06.KCT thac si Hoa dau 21 9 15 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh v...
Trang 11
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ
ĐỊNH HƯỚNG: NGHIÊN CỨU NGÀNH: HOÁ HỌC
CHU ÊN NGÀNH: H U
M : C u n n n t m
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
1 Tóm tắt yêu cầu chương trình đào tạo
Tổn số t n c ỉ của c ươn trìn o tạo: 64 tín c ỉ, tron ó:
- K ố k ến t ức c un (bắt buộc): 7 t n c ỉ
- K ố k ến t ức cơ sở v chuyên ngành: 39 t n c ỉ
+ Bắt buộc: 18 tín chỉ
+ Tự c ọn: 21 t n c ỉ/ 46 t n c ỉ
- Luận văn t ạc sĩ: 18 t n c ỉ
2 Khung chương trình
STT
Tên học phần
(ghi bằng tiếng Việt và
tiếng Anh)
Số tín chỉ
I Khối kiến thức chung 7
2 T ến n cơ bản (General English) (*) 4
II Khối kiến thức cơ và chuyên ngành
3 T ến n ọc t uật (English for Academic
4 T ốn k v to n, t n ứn d n tron óa
5 P ươn p p t n óa lượn tử tron hóa
6 Các p ươn p p ện ạ x c ịn cấu trúc
(Modern Methods for Structure Analysis) 3
7 Ho ọc bề mặt v xúc t c dị t (Surface Chemistry and heterogenous catalysis) 3
8 Xúc t c tron côn n ệp o dầu
9 C c qu trìn xúc t c tron côn n ệp
(Industrial catalytic processes) 3
Trang 22
STT
Tên học phần
(ghi bằng tiếng Việt và
tiếng Anh)
Số tín chỉ
10 Hóa ọc xúc t c (chemistry of catalysis) 3
11 Hóa ọc c c qu trìn Hóa dầu (Chemistry
12
N ệt ộn ọc ứn d n tron côn n ệp
dầu k (Thermodynamics applied in petrochemical industry)
3
13
C c p ươn p p vật lý ứn d n tron
p ân t c c c sản p ẩm dầu mỏ (Physical methods for analysis of petroleum products
2
14 Ho ọc v c ất oạt ộn bề mặt (Chemistry and Surfactant Chemistry) 2
15 Côn n ệ c ế b ến dầu nặn (Upgrading heavy petroleum processing) 2
16 Vật l ệu pol me v ứn d n (Polimer
17 K ốn c ế ô n ễm mô trườn dầu k
(Pollution control in petrochemical industry) 2
19 N n cứu xúc t c bằn m t n
20 T ực tập Hóa dầu nân cao (Advanced
21 C c qu trìn óa ọc côn n ệp
(Industrial chemical processes) 3
22
Mô p ỏn c c qu trìn côn n ệ óa ọc
(Simulation of Chemical Engineering Processes)
3
23 Đ ều k n qu trìn côn n ệ óa ọc
24 Cơ sở côn n ệp c ất t ả (Fundamentals
25 Kĩ t uật mô trườn (Environmental
26
K m so t ô n ễm tron c c qu trìn côn
n ệp óa ọc (Environmental Pollution and Control in Chemical Process Industries)
3