1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

104-LuanVanThacSi-ChuaPhanLoai (192).pdf

17 92 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 19,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ Cá Trích CLUPEIFORMES 1.. Họ cá Trích Clupeidae 2 Cá mòi cờ hoa Clupanodon thrissa Linnaeus, 1758 + II.. Bộ Cá HồNG NHUNG CHARACIFORMES 6.. Họ cá Hồng nhung Characidae 59 Cá Chi

Trang 1

PHỤ LỤC Phụ lục 1: PHIẾU ðIỀU TRA CÁ

Số: Người ñược phỏng vấn Tuổi ðịa chỉ: huyện Mỹ ðức, Hà Nội

Số

Thời gian xuất hiện

ðộ sâu nơi ñánh bắt (m)

Mật

ñộ

Trang 2

STT Họ và tên Tuổi Nơi ở

1 Lê Hồng Dũng 51 Hợp Tiến - Mỹ đức Ờ Hà Nội

2 Hoàng Ngọc Oanh 53 Hồng Sơn - Mỹ đức Ờ Hà Nội

3 Phan Vũ Tưởng 44 Tuy Lai - Mỹ đức Ờ Hà Nội

4 Phạm Văn Vinh 45 Hợp Tiến - Mỹ đức Ờ Hà Nội

5 Nguyễn Văn Lương 35 Hợp Tiến - Mỹ đức Ờ Hà Nội

6 Bùi Huy đắc 45 Hồng Sơn - Mỹ đức Ờ Hà Nội

7 Phạm đình Giang 45 Tuy Lai - Mỹ đức Ờ Hà Nội

8 Nguyễn Tiến Hoàng 46 Hồng Sơn - Mỹ đức Ờ Hà Nội

9 Nguyễn Anh Tuấn 50 Tuy Lai - Mỹ đức Ờ Hà Nội

10 Sái Thị Bắch Thuỷ 31 Hồng Sơn - Mỹ đức Ờ Hà Nội

11 Ong Thị điệp 29 Hợp Tiến - Mỹ đức Ờ Hà Nội

12 Nguyễn Phong Lan 33 Hồng Sơn - Mỹ đức Ờ Hà Nội

13 Nguyễn Tiến Dũng 32 Tuy Lai - Mỹ đức Ờ Hà Nội

14 Khuất đức Hoà 39 Hợp Tiến - Mỹ đức Ờ Hà Nội

15 Nguyễn đức Thuận 31 Tuy Lai - Mỹ đức Ờ Hà Nội

16 Chu đức Hiền 39 Hồng Sơn - Mỹ đức Ờ Hà Nội

17 Nguyễn Văn Vẻ 51 Hợp Tiến - Mỹ đức Ờ Hà Nội

18 Trơng Văn Trung 39 Hồng Sơn - Mỹ đức Ờ Hà Nội

19 Nguyễn Mạnh Khởi 45 Tuy Lai - Mỹ đức Ờ Hà Nội

20 Lê Văn Hồi 40 Hồng Sơn - Mỹ đức Ờ Hà Nội

21 đỗ Thế Hoạt 45 Hợp Tiến - Mỹ đức Ờ Hà Nội

22 Lê đức Anh 35 Hồng Sơn - Mỹ đức Ờ Hà Nội

23 Phạm Xuân Hậu 53 Tuy Lai - Mỹ đức Ờ Hà Nội

24 Ngô Sỹ đạt 36 Hợp Tiến - Mỹ đức Ờ Hà Nội

25 Ngô Văn Hàn 51 Hồng Sơn - Mỹ đức Ờ Hà Nội

26 Nguyễn Anh Tuấn 31 Tuy Lai - Mỹ đức Ờ Hà Nội

27 đặng Minh Tuấn 49 Hợp Tiến - Mỹ đức Ờ Hà Nội

28 Trần Tuấn Minh 40 Tuy Lai - Mỹ đức Ờ Hà Nội

29 Hoàng Thị Hải 32 Hợp Tiến - Mỹ đức Ờ Hà Nội

30 Lê Thị Hằng 45 Hợp Tiến - Mỹ đức Ờ Hà Nội

Trang 3

Phụ lục 3: THÀNH PHẦN LOÀI VÀ PHÂN BỐ CÁ Ở HỒ QUAN SƠN - HUYỆN MỸ ðỨC – HÀ NỘI NĂM 2010 VÀ MỘT SỐ KHU VỰC KHÁC

Khu vực

Số

I Bộ Cá Trích CLUPEIFORMES

1 Họ cá Lành canh Engraulidae

1 Cá lành canh trắng Coilia grayii Richardson, 1844 + + +

2 Họ cá Trích Clupeidae

2 Cá mòi cờ hoa Clupanodon thrissa (Linnaeus, 1758) +

II Bộ Cá CHéP CYPRINIFORMES

3 Họ cá Chép Cyprinidae

3 Cá Cháo Opsarichthys uncirostris Gunther, 1873 + + +

4 Cá Chuôn Prazacco spilurus (Gunther,1868) +

5 Cá Chát sông Lam lissochilus lamus Yen, 1978 +

6 Cá Mại Sọc Rasboracephalotaenia steineri

(Nichols & Pope, 1927)

+ +

7 Cá Chày mắt đỏ

(cá rói)

Squaliobarbus curriculus

(Richchardson, 1846)

+ + + +

8 Cá Trắm đen Mylopharhyngodon piceus

(Richchardson, 1846)

+ + +

9 Cá Trắm cỏ Ctenopharhyngodon idellus

(Cuvier & Valenciennes,1944)

+ + + +

10 Cá Măng nhồng Luciobrama macrocephalus

(Lacépède, 1803)

+

11 Cá Mại bầu Rasborinus lineatus (Pellegrin, 1967) + + + +

12 Cá Mương xanh Hemiculter leucisculus (Basilewsky, 1853) + + + +

13 Cá NgEo Culter erythropterus Basilewsky, 1855 + + + +

Trang 4

14 C¸ VÒn Megalobrama melrosei

(Nichols & Pope, 1927)

+

15 C¸ VÒn Megalobrama terminalis (Richardson,

1846)

+

16 C¸ VÒn dµi Megalobrama Hoffmanni

(Herre & Myers, 1931)

+ + +

18 C¸ DÇu hå b»ng Toxanbramis swinhonis Gunther, 1873 +

19 C¸ DÇu s«ng th©n

máng

Pseudohemiculter dispar (Peters, 1880) + +

20 C¸ TÐp dÇu Ischikauia macrolepis hainanensis

(Nichols & Pope, 1927)

+ + +

21 MÌ tr¾ng ViÖt Nam Hypophthalmichthys harmandi Sauvage,

1884

+ + + +

22 C¸ MÌ tr¾ng Trung

Hoa

Hypophthalmichthys molitrix

Cuver &Valenciennes, 1844

+

23 C¸ mÌ hoa Aristichthys nobilis (Richardson, 1846) + + + +

24 C¸ §ôc ®anh Saurogobio dabryi Bleeker, 1871 + + +

25 C¸ MÇm Pseudobagrus vachellii (Richardson, 1846) +

26 C¸ MÇn Xennocypris davidi Bleeker, 1871 + +

27 C¸ Trèc Lissochilus annamensis

Pellegrin & Chevey, 1936

+

28 C¸ Nhµng Cenocypris argentea Gunther, 1868 + +

29 C¸ ThÌ be th−êng Acheilognathus tonkinensis Vaillant, 1892 + + +

30 C¸ ThÌ be s«ng §¸y Acanthorhodeus dayeus Yªn, 1978 + + +

31 C¸ B−ím Rhodeus ocellatus Kner, 1867 + +

32 C¸ ThiÓu m¾t to Erythroculter hypselonotus daovantieni

Banarescu, 1967

+

Trang 5

Khu vực

Số

33 Cá Thiểu Trung hoa Erythroculter ilishaeformis (Bleeker, 1871) +

34 Cá Thiểu Erythroculter pseudobrevicauda

Nichols & Pope 1927

+

35 Cá Đòng đong chấm Puntius ocellatus (Yen, 1978) + + +

36 Cá Đòng đong Puntius semifasciolatus (Gunther, 1978) + + + +

37 Cá Đòng đong Puntius ocellatus Yen, 1978 +

38 Cá Linh chấm Hemibarbus maculatus ( Bleeker, 1871) +

39 Cá Lửa Sarcocheilichthys hainanensis

Nichols & Pope,1927

+

40 Cá áp- bốt Abottina kachekensis (Oshima, 1927) +

41 Cá Chày đất Spinibarbus caldwelli (Nichols, 1925) + +

42 Cá Hân Acrosschilus elongatus Pell & Cheo., 1936 +

43 Cá Hân lớn Crossocheilus uniformis Yen, 1978 +

44 Cá Sỉnh Varicorhinus gerlachi (Peter, 1800) +

45 Cá Trôi ta Cirrhina molitorella

Cuvier & Valencienes, 1842

+ + +

46 Cá Trôi ấn độ Labeo rohita (Richardson, 1846) + +

47 Cá Trôi Mrigan Cirrhinus mrigala (Hamilton, 1822) + +

48 Cá Dầm đất Osteochilus salsburyi Nichols & Pope, 1927 + + +

49 Cá Dầm xanh Osteochilus salsburyi Nichols & Pope, 1927 +

50 Cá Sứt môi Garra orientalis Nichols, 1925 + +

51 Cá Chép Cyprinus carpio Linnaeus, 1758 + + + +

52 Cá Diếc mắt đỏ Carassius auratus Linnaeus, 1758 + + + +

53 Cá R−ng Carassioides cantonensis (Heincke, 1892) + +

4 Họ cá Chạch Cobitidae

54 Cá Chạch bùn

(Chạch đồng)

Misgurnus anguillicaudatus (Cantor, 1842) + + + +

Trang 6

55 Cá Chạch hoa Cobitis taenia dolychorhynchus

Nichols, 1918

+ + + +

5 Họ cá Chạch

vây bằng

Balitoridae

56 Cá Chạch đá sọc Schistura fasciolata (Nichols & Pope, 1927) + +

57 Cá Chạch đá đuôi đỏ Barbatula caudofurca Yen, 1978 + +

III Bộ Cá HồNG

NHUNG

CHARACIFORMES

6 Họ cá Trôi Nam

Mỹ

Curimatidae

58 Cá Trôi Nam Mỹ Prochilodus argenteus Spix & Agassiz, 1829 +

7 Họ cá Hồng nhung Characidae

59 Cá Chim trắng bụng đỏ Colossoma branchypomus (Cuvier, 1818) +

IV Bộ Cá NHEO SILURIFORMES

8 Họ cá Lăng Bagridae

60 Cá Lăng Hemibagrus guttatus (Lacépède, 1803) + +

61 Cá Bò Pelteobagrus fulvidraco (Richardson, 1846) + + + +

62 Cá Mịt Leoocassis virgatus (Oshima, 1926) +

9 Họ cá Nheo Siluridae

63 Cá Nheo Silurus asotus (Linnaeus, 1758) + + + +

64 Cá Thèo Silurus cochinchinensis

Cuvier &Valencienes, 1833

+ + +

10 Họ cá Chiên Sisoridae

65 Cá Chiên Bagarius bagarius

Hamilton & Buchanan, 1822

+

11 Họ cá Ngạnh Bagridae

66 Cá Ngạnh Cranoglanis sinensis (Peters, 1880) + +

Trang 7

Khu vùc

12 Hä c¸ Trª Clariidae

67 C¸ Trª ®en Clarias fuscus (LacÐpÌde, 1803) + + + +

13 Hä c¸ Gi¸c miÖng Loricariidae

68 C¸ Cä bÓ (C¸ Tú bµ) Hypostomus punctatus (Valenciennes, 1840) +

V Bé C¸ K×M BELONIFORMES

14 Hä c¸ K×m Hemirhamphidae

69 C¸ K×m Hyporhamphus sinensis (Gunther, 1856) +

15 Hä c¸ Sãc Adrianichthyidae

70 C¸ Sãc Oryzias sinensis Chen, Uwa& Chu, 1989 + +

VI Bé C¸ èT ME OSMERIFORMES

16 Hä c¸ NgÇn Salangidae

71 C¸ NgÇn to Leocosoma chinensis (Osbeck, 1765) + +

VII Bé C¸ MANG

LIÒN

SYNBRANCHIFORMES

17 Hä L−¬n Synbranchidae

72 L−¬n Monopterus albus (Zuiew, 1793) + + + +

18 Hä c¸

Ch¹ch s«ng

Mastacembelidae

73 C¸ Ch¹ch s«ng Mastacembelus armatus (LacÐpÌde, 1800) + + +

74 C¸ Ch¹ch gai Sinobdella sinensis (Bleeker, 1870) + +

1 Ph©n bé c¸ R« phi Suborder Labroidei

19 Hä c¸ R« mo

75 C¸ R« mo th©n cao Siniperca chuatsi (Basilewski,1855) +

76 C¸ R« mo th−êng Coreoperca whichcheadi Bolenger, 1899 + +

20 Hä c¸ R« phi Cichlidae

77 C¸ R« phi v»n Oreochromis niloticus (Linnaeus, 1758) +

Trang 8

78 Cá Rô phi đen Oreochromis mosambicus (Peter, 1852) + + + +

2 Phân bộ cá Bống Suborder Gobioidei

21 Họ cá Bống đen Eleotridae

79 Cá Bống đen tối Eleotris melanosome Blecker, 1852 + +

80 Cá Bống đen nhỏ Eleotris fusca (Bloch & Schlegel, 1801) + + +

81 Cá Bống suối đầu ngắn Percottus chalnnersis (Nichols & Pope,

1927)

+ +

82 Cá Bống suối Bắc bộ Percosttus tonkinensis Yen, 1978 +

22 Họ cá Bống trắng Gobiidae

83 Cá Bống đá Rhinogobius guinius (Rutter, 1897) + + +

84 Cá Bống đá khe Rhinogobius leavelli (Herre, 1935) +

85 Cá Bống trắng Glossogobius giuris (Hamilton,1822) + + +

3 Phân bộ cá Rô Anabantoidei

23 Họ cá Rô Anabatidae

86 Cá Rô đồng Anabas testudineus (Bloch, 1792) + + + +

24 Họ cá Sặc Belontiidae

87 Cá Đuôi cờ Macropodus opercularis Linnaeus, 1788 + + + +

88 Cá Sặc bướm Trichogaster trichopterus (Pallas, 1770) + +

4 Phân bộ cá chuối Channoidei

25 Họ cá chuối Channiidae

89 Cá Chuối Channa maculata (Lacépède, 1802) + + + +

90 Cá Xộp Channa striata Bloch, 1793 + + + +

91 Cá Chuối suối Channa gachua Hamilton & Buchanan, 1882 +

92 Cá Chèo đồi Channa asiatica (Linnaeus, 1758) + +

26 Họ cá Bơn vỉ Paralichthyidae

93 Cá Bơn vỉ Tephrinectes sinesis (Lacépède,1802) +

Chú thích: 1: Quan Sơn, 2: Vân Long, 3: Cấm Sơn, 4: Bến En

Trang 9

Phụ lục 4: KẾT QUẢ PHÂN TÍCH CÁC YẾU TỐ THUỶ LÍ TẠI CÁC

HỒ THUỘC VÙNG HỒ QUAN SƠN ( ðo ngày 20/8/2010)

Một số

yếu tố

thuỷ lý

ðiểm

ủo

Hồ Dưới ðăng

Hồ Sụng Ngoài

Hồ Giang Nội

Hồ Ngỏi Lạng

Hồ Tuy Lai 3

Hồ Tuy Lai 2

Hồ Tuy Lai 1

X 31.03 31.17 30.77 30.50 29.45 29.95 31.30

Nhiệt

độ (0C)

±m ±0.09 ±0.22 ±0.09 ±0.10 ±0.05 ±0.15 ±0.40

X 26.03 25.03 27.50 25.70 33.20 36.15 30.50

Độ dẫn

(mS/m)

±m ±0.93 ±0.22 ±0.81 ±0.20 ±0.90 ±0.05 ±6.60

Độ đục

(mg/l)

±m ±1.33 ±0.58 ±3.00 ±3.33 ±2.00 ±3.00 ±1.00

Độ vẩn

đục

±m ±1.33 ±0.58 ±3.33 ±3.33 ±2.00 ±3.00 ±1.00

1 150,1 146,7 146,6 122,4 116,5 118,6 115,7

2 149,6 144,4 148,7 124,6 120,4 119,4 116,4

3 149,7 143,5 149,8 226,3

X 149.80 144.87 148.37 157.77 118.45 119.00 116.05

TDS

(mg/l)

±m ±0.15 ±0.95 ±0.94 ±34.27 ±1.95 ±0.40 ±0.35

X 33.90 40.63 41.27 42.97 28.80 41.65 38.15

TSS

(mg/l)

±m ±5.58 ±2.89 ±2.96 ±1.43 ±2.00 ±0.95 ±2.55

Trang 10

Hµm

l−îng

c¸c chÊt

§iÓm

®o

Hå D−íi

§¨ng

Hå S«ng Ngoµi

Hå Giang Néi

Hå Ng¸i L¹ng

Hå Tuy Lai 3

Hå Tuy Lai 2

Hå Tuy Lai 1

DO

(mg/l)

±m ±0.23 ±0.12 ±0.08 ±0.29 ±0.70 ±0.20 ±0.05

BOD5

(mg/l)

±m ±1.13 ±0.97 ±0.58 ±0.05 ±0.14 ±1.24 ±0.38

COD

(mg/l)

±m ±0.29 ±0.42 ±0.23 ±3.55 ±0.08 ±0.70 ±0.46

pH

±m ±0.06 ±0.03 ±0.06 ±0.03 ±0.15 ±0.00 ±0.15

Trang 11

Phụ lục 6: HÀM LƯỢNG MỘT SỐ MUỐI HOÀ TAN TRONG NƯỚC TẠI CÁC HỒ THUỘC VÙNG HỒ QUAN SƠN ( ðo ngày 20/8/2010)

Hµm

l−îng

c¸c chÊt

ðiểm

ño

Hå D−íi

§¨ng

Hå S«ng Ngoµi

Hå Giang Néi

Hå Ng¸i L¹ng

Hå Tuy Lai 3

Hå Tuy Lai 2

Hå Tuy Lai 1

1 0,012 0,013 0,014 0,013 0,019 0,014 0,02

2 0,013 0,012 0,014 0,013 0,016 0,013 0,012

3 0,014 0,013 0,013 0,013

X 0.0130 0.0127 0.0137 0.0130 0.0175 0.0135 0.0160

NaCl

(%)

±m ±0.0006 ±0.0003 ±0.0003 ±0.0000 ±0.0015 ±0.0005 ±0.0040

1 0,007 0,027 0,016 0,006 0,005 0,027 0,039

2 0,039 0,035 0,025 0,025 0,008 0,045 0,027

3 0,045 0,010 0,028 0,028

X 0.0303 0.0240 0.0230 0.0197 0.0065 0.0360 0.0330

NO2

-(mg/l)

±m ±0.0118 ±0.0074 ±0.0036 ±0.0069 ±0.0015 ±0.0090 ±0.0060

X 0.2433 0.3800 0.4967 0.4933 0.1950 0.3650 0.3650

NO3

-(mg/l)

±m ±0.0384 ±0.0300 ±0.0867 ±0.0884 ±0.0050 ±0.0450 ±0.0450

X 0.7167 0.6933 0.7233 0.4700 0.3350 0.3450 0.4700

NH4 +

(mg/l)

±m ±0.1220 ±0.1602 ±0.1590 ±0.0058 ±0.1392 ±0.1409 ±0.1920

Trang 12

Hµm

l−îng

mét sè

kim lo¹i

ðiểm

ño

Hå D−íi

§¨ng

Hå S«ng Ngoµi

Hå Giang Néi

Hå Ng¸i L¹ng

Hå Tuy Lai 3

Hå Tuy Lai 2

Hå Tuy Lai 1

1 0,225 0,126 0,93 0,101 0,22 0,221 0,221

2 0,221 0,718 0,221 0,168 0,238 0,221 0,221

3 0,221 0,77 0,221 0,06

X 0.222 0.538 0.457 0.110 0.229 0.221 0.221

Fe

(mg/l)

±m ± 0.001 ± 0.207 ± 0.236 ± 0.031 ± 0.009 ± 0.000 ± 0.000

1 0,165 0,1654 0,1651 0,1653 0,164 0,1566 0,1566

2 0,1566 0,1465 0,165 0,1465 0,165 0,165 0,1566

3 0,165 0,1566 0,1465 0,1566

X 0.1622 0.1562 0.1589 0.1561 0.1645 0.1608 0.1566

Zn

(mg/l)

±m ± 0.0028 ± 0.0055 ± 0.0062 ± 0.0054 ± 0.0005 ± 0.0042 ± 0.0000

1 0,06422 0,06421 0,06423 0,0642 0,06462 0,06246 0,06246

2 0,06246 0,06416 0,06316 0,06416 0,06462 0,0646 0,06246

3 0,0646 0,06246 0,06416 0,06246

X 0.06376 0.06361 0.06385 0.06361 0.06462 0.06353 0.06246

Cu

(mg/l)

±m ± 0.00066 ± 0.00058 ± 0.00035 ± 0.00057 ± 0.00000 ± 0.00107 ± 0.00000

1 0,000421 0,000421 0,000422 0,00041 0,00042 0,00043 0,00043

2 0,000428 0,000426 0,000436 0,00046 0,00042 0,00044 0,00043

3 0,000436 0,000428 0,000426 0,00043

X 0.000428 0.000425 0.000428 0.000433 0.000420 0.000435 0.00043

As

(mg/l)

±m ± 0.000004 ± 0.000002 ± 0.000004 ± 0.000015 ± 0.000000 ± 0.000005 ± 0.000000

1 0,000335 0,000335 0,000351 0,00035 0,00032 0,00033 0,00033

2 0,000326 0,000325 0,000325 0,00035 0,00033 0,00033 0,00033

3 0,000325 0,000326 0,000325 0,00033

X 0.000329 0.000329 0.000334 0.000343 0.000325 0.000330 0.000330

Hg

(mg/l)

±m ± 0.000003 ± 0.000003 ± 0.000009 ± 0.000007 ± 0.000005 ± 0.000000 ± 0.000000

1 0,000321 0,000321 0,000322 0,00031 0,00033 0,00034 0,00033

2 0,000332 0,000322 0,000321 0,00032 0,00033 0,00033 0,00033

3 0,000321 0,000332 0,000322 0,00033

X 0.000325 0.000325 0.000322 0.000320 0.000330 0.000335 0.000330

Pb

(mg/l)

±m ± 0.000004 ± 0.000004 ± 0.000000 ± 0.000006 ± 0.000000 ± 0.000005 ± 0.000000

Trang 13

Phụ lục 8: QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT

LƯỢNG NƯỚC MẶT (QCVN 08 : 2008/BTNMT)

Giá tr ị giới hạn

vị

Ghi chú: Việc phân hạng nguồn n ước mặt nhằm ñánh giá và kiểm

soát chất lượng n ước, phục vụ cho các mục ñích sử dụng n ước khác nhau:

A1 - Sử dụng tốt cho mục ñích cấp n ước sinh hoạt và các m ục ñích khác như lo ại A2, B1 v à B2

A2 - Dùng cho m ục ñích cấp n ước sinh hoạt nh ưng ph ải áp dụng công ngh ệ xử lý phù hợp; bảo tồn ñộng thực vật thủy sinh, hoặc các mục ñích sử dụng nh ư loại B1 v à B2

B1 - Dùng cho m ục ñích t ưới tiêu th ủy lợi hoặc các mục ñích

sử dụng khác có y êu cầu chất l ượng n ước tương t ự hoặc các mục ñích

sử dụng nh ư loại B2

B2 - Giao thông th ủy và các m ục ñích khác với y êu cầu nước chất lượng thấp

Trang 14

Ảnh 1: Hồ Duới ðăng Ảnh 2: Hồ Giang Nội

Ảnh 3: Hồ Sông Ngoài Ảnh 4: Hồ Ngái

Ảnh 5: Hồ Tuy Lai 3 Ảnh 6: Hồ Tuy Lai 2

Trang 15

Ảnh 7: Hồ Tuy Lai 1 Ảnh 8: ðiều tra trong dân

Ảnh 9: Cùng người dân ñi thu mẫu

Ảnh 11: Cá Chạch sông Ảnh 12: Cá Bò

Trang 16

Ảnh 15: Cá Bống trắng Ảnh 16: Cá Nhàng

Ảnh 17: Cá Sặc bướm Ảnh 18: Cá Mòi cờ hoa

Ảnh 19: Cá Chuối Ảnh 20: Cá Kìm

Ngày đăng: 18/10/2017, 21:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN