BÀI TẬP LỚN KĨ THUẬT THI CÔNG Yêu cầu: Thiết kế san bằng khu đất đã cho theo điều kiện tự cân bằng đào đắp.. Tính cự li vận chuyển trung bình và hướng vận chuyển đất.. Chia các ô vuông
Trang 1BÀI TẬP LỚN KĨ THUẬT THI CÔNG Yêu cầu: Thiết kế san bằng khu đất đã cho theo điều kiện tự cân bằng đào đắp Tính
cự li vận chuyển trung bình và hướng vận chuyển đất
- Khu đất: A
- Tọa độ B(x;y)=(300,0)
- Kích thước khu đất: 530m x 630m
- Đường đồng mức cao nhất: 800m
- Độ chênh cao đường đồng mức: 40m
I.Tính toán san bằng khu đất
Tính san bằng khu vực xây dựng theo yêu cầu cân bằng phần đào đất và phần đắp đất: |𝑉+| = |𝑉−|
Trình tự tiến hành theo các bước sau:
1.1.Chia khu vực san bằng thành các ô vuông
Ở đây kích thước khu đất 530x630 m nên ta phân chia thành những ô vuông 90x90m và những ô chữ nhật cạnh 90x80 m
Chia các ô vuông và các ô chữ nhật thành những tam giác có đường chéo xuôi theo đường đồng mức
Khu đất được chia thành 70 ô tam giác có cạnh góc vuông 90x90m, 14 ô tam giác
có cạnh góc vuông 90x80m
1.2 Đánh số thứ tự đỉnh ô tam giác: 𝑯𝒊𝒋
i: số thứ tự đỉnh
j: số đỉnh ô tam giác hội tụ ( j ≤ 8 )
1.3 Xác định cao trình thực tế của các đỉnh ô tam giác
Cao trình thực tế của các đỉnh ô tam giác được tính nội suy từ đường đồng mức bằng các mặt cắt qua các đỉnh ô vuông và vuông góc với hai đường đồng mức
Trang 2Hình 2: Sơ đồ tính cao trình thực tế các đỉnh ô tam giác
𝐻𝑖 = 𝐻𝐴+ 𝐻𝐵−𝐻𝐴
𝐿 𝑥 (1)
Vẽ 1 đường thẳng vuông góc với cả 2 đường đồng mức để xác định L, dùng thước
để xác định khoảng cách từ A đến I được x Biết được độ cao 2 đường đồng mức qua
A và B Từ đó suy ra Hi Kết quả tính toán ghi trên Bảng 1
I.4.Tính cao trình san lấp: Ho
𝐻𝑂 =𝑎(1 ∑ 𝐻𝑖1+ 2 ∑ 𝐻𝑖2+⋯+8 ∑ 𝐻𝑖8) + 𝑏(1 ∑ 𝐻𝑘1+ 2 ∑ 𝐻𝑘2+⋯+8 ∑ 𝐻𝑘8)
3(𝑚𝑎+𝑛𝑏) (2) Trong đó:
m là số ô tam giác của hình vuông
n là số ô tam giác của hình chữ nhật
a là cạnh hình vuông
b là chiều rộng của hình chữ nhật
𝐻𝑖1, 𝐻𝑖2, , 𝐻𝑖8: Tổng giá trị độ cao tự nhiên các đỉnh ô tam giác của hình vuông
có 1, 2, , 8 tam giác hội tụ
𝐻𝑘1, 𝐻𝑘2, , 𝐻𝑘8: Tổng giá trị độ cao tự nhiên các đỉnh ô tam giác của hình chữ nhật có 1, 2, , 8 tam giác hội tụ
kết quả tính toán ta được
H0= 614.68 m
1.5 Xác định cao trình thi công: hi
hi = Hi - H0 (3) Trong đó:
Hi là cao trình thực tế tại điểm i
Trang 3H0 là cao trình san lấp
1.6 Xác định khối lượng đất đào (đắp) của các loại ô tam giác
Hình 3: Trường hợp h1, h2, h3 cùng dấu
- Các ô tam giác đào (đắp) có cạnh góc vuông a.b:
6
3 2
h b a
(4)
Với h1, h2, h3: Lấy giá trị đại số
- Các ô tam giác chuyển tiếp có cạnh góc vuông a.b:
Hình 4: Trường hợp h1, h2, h3 khác dấu
- Thể tích khối chóp có đáy cùng dấu với h3:
V∆ =
) )(
( 6
.
3 2 1 3
3 3
h h h h
h b
a
V∆ luôn cùng dấu với h3
h3 trái dấu với h1, h2
- Phần thể tích còn lại trái dấu với V∆ có 2 đỉnh còn lại của tam giác:
Vct = Vi – V∆ (6)
V∆ : xác định theo công thức (5)
Vi : xác định theo công thức (4)
H o
h 1 h 2
h 3
a
a
Trang 4Tổng khối lượng đất đào: ∑ 𝑉+ = ∑ 𝑉𝑖++ ∑ 𝑉𝑐𝑡+ (7)
Tổng khối lượng đát đắp: ∑ 𝑉− = ∑ 𝑉𝑖−+ ∑ 𝑉𝑐𝑡− (8)
Ta có khối lượng đất đào và đắp được tính theo bảng phần bài tập
Dấu (-) để phân biệt phần đất đắp
II Xác định hướng và cự ly vận chuyển trung bình
- Mục đích: nhằm thiết kế và tổ chức san lấp phù hợp; xác định số lượng xe chuyển đất hợp lý
- Dùng phương pháp đồ thị để xác định hướng vận chuyển và khoảng cách vận chuyển trung bình
- Từ biểu đồ Cutinốp và theo nguyên tắc cộng véctơ ta xác định được khoảng cách trung bình và hướng vận chuyển
-Trong mỗi khoảng diện tích giữa đường đào và đắp gần đúng xem là hiệu diện tích của hai hình thang
Biểu đồ Cutinop theo phương x có đường đào và đường đắp cắt nhau nên từ điểm giao nhau đó, ta gióng vuông góc lên bình đồ và chia khu đất làm 2 phần để tính toán: W1
và W2
BẢNG 1: Tính Ho và hi cao trình thi công
ô
tam
giác
cao trình thực tế
h0
cao trình thi công h tbtc
h1 h2 h3 h1 h2 h3 (h1+h2+h3)/3
1 590.9 616 626.66 614.68 -23.78 1.32 11.98 -3.493
2 616 662.5 626.66 614.68 1.32 47.82 11.98 20.373
3 616 640 662.5 614.68 1.32 25.32 47.82 24.820
4 640 695.38 662.5 614.68 25.32 80.7 47.82 51.280
5 640 656.67 695.38 614.68 25.32 41.99 80.7 49.337
6 695.38 720 656.67 614.68 80.7 105.32 41.99 76.003
7 656.67 665.45 720 614.68 41.99 50.77 105.32 66.027
8 720 733.33 665.45 614.68 105.32 118.65 50.77 91.580
9 665.45 733.33 691.42 614.68 50.77 118.65 76.74 82.053
10 691.42 643.07 665.45 614.68 76.74 28.39 50.77 51.967
11 691.42 643.07 645.71 614.68 76.74 28.39 31.03 45.387
12 643.07 645.71 600 614.68 28.39 31.03 -14.68 14.913
13 600 600 645.71 614.68 -14.68 -14.68 31.03 0.557
Trang 514 600 566.6 600 614.68 -14.68 -48.08 -14.68 -25.813
15 662.5 626.66 646.66 614.68 47.82 11.98 31.98 30.593
16 662.5 646.66 686.66 614.68 47.82 31.98 71.98 50.593
17 695.38 662.5 686.66 614.68 80.7 47.82 71.98 66.833
18 695.38 686.66 740 614.68 80.7 71.98 125.32 92.667
19 720 695.38 740 614.68 105.32 80.7 125.32 103.780
20 720 740 777.77 614.68 105.32 125.32 163.09 131.243
21 720 733.33 777.77 614.68 105.32 118.65 163.09 129.020
22 733.33 777.77 767.27 614.68 118.65 163.09 152.59 144.777
23 733.33 767.27 725 614.68 118.65 152.59 110.32 127.187
24 691.42 733.33 725 614.68 76.74 118.65 110.32 101.903
25 691.42 725 687.69 614.68 76.74 110.32 73.01 86.690
26 645.71 691.42 687.69 614.68 31.03 76.74 73.01 60.260
27 645.71 687.69 629.47 614.68 31.03 73.01 14.79 39.610
28 600 645.71 629.47 614.68 -14.68 31.03 14.79 10.380
29 646.66 610.66 634.28 614.68 31.98 -4.02 19.6 15.853
30 646.66 686.66 634.28 614.68 31.98 71.98 19.6 41.187
31 686.66 666.67 634.28 614.68 71.98 51.99 19.6 47.857
32 686.66 740 666.67 614.68 71.98 125.32 51.99 83.097
33 740 666.67 680 614.68 125.32 51.99 65.32 80.877
34 740 777.77 680 614.68 125.32 163.09 65.32 117.910
35 777.77 670 680 614.68 163.09 55.32 65.32 94.577
36 777.77 767.27 670 614.68 163.09 152.59 55.32 123.667
37 767.27 725 670 614.68 152.59 110.32 55.32 106.077
38 725 660 670 614.68 110.32 45.32 55.32 70.320
39 725 660 687.69 614.68 110.32 45.32 73.01 76.217
40 687.69 654.28 660 614.68 73.01 39.6 45.32 52.643
41 687.69 629.47 654.28 614.68 73.01 14.79 39.6 42.467
42 629.47 626.66 654.28 614.68 14.79 11.98 39.6 22.123
43 626.66 590 573.33 614.68 11.98 -24.68 -41.35 -18.017
44 626.66 654.28 590 614.68 11.98 39.6 -24.68 8.967
45 654.28 606.67 590 614.68 39.6 -8.01 -24.68 2.303
46 654.28 660 606.67 614.68 39.6 45.32 -8.01 25.637
47 660 607.05 606.67 614.68 45.32 -7.63 -8.01 9.893
48 660 607.05 670 614.68 45.32 -7.63 55.32 31.003
49 670 680 607.05 614.68 55.32 65.32 -7.63 37.670
50 680 600 607.05 614.68 65.32 -14.68 -7.63 14.337
51 680 666.67 600 614.68 65.32 51.99 -14.68 34.210
52 666.67 588.88 600 614.68 51.99 -25.8 -14.68 3.837
53 666.67 634.28 588.88 614.68 51.99 19.6 -25.8 15.263
54 634.28 576.47 588.88 614.68 19.6 -38.21 -25.8 -14.803
55 634.28 610.66 576.47 614.68 19.6 -4.02 -38.21 -7.543
56 610.66 553.84 576.47 614.68 -4.02 -60.84 -38.21 -34.357
57 553.84 512.5 496.47 614.68 -60.84 -102.18 -118.21 -93.743
58 553.84 576.47 512.5 614.68 -60.84 -38.21 -102.18 -67.077
Trang 659 576.47 529.23 512.5 614.68 -38.21 -85.45 -102.18 -75.280
60 576.47 588.88 529.23 614.68 -38.21 -25.8 -85.45 -49.820
61 588.88 537.14 529.23 614.68 -25.8 -77.54 -85.45 -62.930
62 588.88 600 537.14 614.68 -25.8 -14.68 -77.54 -39.340
63 600 534.28 537.14 614.68 -14.68 -80.4 -77.54 -57.540
64 600 607.05 534.28 614.68 -14.68 -7.63 -80.4 -34.237
65 607.05 606.67 534.28 614.68 -7.63 -8.01 -80.4 -32.013
66 606.67 525.71 534.28 614.68 -8.01 -88.97 -80.4 -59.127
67 606.67 590 525.71 614.68 -8.01 -24.68 -88.97 -40.553
68 432 501.33 525.71 614.68 -182.68 -113.35 -88.97 -128.333
69 432 573.33 501.33 614.68 -182.68 -41.35 -113.35 -112.460
70 573.33 504.44 501.33 614.68 -41.35 -110.24 -113.35 -88.313
71 504.44 501.33 440 614.68 -110.24 -113.35 -174.68 -132.757
72 504.44 440 442.85 614.68 -110.24 -174.68 -171.83 -152.250
73 501.33 525.71 440 614.68 -113.35 -88.97 -174.68 -125.667
74 501.33 440 442.85 614.68 -113.35 -174.68 -171.83 -153.287
75 525.71 445.71 448.57 614.68 -88.97 -168.97 -166.11 -141.350
76 525.71 534.28 445.71 614.68 -88.97 -80.4 -168.97 -112.780
77 534.28 537.14 445.71 614.68 -80.4 -77.54 -168.97 -108.970
78 537.14 451.43 445.71 614.68 -77.54 -163.25 -168.97 -136.587
79 537.14 529.23 451.43 614.68 -77.54 -85.45 -163.25 -108.747
80 529.23 452.3 451.43 614.68 -85.45 -162.38 -163.25 -137.027
81 529.23 512.5 452.3 614.68 -85.45 -102.18 -162.38 -116.670
82 512.5 449.23 452.3 614.68 -102.18 -165.45 -162.38 -143.337
83 512.5 496.47 449.23 614.68 -102.18 -118.21 -165.45 -128.613
84 496.47 432 449.23 614.68 -118.21 -182.68 -165.45 -155.447
BẢNG 2: Tính toán khối lượng V+,V-
(a*b)/2 Vi V∆ vct
Khối lượng
V đào V đắp
3600 -12,576.00 -20,789.49 8,213.49 8,213.486 -20,789.486
3600 73,344.00 0.00 73,344.000 0.000
3600 89,352.00 0.00 89,352.000 0.000
3600 184,608.00 0.00 184,608.000 0.000
3600 177,612.00 0.00 177,612.000 0.000
3600 273,612.00 0.00 273,612.000 0.000
3600 237,696.00 0.00 237,696.000 0.000
3600 329,688.00 0.00 329,688.000 0.000
3600 295,392.00 0.00 295,392.000 0.000
3600 187,080.00 0.00 187,080.000 0.000
3600 163,392.00 0.00 163,392.000 0.000
3600 53,688.00 -2,431.67 56,119.67 56,119.670 -2,431.670
2
2
a
Trang 73600 2,004.00 15,275.37 -13,271.37 15,275.370 -13,271.370
3600 -92,928.00 0.00 0.000 -92,928.000
4050 123,903.00 0.00 123,903.000 0.000
4050 204,903.00 0.00 204,903.000 0.000
4050 270,675.00 0.00 270,675.000 0.000
4050 375,300.00 0.00 375,300.000 0.000
4050 420,309.00 0.00 420,309.000 0.000
4050 531,535.50 0.00 531,535.500 0.000
4050 522,531.00 0.00 522,531.000 0.000
4050 586,345.50 0.00 586,345.500 0.000
4050 515,106.00 0.00 515,106.000 0.000
4050 412,708.50 0.00 412,708.500 0.000
4050 351,094.50 0.00 351,094.500 0.000
4050 244,053.00 0.00 244,053.000 0.000
4050 160,420.50 0.00 160,420.500 0.000
4050 42,039.00 -3,998.08 46,037.08 46,037.080 -3,998.080
4050 64,206.00 -223.23 64,429.23 64,429.230 -223.230
4050 166,806.00 0.00 166,806.000 0.000
4050 193,819.50 0.00 193,819.500 0.000
4050 336,541.50 0.00 336,541.500 0.000
4050 327,550.50 0.00 327,550.500 0.000
4050 477,535.50 0.00 477,535.500 0.000
4050 383,035.50 0.00 383,035.500 0.000
4050 500,850.00 0.00 500,850.000 0.000
4050 429,610.50 0.00 429,610.500 0.000
4050 284,796.00 0.00 284,796.000 0.000
4050 308,677.50 0.00 308,677.500 0.000
4050 213,205.50 0.00 213,205.500 0.000
4050 171,990.00 0.00 171,990.000 0.000
4050 89,599.50 0.00 89,599.500 0.000
4050 -72,967.50 869.84 -73,837.34 869.840 -73,837.340
4050 36,315.00 -9,907.20 46,222.20 46,222.201 -9,907.201
4050 9,328.50 25,016.80 -15,688.30 25,016.800 -15,688.300
4050 103,828.50 -412.68 104,241.18 104,241.180 -412.680
4050 40,068.00 41,114.33 -1,046.33 41,114.330 -1,046.330
4050 125,563.50 -276.95 125,840.45 125,840.450 -276.950
4050 152,563.50 -201.02 152,764.52 152,764.520 -201.020
4050 58,063.50 61,038.71 -2,975.21 61,038.710 -2,975.210
4050 138,550.50 -1,009.77 139,560.27 139,560.270 -1,009.770
4050 15,538.50 34,145.00 -18,606.50 34,145.000 -18,606.500
4050 61,816.50 -7,507.23 69,323.73 69,323.730 -7,507.230
4050 -59,953.50 3,214.72 -63,168.22 3,214.720 -63,168.220
4050 -30,550.50 6,179.02 -36,729.52 6,179.020 -36,729.520
4050 -139,144.50 0.00 0.000 -139,144.500
4050 -379,660.50 0.00 0.000 -379,660.500
Trang 84050 -271,660.50 0.00 0.000 -271,660.500
4050 -304,884.00 0.00 0.000 -304,884.000
4050 -201,771.00 0.00 0.000 -201,771.000
4050 -254,866.50 0.00 0.000 -254,866.500
4050 -159,327.00 0.00 0.000 -159,327.000
4050 -233,037.00 0.00 0.000 -233,037.000
4050 -138,658.50 0.00 0.000 -138,658.500
4050 -129,654.00 0.00 0.000 -129,654.000
4050 -239,463.00 0.00 0.000 -239,463.000
4050 -164,241.00 0.00 0.000 -164,241.000
4050 -519,750.00 0.00 0.000 -519,750.000
4050 -455,463.00 0.00 0.000 -455,463.000
4050 -357,669.00 0.00 0.000 -357,669.000
4050 -537,664.50 0.00 0.000 -537,664.500
4050 -616,612.50 0.00 0.000 -616,612.500
4050 -508,950.00 0.00 0.000 -508,950.000
4050 -620,811.00 0.00 0.000 -620,811.000
4050 -572,467.50 0.00 0.000 -572,467.500
4050 -456,759.00 0.00 0.000 -456,759.000
4050 -441,328.50 0.00 0.000 -441,328.500
4050 -553,176.00 0.00 0.000 -553,176.000
4050 -440,424.00 0.00 0.000 -440,424.000
4050 -554,958.00 0.00 0.000 -554,958.000
4050 -472,513.50 0.00 0.000 -472,513.500
4050 -580,513.50 0.00 0.000 -580,513.500
4050 -520,884.00 0.00 0.000 -520,884.000
4050 -629,559.00 0.00 0.000 -629,559.000
11,614,283.608 -11,820,878.608
Sai số: α = |∑ 𝑉−− ∑ 𝑉+|
∑ 𝑉 − = 0.017 = 1.8% < 5%
Vậy sai số nằm trong khoảng cho phép
A :SƠ ĐỒ HÓA KHU VỰC
Trang 9B:Cộng dồn theo phương X
ĐÀO
8213.4862
56119.670
204903 375300 531535.5 586345.5 515106 351094.5 160420.5
166806 336541.5 477535.5 500850 429610.5 308677.5 171990 64429.23 193819.5 327550.5 383035.5 284796 213205.5 89599.5 6179.02 69323.73 139560.27 152764.52 125840.45 104241.18 46222.201
647777.73
63
2170612.1
86
4552471.9
56
7326421.1
86
9618068.9
66
11083869.
12
11614283.
61
ĐẮP
-20789.486
-2431.6703
-36729.52 -7507.23 -1009.77 -201.02 -276.95 -412.68 -9907.201 -139144.5 -63168.22 -18606.5 -2975.21 -1046.33 -15688.3 -73837.34 -271660.5 -201771 -159327 -138658.5 -129654 -164241 -455463 -379660.5 -304884 -254866.5 -233037 -239463 -519750 -357669 -520884 -472513.5 -440424 -441328.5 -456759 -508950 -537664.5 -629559 -580513.5 -554958 -553176 -572467.5 -620811 -616612.5
-1998650.7
36
-3629008.1
86
-5058199.9
56
-6427576.1
86
-7827242.9
66
-9659527.6
17
-11820878.
61 1998650.7
36
3629008.1
86
5058199.9
56
6427576.1
86
7827242.9
66
9659527.6
17 11820878.
61
Trang 10*Biểu đồ cutinop theo phương x
C:cộng dồn theo phương y
0
2000000
4000000
6000000
8000000
10000000
12000000
14000000
ĐÀO ĐẮP
11820878.6 11614283.61
Trang 11ĐẮ P
KV1 KV2
*Biểu đồ cutinop theo phương y
0 2000000 4000000 6000000 8000000 10000000 12000000 14000000
ĐẮP ĐÀO
Trang 12*Biểu đồ cutinop theo khu vực 1
*Biểu đồ cutinop khu vực 2
0
1000000
2000000
3000000
4000000
5000000
6000000
ĐÀO ĐẮP
0
1000000
2000000
3000000
4000000
5000000
6000000
7000000
8000000
ĐÀO ĐẮP
Trang 13** Xác định khoảng cách vận chuyển **
+ Khu vực 1:
2 3 2712577.5 785952.0 90 157433827.5
3 4 4279036.5 2712577.5 90 314622630
4 5 4265293.5 4279036.5 90 384494850
5 6 2693124.0 4265293.5 90 313128787.5
6 7 9610671.9 2693124.0 90 553670816.1
V
W
Ly1 y1 (m)
L tb1 =150.26 m
Trang 14+Khu vực 2:
Ta có:
Lx2 = 32.7 m
L y2 = 179.115 m
L tb2 = 182.07 m