đề kiểm tra lớp 12 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh tế,...
Trang 1I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 8 điểm)
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
A Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian.
B Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau
2
π
C Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.
D Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến.
Câu 2: Một chất phóng xạ có chu kì T = 7 ngày Nếu lúc đầu có 800g, khối lượng chất ấy còn lại 100g
sau thời gian t là:
Câu 3: Năng lượng của một phôtôn được xác định theo biểu thức
A ε =
c
hλ
λ
hc
h
cλ
D ε = hλ
Câu 4: Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng λ1=0,75µm và λ2=0,25µm vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện λo=0,35µm Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện ?
C Chỉ có bức xạ λ1. D Không có bức xạ nào trong 2 bức xạ đó.
Câu 5: Biết khối lượng của prôtôn là 1,00728 u; của nơtron là 1,00866 u; của hạt nhân 23
11Na 22,98373
u và 1u = 931,5 MeV/c 2 Năng lượng liên kết của 23
11Na bằng:
A 186,55 MeV B 81,11 MeV C 8,11 MeV D 18,66 MeV.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hạt nhân nguyên tử XA
Z được cấu tạo gồm Z prôton và (A - Z) nơtron
B Hạt nhân nguyên tử XA
Z được cấu tạo gồm Z nơtron và A prôton
C Hạt nhân nguyên tử XA
Z được cấu tạo gồm Z prôton và A nơtron
D Hạt nhân nguyên tử XA
Z được cấu tạo gồm Z nơtron và (A + Z) prôton
Câu 7: Kim loại có giới hạn quang điện λ0 = 0,3 µm Công thoát electron khỏi kim loại đó là
A 1,325.10-19 J B 13,25.10-19 J C 6,625.10-19 J D 0,6625.10-19 J
Câu 8: Chọn phát biểu đúng?
A Ánh sáng có tính chất sóng.
B Ánh sáng có tính chất hạt.
C Ánh sáng chỉ có tính chất sóng thể hiện ở hiện tượng quang điện.
D Ánh sáng có cả tính chất sóng và hạt, gọi là lưỡng tính sóng - hạt.
Câu 9: Nếu sắp xếp các bức xạ theo thứ tự có bước sóng giảm dần thì thứ tự đúng là
A Hồng ngoại, tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, rơnghen
B Ánh sáng nhìn thấy, hồng ngoại, tử ngoại, rơnghen
C Rơnghen, hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tử ngoại
D Hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tử ngoại, rơnghen
Câu 10: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng
cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng 0,5 µm Vùng giao thoa trên màn rộng 26 mm (vân trung tâm ở chính giữa) Số vân sáng là
TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2016 - 2017
MÔN: VẬT LÝ LỚP: 12
Thời gian: 50 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề thi gồm có 03 trang, 32 câu trắc nghiệm, 2 câu tự luận
Mã đề thi 136
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2Cõu 11: Quang phổ liên tục phụ thuộc vào :
A Thành phần cấu tạo của nguồn sáng B Môi trường mà ánh sáng truyền trong
đó
C Nhiệt độ nguồn sáng D Thành phần húa học cấu tạo nờn nguồn sỏng Cõu 12: Nguyờn tử hiđtụ ở trạng thỏi cơ bản cú mức năng lượng bằng -13,6 eV Để chuyển lờn trạng thỏi
dừng cú mức năng lượng -3,4 eV thỡ nguyờn tử hiđrụ phải hấp thụ một phụtụn cú năng lượng
Cõu 13: Phỏt biểu nào sau đõy là sai khi núi về súng điện từ?
A Khi súng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luụn vuụng gúc với vectơ cảm ứng từ.
B Súng điện từ là súng ngang.
C Khi súng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luụn cựng phương với vectơ cảm ứng từ.
D Súng điện từ lan truyền được trong chõn khụng.
Cõu 14: Tia hồng ngoại là những bức xạ cú
A bản chất là súng điện từ.
B bước súng nhỏ hơn bước súng của ỏnh sỏng đỏ.
C khả năng ion hoỏ mạnh khụng khớ.
D khả năng đõm xuyờn mạnh, cú thể xuyờn qua lớp chỡ dày cỡ cm.
Cõu 15: Khối lượng của hạt nhõn 14
7 N là 13,9992u ,khối lượng của nơtrụn là mn = 1,0087u ,của Prụtụn mp
= 1,0073u Độ hụt khối của hạt nhõn 14
7 N là
Cõu 16: Chu kỡ dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC là
A T = 2π
L
C . B T = 2π
C
LC
π
2
Cõu 17: Trong thớ nghiệm Young về giao thoa ỏnh sỏng, biết D = 2 m; a = 1 mm; λ = 0,6 μm Võn sỏng
thứ ba cỏch võn trung tõm một khoảng
Cõu 18: Cho phản ứng hạt nhõn: α + 27
13Al → X + n Hạt nhõn X là
A 23
11Na B 2010Ne C 2713Mg D 3015P
Cõu 19: Trong một thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng, đo được khoảng cỏch từ võn sỏng thứ 4 đến võn sỏng
thứ 10 ở cựng một phớa đối với võn sỏng trung tõm là 2,4 mm Khoảng võn là:
A i = 0,4 mm; B i = 6,0 mm; C i = 4,0 mm; D i = 0,6 mm.
Cõu 20: Mạch chọn súng của một mỏy thu vụ tuyến điện gồm một cuộn thuần cảm cú độ tự cảm L = 30
μH và một tụ điện cú điện dung C = 4,8 pF Mạch này cú thể thu được súng điện từ cú bước súng là
Cõu 21: Tụ điện của một mạch dao động cú điện dung C 2,5 F = à , hiệu điện thế giữa hai bản tụ cú giỏ trị
cực đại là 5 V Năng lượng từ trường cực đại của mạch cú giỏ trị là:
31, 25.10 J− D 6, 25.10 J− 6
Cõu 22: Một mạch dao động LC cú điện trở thuần khụng đỏng kể Dao động điện từ riờng (tự do) của
mạch LC cú chu kỡ 2,0.10 – 4 s Năng lượng điện trường trong mạch biến đổi điều hoà với chu kỡ là
A 2,0.10 – 4 s B 4,0.10 – 4 s C 0,5.10 – 4 s D 1,0 10 – 4 s
Cõu 23: Khi chiếu chựm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexờin thỡ thấy dung dịch
này phỏt ra ỏnh sỏng màu lục Đú là hiện tượng
A quang - phỏt quang B tỏn sắc ỏnh sỏng C húa - phỏt quang D phản xạ ỏnh sỏng Cõu 24: Số nơtron và prụtụn trong hạt nhõn nguyờn tử 209Bi
83 lần lượt là:
A 209 và 83 B 83 và 209 C 126 và 83 D 83 và 126.
Cõu 25: Mạch dao động LC gồm tụ C = 5 μF, cuộn dõy cú L = 0,5 mH Điện tớch cực đại trờn tụ là 2.10-5
C Cường độ dũng điện cực đại trong mạch là
Cõu 26: Điều nào sau đõy là sai khi so sỏnh tia hồng ngoại và tia tử ngoại?
A Tia hồng ngoại cú bước súng nhỏ hơn bước súng của tia tử ngoại.
Trang 3B Cùng bản chất là sóng điện từ.
C Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều tác dụng lên kính ảnh.
D Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều không nhìn thấy bằng mắt thường.
Câu 27: Bước sóng của ánh sáng màu vàng trong không khí là λ=0,6µm, trong thủy tinh (n=1,5) sóng
ánh sáng này có bước sóng là
Câu 28: Khi nói về phôtôn, phát biểu nào dưới đây là đúng?
A Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn.
B Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau.
C Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên.
D Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.
Câu 29: Các nguyên tử được gọi là đồng vị khi hạt nhân của chúng có
A cùng số prôtôn B cùng số nơtron C cùng khối lượng D cùng số nuclôn.
Câu 30: Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân
A phát ra một bức xạ điện từ
B tự phát ra các tia α, β, γ
C tự phát ra tia phóng xạ và biến thành một hạt nhân khác.
D phóng ra các tia phóng xạ, khi bị bắn phá bằng những hạt chuyển động nhanh.
Câu 31: Mạch dao động LC có điện tích trong mạch biến thiên theo phương trình q = 4cos(2π.104t) (μC) Tần số dao động của mạch là
A f = 2π (Hz) B f = 10 (kHz) C f = 10 (Hz) D f = 2π (kHz)
Câu 32: Mạch dao động điện gồm tụ điện C = 16 nF và cuộn cảm L = 25 mH Tần số góc dao động tự do
của mạch là
A ω =200rad / s B ω =5.104rad / s C ω =5.10− 5Hz D ω =200Hz
II.TỰ LUẬN ( 2 điểm)
Bài 1 (1điểm): Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1,5mm,
khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m
a) Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,48µm vào hai khe Tìm khoảng vân
b) Chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn sắc λ1 và λ2 = 0,64µm Tìm khoảng cách gần nhau nhất giữa hai vân sáng cùng màu vân trung tâm
Bài 2( điểm): Cho phản ứng hạt nhân: Be H X 6Li
3
1 1
9
Biết mBe = 9,01219u; mP = 1,00783u; mLi = 6,01513u; mX = 4,00260u, 1u = 931,5 MeV/c2
a) Nêu cấu tạo của hạt nhân X
b) Tính năng lượng toả ra (hay thu vào) của phản ứng
c) Cho biết proton có động năng 5,45 MeV bắn phá hạt nhân Be đứng yên, hạt nhân Li bay ra với động
năng 3,55 MeV Tìm động năng của hạt X bay ra
- HẾT