Kết tủa tạo thành được làm khô và nung đến khối lượng không đổi cân nặng 5,1 g.. Cho một thanh sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong các muối sau AlCl3 , CuSO 4 ,MgCl 2 ,KNO 3 , AgNO 3 .S
Trang 1MaDe 1
Kiểm Tra Bài Viết Số 2- Lớp 12- Môn Hoá Học- Học Kỳ II-Năm học 2009-2010
(Đề kiểm tra có 30 câu trắc nghiệm- HS lựa chọn 1 đáp án đúng và tô tròn vào phiếu trả lời trắc nghiệm)
Câu 1. Điện phân các dung dịch muối sau đều chỉ thu được H 2 thoát ra ở catốt
A. KNO3, MgCl2, Na2SO4 B. Cu(NO3)2, MgCl2, FeCl3
C. K2SO4, CuSO4, BaCl2 D. Fe(NO3)3, CuCl2, AgNO3
Câu 2 Cho 200ml dd AlCl3 1M t/d với 200ml dd NaOH Kết tủa tạo thành được làm khô và nung đến khối lượng không đổi cân nặng 5,1 g C M của NaOH ban đầu là
A. 3 và 1 B. 1 và 4 C. 3,5 và 1,5 D. 2 và 3
Câu 3 Dẫn từ từ hỗn hợp CO, H2 qua ống sứ đựng 55,4 g hỗn hợp gồm CuO, MgO, ZnO, Fe 3 O 4 nung nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 10,08 lít hỗn hợp khí và hơi chỉ chứa CO 2 , H 2 O Khối lượng chất rắn còn lại trong ống sứ là
Câu 4 Cho một thanh sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong các muối sau AlCl3 , CuSO 4 ,MgCl 2 ,KNO 3 , AgNO 3 .Sau một thời gian lấy thanh sắt ra khỏi dung dịch muối, khối lượng thanh sắt tăng Các muối đó
A. CuSO4, MgCl2 B. AlCl3, CuSO4
C. CuSO4, AgNO3 D. KNO3, AgNO3
Câu 5 Cho m gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thấy tạo ra 11,2 đktc lít hỗn hợp 3 khí NO, N 2 O, N 2 có tỉ lệ mol lần lượt là 1: 2: 2 Giá trị của m là
A. 1,68g B. 2,7g C. 16,8g D. 35,1g
Câu 6 3 dung dịch NaNO3 , BaCl 2 , Na 2 CO 3 Cho tác dụng với AlCl 3 thì dung dịch nào tạo kết tủa trắng dạng keo
A. NaNO3 và Na2CO3 B. BaCl2 C. Na2CO3 D. NaNO3
Câu 7 Hợp chất nào sau đây của Fe vừa có tính oxihoá vừa có tính khử
Câu 8. Đốt cháy bột Al trong bình khí Cl 2 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn trong bình tăng 4,26g Khối lượng Al đã phản ứng là:
A. 2,16 gam B. 1,08 gam C. 1,62 gam D. 3,24 gam
Câu 9 Có 4 dung dịch không màu đựng trong 4 lọ mất nhãn: NaCl, MgCl2 , AlCl 3 , NH 4 Cl Có thể dùng kim loại nào dưới đây để phân biệt 4 dung dịch trên (không được sử dụng thêm thuốc thử khác)?
Câu 10 Trộn 200g dung dịch Fe(NO3 ) 2 18% với 100 g dung dịch AgNO 3 17% Sau trộn thu được V (ml) dung dịch (d = 1,1568 g/ml) Giá trị V là
Câu 11. Kim loại nào sau đây có khả năng tự tạo ra màng oxit bảo vệ khi để ngoài không khí ẩm
A. Ca B. Fe C. Al D. Na
Câu 12. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 3 kim loại vào nước ở nhiệt độ thường đều có khí H2 bay ra Hỗn hợp X gồm
C. Ba, K, Na D. Na, K, Cu
Câu 13 Để khử hoàn toàn m gam hỗn hợp CuO và PbO cần 8,1 gam kim loại nhôm Sau phản ứng thu được 50,25 gam hỗn hợp 2
kim loại Giá trị của m là:
Câu 14. Hỗn hợp X gồm Fe 3 O 4 , Fe , Mg tan hết trong dung dịch HCl dư thành dung dịch Y Tiếp tục dẫn NH 3 dư vào Y Lấy kết tủa tạo thành nung trong không khí đến khối lượng không đổi, còn lại rắn Z (cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Vậy Z gồm những oxit nào dưới đây? (I): FeO (II): Fe 2 O 3 (III): CuO (IV): MgO
A. (I), (II), (III) B (II), (IV)
C (II), (III) D. (I), (II), (IV)
Câu 15 X, Y, Z là các hợp chất vô cơ của một kim loại, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao đều cho ngọn lửa màu vàng X tác dụng với Y thành
Z Nung nóng Y ở nhiệt độ cao thu được Z, hơi nước và khí E Biết E là hợp chất của cacbon, E tác dụng với X cho Y hoặc Z X, Y, Z, E lần lượt là các chất nào dưới đây?
Trang 2MaDe 1
A NaOH, NaHCO3, Na2CO3, CO2 B NaOH, Na2CO3, NaHCO3, CO2
C KOH, KHCO3, CO2, K2CO3 D NaOH, Na2CO3, CO2, NaHCO3
Câu 16 Cho 3 chất rắn Al ,Al2 O 3 ,Fe Chỉ dùng 1 hoá chất nào sau đây để nhận biết chất sau
A. dd NaNO3 B. ddKCl C. dd BaCl2 D. dd Ba(OH)2
Câu 17 Dãy chất nào sau đây vừa tác dụng với dd axít , vừa tác dụng với dd kiềm
A. NaHCO3 , Al(OH)3 , Al2O3 B. NaHCO3 , AlCl3 , Al2(SO4)3
C. NaHCO3 , Al2(SO4)3 , Al D. NaHCO3 , Al(NO3)3 , Al(OH)3
Câu 18 Nhôm hiđroxit thu được từ cách làm nào sau đây:
A. Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat
B. Thổi dư khí CO2 vào dung dịch natri aluminat
C. Cho Al2O3 tác dụng với nước
D. Cho dư dung dịch NaOH vào dung dich AlCl3
Câu 19. Nhiệt phân 63,9 g muối nitrat của kim loại M hoá trị n đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng 15,3 g
và hỗn hợp khí kim loại M là
Câu 20 Cho a gam Ba tác dụng 150 ml dd MgCl2 1M , dung dịch sau phản ứng đủ tác dụng hết với 2,7 gam Al.Giá trị của a là
Câu 21. Fe có thể tan trong dd chất nào sau đây
A. FeCl3 B. FeCl2 C. AlCl3 D. MgCl2
Câu 22 Phản ứng nào sau đây không tạo ra hai muối?
A. CO2 + NaOH (dư) B. Ca(HCO3)2 + NaOH (dư)
C. Fe3O4 + HCl (dư) D. NO2 + NaOH (dư)
Câu 23. Trong nước tự nhiên thường có lẫn một lượng nhỏ các muối Ca(NO 3 ) 2 , Mg(NO 3 ) 2 , Ca(HCO 3 ) 2 , Mg(HCO 3 ) 2 Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại đồng thời các cation trong các muối trên ra khỏi nước?
A. Dung dịch NaNO3 B. Dung dịch Na2CO3 C. Dung dịch K2SO4 D. Dung dịch NaOH
Câu 24 Al không tan trong dd nào sau đây
A. ddNH3 B. dd HCl C. dd H2SO4 ( l) D. ddNaHSO4
Câu 25. Cho 5,75 g hỗn hợp Mg, Al và Cu tác dụng với dung dịch HNO 3 loãng dư thu được 1,12 lít ( đktc) hỗn hợp X gồm NO và
N 2 O ( đktc) Tỷ khối của X đối với khí H 2 là 20,6 Khối lượng muối nitrat sinh ra trong dung dịch là:
A. 13,13g B. 27,45g C. 58,91g D. 17,45g
Câu 26 Trộn 24g Fe2 O 3 với 10,8 gam Al rồi nung ở nhiệt độ cao (không có không khí) Hỗn hợp thu được sau phản ứng đem hoà tan vào dung dịch NaOH dư thu được 5,376 lít khí (đktc) Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là:
A. 60% B. 80% C. 70% D. 90%
Câu 27 Hòa tan 0,1mol phèn nhôm-amoni (NH4 ) 2 SO 4 Al 2 (SO 4 ) 3 24H 2 O vào nước được dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH) 2 đến
dư vào dung dịch X được kết tủa Y và khí Z Khối lượng của Y và số mol Z là
A 114,6 gam.0,4 mol B 69,9 gam.0,1 mol C 21,4 gam.0,3mol D. 93,2 gam.0,2 mol
Câu 28 Ngâm 1 đinh sắt trong 100ml dung dịch CuCl2 1M, giả thiết Cu tạo ra bám hết vào đinh sắt Sau khi phản ứng xong lấy đinh sắt ra, sấy khô, khối lượng đinh sắt tăng thêm
Câu 29. Các kim loại sau đây có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện
A. Na, Cu, Fe B. Mg, Al, K C Cu, Fe, Pb D. Ba, Cu, Fe
Câu 30 Cho 5,4 gam Al vào 100ml dung dịch KOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thể tích khí H2 (đktc) thu được là:
A. 0,448 lít B. 4,48 lít C. 0,672 lít D. 0,224 lít
(Cho biết H=1, O=16, N=14, N=14, S=32, Cl=35,5, Na=23, K=39, Rb=85,5, Mg=24, Ca=40, Ba=137, Cu=64, Fe=56, Ag=108, Zn=65, Al=27, Au=197 ,Sr=88, Pb=207) HS không SD bảng HTTH và bất cứ tài liệu nào khác.
Trang 3MaDe 1
Trang 4MaDe 1