: (iu; Lịa J1 57 - ZIN FOR THE COMMON COLD
Hình 4. KhuSAL 0S. lu... CÀ: (iu; Lịa J1 57 (Trang 13)
Bảng 1. Quy trình chiết liên tục của Tessier (1979) J29J - ZIN FOR THE COMMON COLD
Bảng 1. Quy trình chiết liên tục của Tessier (1979) J29J (Trang 19)
Bảng 2. Quy trình chiết liên tục của Ure và các cộng sự (1993) [27J - ZIN FOR THE COMMON COLD
Bảng 2. Quy trình chiết liên tục của Ure và các cộng sự (1993) [27J (Trang 20)
Hình 7. Quan hệ giữa 4 và C - ZIN FOR THE COMMON COLD
Hình 7. Quan hệ giữa 4 và C (Trang 28)
Hình 8. Sơ đỗ cấu tạo hệ thơng máy AAS - ZIN FOR THE COMMON COLD
Hình 8. Sơ đỗ cấu tạo hệ thơng máy AAS (Trang 28)
Hình 9. Đồ thị chuẩn của phương pháp đường chuẩn - ZIN FOR THE COMMON COLD
Hình 9. Đồ thị chuẩn của phương pháp đường chuẩn (Trang 29)
CHƯƠNG 2: THỰC NGHIỆM - ZIN FOR THE COMMON COLD
2 THỰC NGHIỆM (Trang 32)
Hình 11. Hình ảnh lây mẫu trầm tích trên sơng - ZIN FOR THE COMMON COLD
Hình 11. Hình ảnh lây mẫu trầm tích trên sơng (Trang 32)
Hình 12. Trâm tích được lấy lên và chứa trong ơng nhựa PỨC 2.4.2  Xử  lý  mẫu  [8,  18|  - ZIN FOR THE COMMON COLD
Hình 12. Trâm tích được lấy lên và chứa trong ơng nhựa PỨC 2.4.2 Xử lý mẫu [8, 18| (Trang 33)
Bảng 6. Kết quả khảo sát chiều cao của đèn nguyên tử hĩa - ZIN FOR THE COMMON COLD
Bảng 6. Kết quả khảo sát chiều cao của đèn nguyên tử hĩa (Trang 36)
Bảng 7. Các điều kiện đo phố F-AAS của Cu, Zn - ZIN FOR THE COMMON COLD
Bảng 7. Các điều kiện đo phố F-AAS của Cu, Zn (Trang 36)
Hình 13.e. Đường chuẩn của Cu dạng căn dư 3.2.2  Đường  chuẩn  của  nguyên  tổ  Zn  - ZIN FOR THE COMMON COLD
Hình 13.e. Đường chuẩn của Cu dạng căn dư 3.2.2 Đường chuẩn của nguyên tổ Zn (Trang 40)
Bảng 9.b. Kết quả đo đường chuẩn của Zn trong nên F2 - ZIN FOR THE COMMON COLD
Bảng 9.b. Kết quả đo đường chuẩn của Zn trong nên F2 (Trang 41)
Bảng 9.d. Kết quả đo đường chuẩn của Zn trong nên F4 - ZIN FOR THE COMMON COLD
Bảng 9.d. Kết quả đo đường chuẩn của Zn trong nên F4 (Trang 42)
Bảng 11. Kết quả của phép äo F-AAS đổi với Zn ở các dụng - ZIN FOR THE COMMON COLD
Bảng 11. Kết quả của phép äo F-AAS đổi với Zn ở các dụng (Trang 44)
Bảng 12. Hàm lượng Cu trong trâm tích khơ (ug⁄9) - ZIN FOR THE COMMON COLD
Bảng 12. Hàm lượng Cu trong trâm tích khơ (ug⁄9) (Trang 45)
Hình 15.c. Dạng liên kết Hình 15.d. Dạng liên kết - ZIN FOR THE COMMON COLD
Hình 15.c. Dạng liên kết Hình 15.d. Dạng liên kết (Trang 46)
Hình IS.e. Dụng cặn dư - ZIN FOR THE COMMON COLD
nh IS.e. Dụng cặn dư (Trang 46)
Hình 15.(a, b, c d, e). Sự phân bố hàm lượng các dạng kim loại Cụ theo độ sâub, Đối  với  Zn  - ZIN FOR THE COMMON COLD
Hình 15. (a, b, c d, e). Sự phân bố hàm lượng các dạng kim loại Cụ theo độ sâub, Đối với Zn (Trang 47)
Hình 16.c. Dạng liên kêt Hình 1ĩ6.d. Dụng liên kết - ZIN FOR THE COMMON COLD
Hình 16.c. Dạng liên kêt Hình 1ĩ6.d. Dụng liên kết (Trang 47)
Hình 17. Sự phân bố thành phân các dạng kim loại Cu - ZIN FOR THE COMMON COLD
Hình 17. Sự phân bố thành phân các dạng kim loại Cu (Trang 49)
Hình 18. Sự phân bố thành phân các dạng kim loại Zn - ZIN FOR THE COMMON COLD
Hình 18. Sự phân bố thành phân các dạng kim loại Zn (Trang 51)
Hình 20. Sự phân bố tổng hàm lượng các dạng kìm loại Zn theo độ sâu - ZIN FOR THE COMMON COLD
Hình 20. Sự phân bố tổng hàm lượng các dạng kìm loại Zn theo độ sâu (Trang 52)
Hình 19. Sự phân bố tổng hàm lượng các dạng kim loại Cu theo độ sâu b,  Đối  với  Zn  - ZIN FOR THE COMMON COLD
Hình 19. Sự phân bố tổng hàm lượng các dạng kim loại Cu theo độ sâu b, Đối với Zn (Trang 52)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w