1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BCTC HOP NHAT QUY 1 2016 160420 TCKT ducnl

20 107 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 4,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BCTC HOP NHAT QUY 1 2016 160420 TCKT ducnl tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất c...

Trang 1

CONG TY CO PHAN BONG DEN DIEN QUANG

121-123-125 Ham Nghi — Quan 1 — TP.H6 Chi Minh

BANG CAN DOI KE TOAN

Tại ngày 31 tháng 03 năm 2016

Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2016

Đơn vị tính: VND

r$

I Tiền và các khoản tương đương tiền 110 V.1 153,110,604,295 287,796,874,068

3 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 123 | V.2b 341,644,369,235 128,000,000,000

Trang 2

CONG TY CO PHAN BONG DEN DIEN QUANG

121-123-125 Ham Nghi— Quan 1 — TP.Hồ Chí Minh

Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ

BANG CAN DOI KE TOAN Tại ngày 31 tháng 03 năm 2016

Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2016

Đơn vị tính: VND

&

1 Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang dài hạn| 241

2 Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết 252 11,669,735,367 11,500,235,992

3 Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 253 | V.2c 55,000,000,000 60,821,000,000

Trang 3

CONG TY CO PHAN BONG DEN DIEN QUANG

121-123-125 Ham Nghi — Quan 1 — TP.Hé Chi Minh Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ

BẢNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN

Tại ngày 31 tháng 03 năm 2016

Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2016

Đơn vị tính: VND

2 Người mua trả tiền trước ngắn hạn 312 87,619,417,793 94,627,430,610

TP Hồ Chí Minh,

ef

Trang 4

CONG TY CO PHAN BONG DEN DIEN QUANG Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ 121-123-125 Hàm Nghỉ - Quận 1 - TP.Hồ Chí Minh Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2016

BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH

(Dạng đầy đủ)

Quý 01 năm 2016

Don vi tinh: VND

2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02 | VI2 194,314,060 2,160,322,515 194,314,060 2,160,322,515

3 Doanh thu thuần bán hàng và cung cấp | 10 244,152,692,561 | 171,526,364,812 | 244,152,692,561 | 171,526,364,812

dịch vụ

l4 Giá vốn hàng bán 11 | VI3 179,795,548,315 | 119,045,324,488 179,795,548,315 | 119,045,324,488

cấp

17 Chi phi tai chinh 22 | VL5 160,204,561 2,414,444,375 160,204,561 2,414,444,375

8 Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty

9 Chi phi bán hàng 25 | V.6a 19,561,281,972 | 25,543,554,740 19,561,281,972 | 25,543,554,740

11 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh 30

15 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 50 47,636,239,561 | 40,581,164,395 47,636,239,561 | 40,581,164,395

18 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh 60 37,441,777,343 | 31,711,528,060 37,441,777,343 | 31,711,528,060

18.2 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông KKS 7I 65,464,617 728,184,889 65,464,617 728, 184,889

PO TONG GIAM BOC

Nguyin Ch Kim Vik

Trang 5

CONG TY CO PHAN BONG DEN DIEN QUANG

121-123-125 Ham Nghi — Quan 1 — TP.H6 Chi Minh Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2016 Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên

BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE

(Theo phương pháp gián tiếp)

Quý 1 Năm 2016

Đơn vị tính: VND

Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này

I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 01

|2 Điều chính cho các khoản

8 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước 08 49,535,489,991 28,895,028,481

thay đỗi vốn lưu động

- Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi | 11 (47,622,788,384) 19,988,873,79

lvay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải

- Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh 17 (1,383,975,515) (648,979,167)

II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

1 Tiền chỉ để mua sắm, xây dựng TSCĐ và 21 (862,369,513) (2,515,239,429)

các tài sản dài hạn khác

2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và 2

các tài sản dài hạn khác

3 Tiền chỉ cho vay, mua các công cụ nợ 23

của đơn vị khác

4 Tiền thu cho vay, bán các công cụ nợ của 24 (121,500,000,000)

đơn vị khác

6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác | 26 5,821,000,000 -

7 Tiền thu lãi cho vay, cỗ tức và lợi nhuận 27 6,412,937 3,530,973

Lucu chuyễn tiền thuần từ hoạt động đầu tr 30 (116,534,956,576)| 157,186,291,544

Trang 6

CONG TY CO PHAN BONG DEN DIEN QUANG Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên

BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE (tiép theo)

Quý 1 Naim 2016

Đơn vj tinh: VND

II Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

cua chủ sở hữu

2 Tiền chỉ trả vốn góp cho các chủ sở hữu, | 32 š

mua lại cỗ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành

3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 26,536,864,572 70,885, 126,933

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 287,796,874,068 | 172,543,253,638

[điền và tương đương tiền cuối ky 70 153,110,604,295 |_ 228,660,510,209

‘ul

Lé Thi Kim Chi

gà 20 ae 04 nam 2016

BẰNG ĐỀN

Nguyễn Lê Đức

Trang 7

CONG TY CO PHAN BONG DEN DIEN QUANG Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên

BẢN THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Quý 01 năm 2016

I DAC DIEM HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP

1 Hình thức sở hữu vốn

Công ty Cổ phần Bóng đèn Điện Quang là doanh nghiệp được cỗ phần hóa từ doanh nghiệp Nhà Nước —

Công ty Bóng đèn Điện Quang theo Quyết định số 127/QĐ-BCN ngày 10 tháng I1 năm 2004 của Bộ Công nghiệp (nay là Bộ Công thương)

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0300363808 đăng ký lần đầu ngày 03/02/2005, đăng ký thay đổi lần thứ 14 ngày 13/07/2015 do Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp

Trụ sở chính của Công ty đặt tại số 121-123-125 Hàm Nghỉ, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 01, Thành

phó Hồ Chí Minh

Công ty có các công ty con sau:

Mine ban, lắp đặt

thống điện

Sản xuất, mua bán Công ty Cổ phần Phân phối Điện Quang bóng đèn, vật tư, 8,000 51%

thiét bj dién

Tu van, xây lắp,

chiếu sáng

Công ty TNHH Một thành viên Điện tử Điện Mua bán, sản xuất 25272 100%

Công ty TNHH Một thành viên Công nghệ Mua ban, sản ae 176.271 100%

Các đơn vị trực thuộc:

+ Xí nghiệp Đèn ống - Công ty CP Bóng đèn Điện Quang

+ Xí nghiệp Ống thủy tỉnh - Công ty CP Bóng đèn Điện Quang

+ Chỉ nhánh Đồng An - Công ty CP Bóng đèn Điện Quang

+ Chi nhánh Công ty CP Bóng đèn Điện Quang tại Hà Nội

+ Chi nhánh Công ty CP Bóng đèn Điện Quang tại TP.Cần Thơ

+ Chỉ nhánh Đà Nẵng - Công ty CP Bóng đèn Điện Quang

2 Lĩnh vực kinh doanh

Lĩnh vực kinh doanh của Công ty là Sản xuất, thương mại, dịch vụ

Trang 8

3 Nganh nghé kinh doanh

Hoạt động của Công ty là:

- San xuất, mua bán các loại bóng đèn, ballast, starte, dây điện, trang thiết bị chiếu sáng: ống thủy tỉnh và

sản phẩm thủy tỉnh các loại;

~ Mua bán nguyên liệu, vật tư, phụ tùng thiết bị chiếu sáng, thiết bị dân dụng và công nghiệp, hóa chất (trừ

hóa chất có tính độc hại mạnh);

~ Môi giới thương mại;

- Kinh doanh lữ hành nội địa và quốc tế;

- Tư vấn, xây lắp, bảo trì hệ thống điện, hệ thống điện chiếu sáng trong các công trình công nghiệp và dân

dụng;

- Tu van, xây lắp, bảo trì hệ thống điện trung - hạ thé, hé théng chiéu sang công cộng, công nghiệp, dân dụng, hệ thống điện lạnh, phòng cháy chữa cháy và cấp thoát nước, hệ thống điện tự động hóa, hệ thống điện thông tin;

- Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và cơ sở hạ tầng;

- Dao tạo nghề

Il KỲ KẾ TOÁN, ĐƠN VỊ TIỀN TE SU DUNG TRONG KE TOAN

1 Kỳ kế toán

Kỳ kế toán năm của Công ty bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hang năm

2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam (VND)

II CHUẢN MỰC VÀ CHÉ ĐỘ KÉ TOÁN ÁP DỤNG

1 Chế độ kế toán áp dụng

Công ty áp dụng Chế độ Kế toán doanh nghiệp ban hành theo Thông tư 200/2014/TT/BTC ngày

22/12/2014 của Bộ tài chính

2 Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán

Công ty đã áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn Chuẩn mực do Nhà nước

đã ban hành Các báo cáo tài chính được lập và trình bay theo đúng mọi quy định của từng chuẩn mực, thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và Chế độ kế toán hiện hành đang áp dụng

3 Hình thức kế toán áp dụng

Công ty áp dụng hình thức kế toán nhật ký chung

IV CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG

1 Thay đổi chính sách kế toán

Ngày 22/12/2014, Bộ Tài chính đã ban hành thông tư số 200/2014/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp thay thế Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 và có hiệu lực cho năm tài chính bắt đầu từ hoặc sau ngày 01/01/2015.

Trang 9

2 Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền

Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ được quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ Tại thời điểm cuối kỳ các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ được quy đổi theo tỷ giá mua vào của Ngân hàng nơi doanh nghiệp mở tài khoản công bố tại thời điểm lập báo cáo tài chính

Chênh lệch tỷ giá thực tế phát sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư các khoản mục tiền

tệ tại thời điểm cuối kỳ được kết chuyển vào doanh thu hoặc chỉ phí tài chính trong năm tài chính

Các khoản tương đương tiền là các khoản đầu tư ngắn hạn không quá 3 tháng có khả năng chuyền đổi dễ dàng thành tiền và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền kẻ từ ngày mua khoản đầu tư đó tại thời điểm báo cáo

3 Nguyên tắc ghi nhận nợ phải thu

Phải thu của khách hàng gồm các khoản phải thu mang tính chất thương mại phát sinh từ giao dịch có tính chất mua — ban;

Phải thu nội bộ gồm các khoản phải thu giữa đơn vị cắp trên và đơn vị cấp dưới trực thuộc không có tư cách pháp nhân hạch toán phụ thuộc;

Phải thu khác gồm các khoản phải thu không có tính thương mại, không liên quan đến giao dịch mua — bán

4 Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho

Hàng tồn kho được tính theo aid gốc Trường hợp giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc thì phải tính theo giá trị thuần có thể thực hiện được Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chỉ pot mua, chi phi ché biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện

tại

Giá trị hàng tồn kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền

Hàng tồn kho được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho là số chênh lệch giữa giá gốc của hàng tồn kho lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện được của chúng

5 Nguyén tắc ghi nhận và khấu hao tài sản cố định

Tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo giá gốc Trong quá trình sử dụng, tài sản cố định hữu hình, tài sản có định vô hình được ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn luỹ kế và giá trị còn lại

Khấu hao được trích theo phương pháp đường thẳng Thời gian khấu hao được ước tính như sau:

6 Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính

Khoản đầu tư vào công ty con được kế toán theo phương pháp giá gốc Lợi nhuận thuần được chia từ công

ty con phát sinh sau ngày đầu tư được ghỉ nhận vào Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh Các khoản được chia khác (ngoài lợi nhuận thuần) được coi là phan thu hồi các khoản đầu tư và được ghi nhận là khoản giảm trừ giá gốc đầu tư

Các khoản đầu tư chứng khoán tại thời điểm báo cáo, nếu:

Trang 10

- Có thời hạn thu hồi hoặc đáo han không quá 3 tháng kế từ ngày mua khoản đầu tư đó được coi là " tương

đương tiền";

- Có thời hạn thu hồi vốn dưới 1 năm hoặc trong 1 chu kỳ kinh doanh được phân loại là tài sản ngắn hạn;

- Có thời hạn thu hồi vốn trên I năm hoặc hơn | chu kỳ kinh doanh được phân loại là tài sản dài hạn;

Dự phòng giảm giá đầu tư là số chênh lệch giữa giá gốc của các khoản đầu tư được hạch toán trên số kế toán lớn hơn giá trị thị trường của chúng tại thời điểm lập dự phòng

7 Nguyên tắc ghi nhận và phân bỗ chỉ phí trả trước

Các chỉ phí trả trước chỉ liên quan đến chỉ phí sản xuất kinh doanh năm tài chính hiện tại được ghi nhận là chỉ phí trả trước ngắn hạn và được tính vào chi phí sản xuất kinh doanh trong năm tài chính

Việc tính và phân bỗ chỉ phí trả trước dài hạn vào chỉ phí sản xuất kinh doanh từng kỳ hạch toán được căn

cứ vào tính chất, mức độ từng loại chỉ phí để chọn phương pháp và tiêu thức phân bổ hợp lý Chỉ phí trả

trước được phan bé dan vào chỉ phí sản xuất kinh doanh theo phương pháp đường thẳng

8 Nguyên tắc ghi nhận nợ phải trả

Phản ánh tình hình thanh toán về các khoản nợ phải trả của doanh nghiệp cho người bán vật tư, hàng hóa, người cung cấp dịch vụ, người bán TSCĐ, BĐSĐT, các khoản đầu tư tài chính theo hợp đồng kinh tế đã

ký kết

9 Nguyên tắc ghi nhận chỉ phí phải trả

Các khoản chỉ phí thực tế chưa phát sinh nhưng được trích trước vào chỉ phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ

để đảm bảo khi chỉ phí phát sinh thực tế không gây đột biến cho chỉ phí sản xuất kinh doanh trên cơ sở đảm bảo nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu và chỉ phí Khi các chỉ phí đó phát sinh, nếu có chênh lệch với

số đã trích, kế toán tiến hành ghi bổ sung hoặc ghi giảm chỉ phí tương ứng với phần chênh lệch

10 Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu

Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu

Thang du vốn cỗ phần được ghi nhận theo số chênh lệch lớn hơn giữa giá thực tế phát hành và mệnh giá cỗ phiếu khi phát hành cổ phiếu lần đầu, phát hành bổ sung hoặc tái phát hành cổ phiếu quỹ

Cổ phiếu quỹ là cỗ phiếu do công ty phát hành và sau đó mua lại Cổ phiếu quỹ được ghỉ nhận theo giá trị thực tế và trình bày trên Bảng Cân đối Kế toán là một khoản ghi giảm vốn chủ sở hữu

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là số lợi nhuận từ các hoạt động của doanh nghiệp sau khi trừ (-) các khoản điều chỉnh do áp dụng hồi tố thay đổi chính sách kế toán và điều chỉnh hồi tố sai sót trọng yếu của

các năm trước

11 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu

Doanh thu bán hàng

Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau:

- Phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa đã được chuyển giao cho

- Công ty không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyền kiểm soát hàng hóa;

~ Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;

- Công ty đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng;

- Xác định được chỉ phí liên quan đến giao dịch bán hàng

Doanh thu cung cáp dich vu

Ngày đăng: 18/10/2017, 23:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CÂN ĐÓI KẺ TOÁN - BCTC HOP NHAT QUY 1 2016 160420 TCKT ducnl
BẢNG CÂN ĐÓI KẺ TOÁN (Trang 1)
BẢNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN Tại  ngày  31  tháng  03  năm  2016  - BCTC HOP NHAT QUY 1 2016 160420 TCKT ducnl
i ngày 31 tháng 03 năm 2016 (Trang 2)
2. Tài sản cố định vô hình 227 | V.8 81,921,840,573 82,205,597,682 - BCTC HOP NHAT QUY 1 2016 160420 TCKT ducnl
2. Tài sản cố định vô hình 227 | V.8 81,921,840,573 82,205,597,682 (Trang 2)
BẢNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN - BCTC HOP NHAT QUY 1 2016 160420 TCKT ducnl
BẢNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN (Trang 3)
1. Hình thức sở hữu vốn - BCTC HOP NHAT QUY 1 2016 160420 TCKT ducnl
1. Hình thức sở hữu vốn (Trang 7)
3. Hình thức kế toán áp dụng - BCTC HOP NHAT QUY 1 2016 160420 TCKT ducnl
3. Hình thức kế toán áp dụng (Trang 8)
Tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo giá gốc. Trong quá trình sử dụng, tài - BCTC HOP NHAT QUY 1 2016 160420 TCKT ducnl
i sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo giá gốc. Trong quá trình sử dụng, tài (Trang 9)
Phản ánh tình hình thanh toán về các khoản nợ phải trả của doanh nghiệp cho người bán vật tư, hàng hóa, người  cung  cấp  dịch  vụ,  người  bán  TSCĐ,  BĐSĐT,  các  khoản  đầu  tư  tài  chính  theo  hợp  đồng  kinh  tế  đã  ký  kết  - BCTC HOP NHAT QUY 1 2016 160420 TCKT ducnl
h ản ánh tình hình thanh toán về các khoản nợ phải trả của doanh nghiệp cho người bán vật tư, hàng hóa, người cung cấp dịch vụ, người bán TSCĐ, BĐSĐT, các khoản đầu tư tài chính theo hợp đồng kinh tế đã ký kết (Trang 10)
- Xác định được phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng cân đối kế toán; - BCTC HOP NHAT QUY 1 2016 160420 TCKT ducnl
c định được phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng cân đối kế toán; (Trang 11)
VI. Thông tin bỗ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán và Báo cáo kết quả  hoạt  động  kinh  doanh  - BCTC HOP NHAT QUY 1 2016 160420 TCKT ducnl
h ông tin bỗ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán và Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (Trang 12)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN