BCTC Hop Nhat quy 3 V01 161020 TCKT ducnl tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả...
Trang 1CONG TY CO PHAN BONG DEN DIEN QUANG
121-123-125 Hàm Nghỉ - Quận 1 - TP.Hồ Chí Minh
Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2016
BANG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN
Tại ngày 30 tháng 09 năm 2016
Đơn vị tính: VND
I Tiền và các khoản tương đương tiền 110 | V.] 209,707,734,035 | 287,796,874,068
l Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh 122 | V.2d (857,974,900)| (1,337,536,700)
3, Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 123 | V.2b | 460,144,369,235 128,000,000,000
II Các khoản phải thu ngắn hạn 130 | V.3 275,662,326,327 | 489,000,240,562
1 Phải thu ngắn hạn của khách hàng 131 221,473,598,619 | 431,557,547,715
ˆ PL Trả trước cho người bán ngắn hạn 132 33,901,623,231 40,029,733,080 |
5, Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi 137 (3,437,763,552)| (4,237,763,552)
2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 149 (72.476,145,233)| (75,499,159,809)
3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 153 | V.12 5,876,877,270 5,642,210,961
- Giá trị hao mòn luỹ kế 223 (263,349,563,127)| (246,578,072,323)
Trang 2
CONG TY CO PHAN BONG DEN DIEN QUANG Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ
121-123-125 Hàm Nghỉ ~ Quận 1 ~ TP.Hồ Chí Minh Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2016
1 Chỉ phí sản xuất kinh doanh dở dang dài hạn 241
2 Chỉ phí xây dựng co bản dở dang 242 | V.9 2,889,480,500 5,179,231,002
2 Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết 252 14,246,018,599 11,500,235,992
3 Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 253 | V.2c 55,000,000,000 60,821,000,000
2 Tai sản thuế thu nhập hoãn lại 262 | V.10 943,196,016 943,196,016
Trang 3
CONG TY CO PHAN BONG DEN DIEN QUANG
121-123-125 Ham Nghi — Quận 1 - TP.Hồ Chí Minh
Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2016
Mã |Thuyế
1 Phải trả người bán ngắn hạn 311 |V.II 66,889,687,232 71,484,902,533
l2 Người mua trả tiền trước ngắn hạn 312 91,094,822,288 94,627,430,610
3 Thué va cdc khoan phai nộp Nha nước 313 | V.12a 6,829,252,795 13,443,287,532
5 Chỉ phí phải trả ngắn hạn 315 | V.13 28,898,867,238 26,110,027,395
8 Doanh thu chwa thực hiện ngắn hạn 318 35,436,075,861 22,296,268, 174
§ Dự phòng phải trả ngắn hạn 321 | V.16 35,432,278,820 35,433,878,820
1 Người mua trả tiền trước dài hạn 332 2,243,858,671 1,934,138,012
2 Doanh thu chưa thực hiện đài hạn 336 | V.17 36,424,275,481| 71,126,043,689
~ Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết 4lla 343,594,160,000 | 314,583,420,000 ||
„ Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 421 187,883,427,400| 199,541,137,990
-LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước | 421a 5,555,481,386 31,137,279,817
TONG CONG NGUON VON 440 1,607,450,377,477 | 1,514,166,258,384 ———————————— =
Người lập biểu
Trang 4
CONG TY CO PHAN BONG DEN DIEN QUANG
121-123-125 Ham Nghi—Quén 1 — TP.Hé Chi Minh Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2016
Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH
(Dang đầy đủ)
Quý 03 năm 2016
Đơn vị tính: VND
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịchvụ | 01 | VLI
251,892,653,708 | 279,917,799,243 | 700,777,995,290 | 622,178,667,689 J2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02 | VI2 1,527,088,293 610,448,602 2,434,659,549 | - 3,134,153,065
l a thu thuần bán hàng và cung cấp 10 250,365,565,415 | 279,307,350,641 | 698,343,335,741 | 619,044,514,624
vụ
l4 Giá vốn hàng bán 11 | VL3 | 181,575,640,986 | 195,272,601,469 | 504,790,468,954 | 400,136,408,134
l5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp 20 68,789,924,429 | 84,034,749,172 | 193,552,866,787 | 218,908,106,490
dich vy
l6 Doanh thú hoạt động tài chính 21 | VI4 | 25,750,499,870 | 20,455,454/236| 97,585,163,479| 88,466,744,364
7 Chỉ phí tài chính 22 | VL5 435,374,899 | 2,132,555,205 346,109,834 | 10,221,999,576
Trong đó: Chỉ phí lãi vay 23 546,333,115 531,656,784 698,839,793 | 3,306,463,415
|9 Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên
9 Chi phi ban hang 25 | V.6a | 27/787239,081 47,589,081,056 | 67,263,910,480 | 90,462,153,948
10, Chí phí quản lý doanh nghiệp 26 | V.ób| 11,2ã4/968/104[ 15,549,906,677| 37,505,922/218 | 39,604,176,494
HH Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh| 30
55,928,107,549 | 39,218,660,471 | 188,767,870,341 | 167,086,520,837
12 Thu nhập khác 31 | VL7 74,874,254 173,958,609 156,465,547 | 6,640,756,103
15 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 50 55,989,424,127 | 39,024,105,011| 188,813,393,040 | 172,915,448,747
16 Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện 51 | V.9 10,854,752,928 | 10,349,963,123| 36,841,222371| 39,455,923,643
18 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh 60 45,134,671,199 | 28,674,141,888 | 151,972,170,669 | 133,459,525,104
18.1 Lợi nhuận sau thuế của cỗ đông công ty mẹ | 70 | V.12 | 44,360,537,751 | 27,635,614,214 | 151,198,037221 | 130,731,677,620
18.2 Lợi nhuận sau thuế của cỗ đông KKS 71 628,126,531 | 1,038,527,674 774,133,448 | 2,727,847,484
Trang 5
CONG TY CO PHAN BONG DEN DIEN QUANG
121-123-125 Ham Nghi— Quận 1 —- TP.H6 Chi Minh Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2016 Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên
BAO CÁO LUU CHUYEN TIEN TE
(Theo phương pháp gián tiếp)
Quý 3 Năm 2016
Đơn vị tinh: VND
Chương saad Thuyét Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này
I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh 01
12 Diéu chỉnh cho các khoản
| Lai, 16 tir hoat dong đầu tư 05 (27,817,650,494)| (39,144,133,361)}
thay đỗi vốn lưu động
-_ Tăng, giảm các khoản phải thu 9 218,065,300,292 | 123,156,380,893
- Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi| II (143,729,147,321) (45477505,096)
lLưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh |_ 20 140,764,781,614| 121,680,838,121
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1 Tiền chỉ để mua sắm, xây dựng TSCĐ và 21 (28,877,008,140)| (7,069,814,212)
các tài sản dài hạn khác
2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và 2 43,636,364 6,363,636,364
các tài sản dài hạn khác
3, Tiền chỉ cho vay, mua các công cụ nợ 23 (385,229,000,000)
của đơn vị khác
đơn vị khác
s Tiền chỉ đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 - ($5,000,000,000)
6 Tiền thu hồi đầu tư BoP vốn vào đơn vị khác 26 5,821,000,000 5,698,000,000
Trang 6CÔNG TY CỎ PHÀN BÓNG ĐÈN ĐIỆN QUANG
121-123-125 Ham Nghi - Quận 1 - TP.Hồ Chí Minh Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên
BAO CÁO LƯU CHUYÊN TIỀN TỆ (tiếp theo)
Cho năm tài chính kết thúc ngay 31/12/2016
Quy 3 Nam 2016
Don vi tinh: VND
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1 Tiền thu từ phát hành cố phiếu, nhận vốn góp| 31 -
của chủ sở hữu
Tiền chỉ trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua| 3⁄2 -
lại cỗ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 84,515,959,094 | 136,201,831,091
6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 (27,945,100,550) (12,708,386,040}
ién và tương đương tiền đầu kỳ 60 287,796,874,068 | 172,543,253,638
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 70 209,707,734,035 |_ 230,162,917,910
TP Hồ Chí Minh, ngày 20 tháng 10 năm 2016
<a << `
17/271 Chi Kim Vink
Trang 7
CÔNG TY CỔ PHÀN BÓNG ĐÈN ĐIỆN QUANG Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên
BẢN THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quý 03 năm 2016
I DAC DIEM HOAT DONG CUA DOANH NGHIEP
1 Hình thức sở hữu vốn
Công ty Cổ phần Bóng đèn Điện Quang là doanh nghiệp được cỗ phần hóa từ doanh nghiệp Nhà Nước —
Công ty Bóng đèn Điện Quang theo Quyết định số 127/QĐ-BCN ngày 10 tháng I1 năm 2004 của Bộ
Công nghiệp (nay là Bộ Công thương)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0300363808 đăng ký lần đầu ngày 03/02/2005, đăng ký thay
đổi lần thứ 14 ngày 13/07/2015 do Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp
Trụ sở chính của Công ty đặt tại sé 121-123-125 Hàm Nghỉ, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 01,
“Thành phố Hồ Chí Minh
Công ty có các công ty con sau:
Vốn điều lệ Tỷ lệ
Mua bán, lắp đặt
thống điện
Sản xuất, mua bán Công ty Cổ phần Phân phối Điện Quang bóng đèn, vật tư, 8,000 51%
thiét bj dién
Tu van, xây lắp, Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Điện bảo trìhệ thống sẻ 3,000 5I%
chiếu sáng
Công ty TNHH Một thành viên Điện tử Điện Mua bán, sản xuất :
Công ty TNHH Một thành viên Công nghệ Mua bán, sản xuất 176271 16a
Các đơn vị trực thuộc:
+ Xí nghiệp Đèn ống - Công ty CP Bóng đèn Điện Quang
+ Xí nghiệp Ống thủy tỉnh - Công ty CP Bóng đèn Điện Quang
+ Chỉ nhánh Đồng An - Công ty CP Bóng đèn Điện Quang
+ Chỉ nhánh Công ty CP Bóng đèn Điện Quang tại Hà Nội
+ Chỉ nhánh Công ty CP Bóng đèn Điện Quang tại TP.Cần Thơ
+ Chi nhánh Đà Nẵng - Công ty CP Bóng đèn Điện Quang
2 Lĩnh vực kinh doanh
Lĩnh vực kinh doanh của Công ty là Sản xuất, thương mại, dịch vụ
Trang 83 Ngành nghề kinh doanh
Hoạt động của Công ty là:
- Sản xuất, mua bán các loại bóng đèn, ballast, starte, dây điện, trang thiết bị chiếu sáng: ống thủy tỉnh và
sản phẩm thủy tỉnh các loại;
~ Mua bán nguyên liệu, vật tư, phụ tùng thiết bị chiếu sáng, thiết bị dân dụng và công nghiệp, hóa chất
(trừ hóa chất có tính độc hại mạnh);
~ Môi giới thương mại;
~ Kinh doanh lữ hành nội địa và quốc tế;
~ Tư vấn, xây lắp, bảo trì hệ thống điện, hệ thống điện chiếu sáng trong các công trình công nghiệp và
dân dụng;
~ Tư vấn, xây lắp, bảo trì hệ thống điện trung - hạ thế, hệ thống chiếu sáng công cộng, công nghiệp, dân
điện thông tin;
- Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và cơ sở hạ tầng;
~ Đào tạo nghề
Il KỲ KẾ TOÁN, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN
Kỳ kế toán năm của Công ty bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm
2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam (VND)
II CHUAN MYC VA CHE ĐỘ KÉ TOÁN ÁP DỤNG
Công ty áp dụng Chế độ Kế toán doanh nghiệp ban hành theo Thông tư 200/2014/TT/BTC ngày
22/12/2014 của Bộ tài chính
2 Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán
Công ty đã áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn Chuẩn mực do Nhà
nước đã ban hành Các báo cáo tài chính được lập và trình bày theo đúng mọi quy định của từng chuẩn
mực, thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và Chế độ kế toán hiện hành đang áp dụng
3 Hình thức kế toán áp dụng
Công ty áp dụng hình thức kế toán nhật ký chung
IV CÁC CHÍNH SÁCH KÉ TOÁN ÁP DỤNG
1 Thay đổi chính sách kế toán
Ngày 22/12/2014, Bộ Tài chính đã ban hành thông tư số 200/2014/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán
doanh nghiệp thay thế Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 và có hiệu lực cho năm tài
chính bắt đầu từ hoặc sau ngày 01/01/2015
Trang 92 Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền
Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ được quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch thực
tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ Tại thời điểm cuối kỳ các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ được
quy đổi theo tỷ giá mua vào của Ngân hàng nơi doanh nghiệp mở tài khoản công bố tại thời điểm lập báo
cáo tài chính
Chênh lệch tỷ giá thực tế phát sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư các khoản mục
tiền tệ tại thời điểm cuối kỳ được kết chuyển vào doanh thu hoặc chỉ phí tài chính trong năm tài chính
Các khoản tương đương tiền là các khoản đầu tư ngắn hạn không quá 3 tháng có khả năng chuyển đổi dễ
dàng thành tiền và không có nhiễu rủi ro trong chuyển đổi thành tiền kể từ ngày mua khoản đầu tư đó tại
thời điểm báo cáo
3 Nguyên tắc ghi nhận nợ phải thu
Phải thu của khách hàng gồm các khoản phải thu mang tính chất thương mại phát sinh từ giao dịch có
tính chất mua — bán;
Phải thu nội bộ gồm các khoản phải thu giữa đơn vị cấp trên và đơn vị cấp dưới trực thuộc không có tư
cách pháp nhân hạch toán phụ thuộc;
Phải thu khác gồm các khoản phải thu không có tính thương mại, không liên quan đến giao dịch mua —
bán
4 Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho
Hàng tồn kho được tính theo giá gốc Trường hợp giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc thì
phải tính theo giá trị thuần có thể thực hiện được Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chí phí mua, chỉ phí chế
biến và các chỉ phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái
Giá trị hàng tồn kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền
Hàng tồn kho được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho là số chênh lệch giữa giá gốc của hàng tồn kho lớn hơn giá trị thuần có
thể thực hiện được của chúng
8, Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao tài sắn cố định
Tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo giá gốc Trong quá trình sử dụng,
trị còn lại
Khấu hao được trích theo phương pháp đường thẳng Thời gian khấu hao được ước tính như sau:
6 Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính
Khoản đầu tư vào công ty con được kế toán theo phương pháp giá gốc Lợi nhuận thuần được chia từ
công ty con phát sinh sau ngày đầu tư được ghỉ nhận vào Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh Các
khoản được chia khác (ngoài lợi nhuận thuần) được coi là phần thu hồi các khoản đầu tư và được ghỉ
nhận là khoản giảm trừ giá gốc đầu tư
Các khoản đầu tư chứng khoán tại thời điểm báo cáo, nếu:
` ¬ fi
Trang 10
- Có thời hạn thu hôi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kề từ ngày mua khoản đầu tư đó được coi là "
tương đương tiền";
- Có thời hạn thu hồi vốn dưới 1 năm hoặc trong 1 chu kỳ kinh doanh được phân loại là tài sản ngắn hạn;
- Có thời hạn thu hồi vốn trên 1 năm hoặc hơn 1 chu kỳ kinh doanh được phân loại là tài sản dài hạn;
Dự phòng giảm giá đầu tư là số chênh lệch giữa giá gốc của các khoản đầu tư được hạch toán trên số kế
toán lớn hơn giá trị thị trường của chúng tại thời điểm lập dự phòng
7 Nguyên tắc ghi nhận và phân bỗ chỉ phí trả trước
Các chỉ phí trả trước chỉ liên quan đến chỉ phí sản xuất kinh doanh năm tài chính hiện tại được ghỉ nhận
là chi phí trả trước ngăn hạn và được tính vào chỉ phí sản xuất kinh doanh trong năm tài chính
Việc tính và phân bổ chỉ phí trả trước dai hạn vào chỉ phí sản xuất kinh doanh từng kỳ hạch toán được
căn cứ vào tính chất, mức độ từng loại chỉ phí để chọn phương pháp và tiêu thức phân bổ hợp lý Chỉ phí
trả trước được phân bổ dần vào chỉ phí sản xuất kinh doanh theo phương pháp đường thẳng
8 Nguyên tắc ghi nhận nợ phải trả
Phản ánh tình hình thanh toán về các khoản nợ phải trả của doanh nghiệp cho người bán vật tư, hàng
ee - cung cắp dịch vụ, người bán TSCĐ, BĐSĐT, các khoản đầu tư tài chính theo hợp đồng kinh
tế đã ký kết
9 Nguyên tắc ghi nhận chỉ phí phải trả -
Các khoản chỉ phí thực tế chưa phát sinh nhưng được trích trước vào chỉ phí sản xuất, kinh doanh trong
kỳ để đảm bảo khi chỉ phí phát sinh thực tế không gây đột biến cho chỉ phí sản xuất kinh doanh trên cơ
sở đảm bảo nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu và chỉ phí Khi các chỉ phí đó phát sinh, nếu có chênh
lệch với số đã trích, kế toán tiền hành ghi bỗ sung hoặc ghỉ giảm chỉ phi trong ứng với phần chênh lệch
10 Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu
vén đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu
Thặng dư vốn cỗ phần được ghi nhận theo số chênh lệch lớn hơn giữa giá thực tế phát hành và mệnh giá
cỗ phiếu khi phát hành cổ phiếu lần đầu, phát hành bổ sùng hoặc tái phát hành cỗ phiếu quỹ
Cổ phiếu quỹ là cỗ phiếu do công ty phát hành và sau đó mua lại Cổ phiếu quỹ được ghỉ nhận theo giá
trị thực tế và trình bày trên Bảng Cân đối Kế toán là một khoản ghỉ giảm vốn chủ sở hữu
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là số lợi nhuận từ các hoạt động của doanh nghiệp sau khi trừ (-) các
khoản điều chỉnh do áp dụng hồi tố thay đổi chính sách kế toán và điều chỉnh hồi tố sai sót trọng yếu của
các năm trước
11 Nguyên tắc và phương pháp ghỉ nhận doanh thu
Doanh thu bán hàng
Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau:
- Phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa đã được chuyển giao cho
người mua;
~ Công ty không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyền kiểm soát
hàng hóa;
- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
- Công ty đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng;
~ Xác định được chỉ phí liên quan đến giao dịch bán hàng
Doanh thu cung cắp dịch vụ
10