Bộ Cá Trích CLUPEIFORMES 1.. Họ cá Trích Clupeidae 2 Cá mòi cờ hoa Clupanodon thrissa Linnaeus, 1758 + II.. Bộ Cá HồNG NHUNG CHARACIFORMES 6.. Họ cá Hồng nhung Characidae 59 Cá Chi
Trang 1PHỤ LỤC Phụ lục 1: PHIẾU ðIỀU TRA CÁ
Số: Người ñược phỏng vấn Tuổi ðịa chỉ: huyện Mỹ ðức, Hà Nội
Số
Thời gian xuất hiện
ðộ sâu nơi ñánh bắt (m)
Mật
ñộ
Trang 2STT Họ và tên Tuổi Nơi ở
1 Lê Hồng Dũng 51 Hợp Tiến - Mỹ đức Ờ Hà Nội
2 Hoàng Ngọc Oanh 53 Hồng Sơn - Mỹ đức Ờ Hà Nội
3 Phan Vũ Tưởng 44 Tuy Lai - Mỹ đức Ờ Hà Nội
4 Phạm Văn Vinh 45 Hợp Tiến - Mỹ đức Ờ Hà Nội
5 Nguyễn Văn Lương 35 Hợp Tiến - Mỹ đức Ờ Hà Nội
6 Bùi Huy đắc 45 Hồng Sơn - Mỹ đức Ờ Hà Nội
7 Phạm đình Giang 45 Tuy Lai - Mỹ đức Ờ Hà Nội
8 Nguyễn Tiến Hoàng 46 Hồng Sơn - Mỹ đức Ờ Hà Nội
9 Nguyễn Anh Tuấn 50 Tuy Lai - Mỹ đức Ờ Hà Nội
10 Sái Thị Bắch Thuỷ 31 Hồng Sơn - Mỹ đức Ờ Hà Nội
11 Ong Thị điệp 29 Hợp Tiến - Mỹ đức Ờ Hà Nội
12 Nguyễn Phong Lan 33 Hồng Sơn - Mỹ đức Ờ Hà Nội
13 Nguyễn Tiến Dũng 32 Tuy Lai - Mỹ đức Ờ Hà Nội
14 Khuất đức Hoà 39 Hợp Tiến - Mỹ đức Ờ Hà Nội
15 Nguyễn đức Thuận 31 Tuy Lai - Mỹ đức Ờ Hà Nội
16 Chu đức Hiền 39 Hồng Sơn - Mỹ đức Ờ Hà Nội
17 Nguyễn Văn Vẻ 51 Hợp Tiến - Mỹ đức Ờ Hà Nội
18 Trơng Văn Trung 39 Hồng Sơn - Mỹ đức Ờ Hà Nội
19 Nguyễn Mạnh Khởi 45 Tuy Lai - Mỹ đức Ờ Hà Nội
20 Lê Văn Hồi 40 Hồng Sơn - Mỹ đức Ờ Hà Nội
21 đỗ Thế Hoạt 45 Hợp Tiến - Mỹ đức Ờ Hà Nội
22 Lê đức Anh 35 Hồng Sơn - Mỹ đức Ờ Hà Nội
23 Phạm Xuân Hậu 53 Tuy Lai - Mỹ đức Ờ Hà Nội
24 Ngô Sỹ đạt 36 Hợp Tiến - Mỹ đức Ờ Hà Nội
25 Ngô Văn Hàn 51 Hồng Sơn - Mỹ đức Ờ Hà Nội
26 Nguyễn Anh Tuấn 31 Tuy Lai - Mỹ đức Ờ Hà Nội
27 đặng Minh Tuấn 49 Hợp Tiến - Mỹ đức Ờ Hà Nội
28 Trần Tuấn Minh 40 Tuy Lai - Mỹ đức Ờ Hà Nội
29 Hoàng Thị Hải 32 Hợp Tiến - Mỹ đức Ờ Hà Nội
30 Lê Thị Hằng 45 Hợp Tiến - Mỹ đức Ờ Hà Nội
Trang 3Phụ lục 3: THÀNH PHẦN LOÀI VÀ PHÂN BỐ CÁ Ở HỒ QUAN SƠN - HUYỆN MỸ ðỨC – HÀ NỘI NĂM 2010 VÀ MỘT SỐ KHU VỰC KHÁC
Khu vực
Số
I Bộ Cá Trích CLUPEIFORMES
1 Họ cá Lành canh Engraulidae
1 Cá lành canh trắng Coilia grayii Richardson, 1844 + + +
2 Họ cá Trích Clupeidae
2 Cá mòi cờ hoa Clupanodon thrissa (Linnaeus, 1758) +
II Bộ Cá CHéP CYPRINIFORMES
3 Họ cá Chép Cyprinidae
3 Cá Cháo Opsarichthys uncirostris Gunther, 1873 + + +
4 Cá Chuôn Prazacco spilurus (Gunther,1868) +
5 Cá Chát sông Lam lissochilus lamus Yen, 1978 +
6 Cá Mại Sọc Rasboracephalotaenia steineri
(Nichols & Pope, 1927)
+ +
7 Cá Chày mắt đỏ
(cá rói)
Squaliobarbus curriculus
(Richchardson, 1846)
+ + + +
8 Cá Trắm đen Mylopharhyngodon piceus
(Richchardson, 1846)
+ + +
9 Cá Trắm cỏ Ctenopharhyngodon idellus
(Cuvier & Valenciennes,1944)
+ + + +
10 Cá Măng nhồng Luciobrama macrocephalus
(Lacépède, 1803)
+
11 Cá Mại bầu Rasborinus lineatus (Pellegrin, 1967) + + + +
12 Cá Mương xanh Hemiculter leucisculus (Basilewsky, 1853) + + + +
13 Cá NgEo Culter erythropterus Basilewsky, 1855 + + + +
Trang 414 C¸ VÒn Megalobrama melrosei
(Nichols & Pope, 1927)
+
15 C¸ VÒn Megalobrama terminalis (Richardson,
1846)
+
16 C¸ VÒn dµi Megalobrama Hoffmanni
(Herre & Myers, 1931)
+ + +
18 C¸ DÇu hå b»ng Toxanbramis swinhonis Gunther, 1873 +
19 C¸ DÇu s«ng th©n
máng
Pseudohemiculter dispar (Peters, 1880) + +
20 C¸ TÐp dÇu Ischikauia macrolepis hainanensis
(Nichols & Pope, 1927)
+ + +
21 MÌ tr¾ng ViÖt Nam Hypophthalmichthys harmandi Sauvage,
1884
+ + + +
22 C¸ MÌ tr¾ng Trung
Hoa
Hypophthalmichthys molitrix
Cuver &Valenciennes, 1844
+
23 C¸ mÌ hoa Aristichthys nobilis (Richardson, 1846) + + + +
24 C¸ §ôc ®anh Saurogobio dabryi Bleeker, 1871 + + +
25 C¸ MÇm Pseudobagrus vachellii (Richardson, 1846) +
26 C¸ MÇn Xennocypris davidi Bleeker, 1871 + +
27 C¸ Trèc Lissochilus annamensis
Pellegrin & Chevey, 1936
+
28 C¸ Nhµng Cenocypris argentea Gunther, 1868 + +
29 C¸ ThÌ be th−êng Acheilognathus tonkinensis Vaillant, 1892 + + +
30 C¸ ThÌ be s«ng §¸y Acanthorhodeus dayeus Yªn, 1978 + + +
31 C¸ B−ím Rhodeus ocellatus Kner, 1867 + +
32 C¸ ThiÓu m¾t to Erythroculter hypselonotus daovantieni
Banarescu, 1967
+
Trang 5Khu vực
Số
33 Cá Thiểu Trung hoa Erythroculter ilishaeformis (Bleeker, 1871) +
34 Cá Thiểu Erythroculter pseudobrevicauda
Nichols & Pope 1927
+
35 Cá Đòng đong chấm Puntius ocellatus (Yen, 1978) + + +
36 Cá Đòng đong Puntius semifasciolatus (Gunther, 1978) + + + +
37 Cá Đòng đong Puntius ocellatus Yen, 1978 +
38 Cá Linh chấm Hemibarbus maculatus ( Bleeker, 1871) +
39 Cá Lửa Sarcocheilichthys hainanensis
Nichols & Pope,1927
+
40 Cá áp- bốt Abottina kachekensis (Oshima, 1927) +
41 Cá Chày đất Spinibarbus caldwelli (Nichols, 1925) + +
42 Cá Hân Acrosschilus elongatus Pell & Cheo., 1936 +
43 Cá Hân lớn Crossocheilus uniformis Yen, 1978 +
44 Cá Sỉnh Varicorhinus gerlachi (Peter, 1800) +
45 Cá Trôi ta Cirrhina molitorella
Cuvier & Valencienes, 1842
+ + +
46 Cá Trôi ấn độ Labeo rohita (Richardson, 1846) + +
47 Cá Trôi Mrigan Cirrhinus mrigala (Hamilton, 1822) + +
48 Cá Dầm đất Osteochilus salsburyi Nichols & Pope, 1927 + + +
49 Cá Dầm xanh Osteochilus salsburyi Nichols & Pope, 1927 +
50 Cá Sứt môi Garra orientalis Nichols, 1925 + +
51 Cá Chép Cyprinus carpio Linnaeus, 1758 + + + +
52 Cá Diếc mắt đỏ Carassius auratus Linnaeus, 1758 + + + +
53 Cá R−ng Carassioides cantonensis (Heincke, 1892) + +
4 Họ cá Chạch Cobitidae
54 Cá Chạch bùn
(Chạch đồng)
Misgurnus anguillicaudatus (Cantor, 1842) + + + +
Trang 655 Cá Chạch hoa Cobitis taenia dolychorhynchus
Nichols, 1918
+ + + +
5 Họ cá Chạch
vây bằng
Balitoridae
56 Cá Chạch đá sọc Schistura fasciolata (Nichols & Pope, 1927) + +
57 Cá Chạch đá đuôi đỏ Barbatula caudofurca Yen, 1978 + +
III Bộ Cá HồNG
NHUNG
CHARACIFORMES
6 Họ cá Trôi Nam
Mỹ
Curimatidae
58 Cá Trôi Nam Mỹ Prochilodus argenteus Spix & Agassiz, 1829 +
7 Họ cá Hồng nhung Characidae
59 Cá Chim trắng bụng đỏ Colossoma branchypomus (Cuvier, 1818) +
IV Bộ Cá NHEO SILURIFORMES
8 Họ cá Lăng Bagridae
60 Cá Lăng Hemibagrus guttatus (Lacépède, 1803) + +
61 Cá Bò Pelteobagrus fulvidraco (Richardson, 1846) + + + +
62 Cá Mịt Leoocassis virgatus (Oshima, 1926) +
9 Họ cá Nheo Siluridae
63 Cá Nheo Silurus asotus (Linnaeus, 1758) + + + +
64 Cá Thèo Silurus cochinchinensis
Cuvier &Valencienes, 1833
+ + +
10 Họ cá Chiên Sisoridae
65 Cá Chiên Bagarius bagarius
Hamilton & Buchanan, 1822
+
11 Họ cá Ngạnh Bagridae
66 Cá Ngạnh Cranoglanis sinensis (Peters, 1880) + +
Trang 7Khu vùc
Sè
12 Hä c¸ Trª Clariidae
67 C¸ Trª ®en Clarias fuscus (LacÐpÌde, 1803) + + + +
13 Hä c¸ Gi¸c miÖng Loricariidae
68 C¸ Cä bÓ (C¸ Tú bµ) Hypostomus punctatus (Valenciennes, 1840) +
V Bé C¸ K×M BELONIFORMES
14 Hä c¸ K×m Hemirhamphidae
69 C¸ K×m Hyporhamphus sinensis (Gunther, 1856) +
15 Hä c¸ Sãc Adrianichthyidae
70 C¸ Sãc Oryzias sinensis Chen, Uwa& Chu, 1989 + +
VI Bé C¸ èT ME OSMERIFORMES
16 Hä c¸ NgÇn Salangidae
71 C¸ NgÇn to Leocosoma chinensis (Osbeck, 1765) + +
VII Bé C¸ MANG
LIÒN
SYNBRANCHIFORMES
17 Hä L−¬n Synbranchidae
72 L−¬n Monopterus albus (Zuiew, 1793) + + + +
18 Hä c¸
Ch¹ch s«ng
Mastacembelidae
73 C¸ Ch¹ch s«ng Mastacembelus armatus (LacÐpÌde, 1800) + + +
74 C¸ Ch¹ch gai Sinobdella sinensis (Bleeker, 1870) + +
1 Ph©n bé c¸ R« phi Suborder Labroidei
19 Hä c¸ R« mo
75 C¸ R« mo th©n cao Siniperca chuatsi (Basilewski,1855) +
76 C¸ R« mo th−êng Coreoperca whichcheadi Bolenger, 1899 + +
20 Hä c¸ R« phi Cichlidae
77 C¸ R« phi v»n Oreochromis niloticus (Linnaeus, 1758) +
Trang 878 Cá Rô phi đen Oreochromis mosambicus (Peter, 1852) + + + +
2 Phân bộ cá Bống Suborder Gobioidei
21 Họ cá Bống đen Eleotridae
79 Cá Bống đen tối Eleotris melanosome Blecker, 1852 + +
80 Cá Bống đen nhỏ Eleotris fusca (Bloch & Schlegel, 1801) + + +
81 Cá Bống suối đầu ngắn Percottus chalnnersis (Nichols & Pope,
1927)
+ +
82 Cá Bống suối Bắc bộ Percosttus tonkinensis Yen, 1978 +
22 Họ cá Bống trắng Gobiidae
83 Cá Bống đá Rhinogobius guinius (Rutter, 1897) + + +
84 Cá Bống đá khe Rhinogobius leavelli (Herre, 1935) +
85 Cá Bống trắng Glossogobius giuris (Hamilton,1822) + + +
3 Phân bộ cá Rô Anabantoidei
23 Họ cá Rô Anabatidae
86 Cá Rô đồng Anabas testudineus (Bloch, 1792) + + + +
24 Họ cá Sặc Belontiidae
87 Cá Đuôi cờ Macropodus opercularis Linnaeus, 1788 + + + +
88 Cá Sặc bướm Trichogaster trichopterus (Pallas, 1770) + +
4 Phân bộ cá chuối Channoidei
25 Họ cá chuối Channiidae
89 Cá Chuối Channa maculata (Lacépède, 1802) + + + +
90 Cá Xộp Channa striata Bloch, 1793 + + + +
91 Cá Chuối suối Channa gachua Hamilton & Buchanan, 1882 +
92 Cá Chèo đồi Channa asiatica (Linnaeus, 1758) + +
26 Họ cá Bơn vỉ Paralichthyidae
93 Cá Bơn vỉ Tephrinectes sinesis (Lacépède,1802) +
Chú thích: 1: Quan Sơn, 2: Vân Long, 3: Cấm Sơn, 4: Bến En
Trang 9Phụ lục 4: KẾT QUẢ PHÂN TÍCH CÁC YẾU TỐ THUỶ LÍ TẠI CÁC
HỒ THUỘC VÙNG HỒ QUAN SƠN ( ðo ngày 20/8/2010)
Một số
yếu tố
thuỷ lý
ðiểm
ủo
Hồ Dưới ðăng
Hồ Sụng Ngoài
Hồ Giang Nội
Hồ Ngỏi Lạng
Hồ Tuy Lai 3
Hồ Tuy Lai 2
Hồ Tuy Lai 1
X 31.03 31.17 30.77 30.50 29.45 29.95 31.30
Nhiệt
độ (0C)
±m ±0.09 ±0.22 ±0.09 ±0.10 ±0.05 ±0.15 ±0.40
X 26.03 25.03 27.50 25.70 33.20 36.15 30.50
Độ dẫn
(mS/m)
±m ±0.93 ±0.22 ±0.81 ±0.20 ±0.90 ±0.05 ±6.60
Độ đục
(mg/l)
±m ±1.33 ±0.58 ±3.00 ±3.33 ±2.00 ±3.00 ±1.00
Độ vẩn
đục
±m ±1.33 ±0.58 ±3.33 ±3.33 ±2.00 ±3.00 ±1.00
1 150,1 146,7 146,6 122,4 116,5 118,6 115,7
2 149,6 144,4 148,7 124,6 120,4 119,4 116,4
3 149,7 143,5 149,8 226,3
X 149.80 144.87 148.37 157.77 118.45 119.00 116.05
TDS
(mg/l)
±m ±0.15 ±0.95 ±0.94 ±34.27 ±1.95 ±0.40 ±0.35
X 33.90 40.63 41.27 42.97 28.80 41.65 38.15
TSS
(mg/l)
±m ±5.58 ±2.89 ±2.96 ±1.43 ±2.00 ±0.95 ±2.55
Trang 10Hµm
l−îng
c¸c chÊt
§iÓm
®o
Hå D−íi
§¨ng
Hå S«ng Ngoµi
Hå Giang Néi
Hå Ng¸i L¹ng
Hå Tuy Lai 3
Hå Tuy Lai 2
Hå Tuy Lai 1
DO
(mg/l)
±m ±0.23 ±0.12 ±0.08 ±0.29 ±0.70 ±0.20 ±0.05
BOD5
(mg/l)
±m ±1.13 ±0.97 ±0.58 ±0.05 ±0.14 ±1.24 ±0.38
COD
(mg/l)
±m ±0.29 ±0.42 ±0.23 ±3.55 ±0.08 ±0.70 ±0.46
pH
±m ±0.06 ±0.03 ±0.06 ±0.03 ±0.15 ±0.00 ±0.15
Trang 11Phụ lục 6: HÀM LƯỢNG MỘT SỐ MUỐI HOÀ TAN TRONG NƯỚC TẠI CÁC HỒ THUỘC VÙNG HỒ QUAN SƠN ( ðo ngày 20/8/2010)
Hµm
l−îng
c¸c chÊt
ðiểm
ño
Hå D−íi
§¨ng
Hå S«ng Ngoµi
Hå Giang Néi
Hå Ng¸i L¹ng
Hå Tuy Lai 3
Hå Tuy Lai 2
Hå Tuy Lai 1
1 0,012 0,013 0,014 0,013 0,019 0,014 0,02
2 0,013 0,012 0,014 0,013 0,016 0,013 0,012
3 0,014 0,013 0,013 0,013
X 0.0130 0.0127 0.0137 0.0130 0.0175 0.0135 0.0160
NaCl
(%)
±m ±0.0006 ±0.0003 ±0.0003 ±0.0000 ±0.0015 ±0.0005 ±0.0040
1 0,007 0,027 0,016 0,006 0,005 0,027 0,039
2 0,039 0,035 0,025 0,025 0,008 0,045 0,027
3 0,045 0,010 0,028 0,028
X 0.0303 0.0240 0.0230 0.0197 0.0065 0.0360 0.0330
NO2
-(mg/l)
±m ±0.0118 ±0.0074 ±0.0036 ±0.0069 ±0.0015 ±0.0090 ±0.0060
X 0.2433 0.3800 0.4967 0.4933 0.1950 0.3650 0.3650
NO3
-(mg/l)
±m ±0.0384 ±0.0300 ±0.0867 ±0.0884 ±0.0050 ±0.0450 ±0.0450
X 0.7167 0.6933 0.7233 0.4700 0.3350 0.3450 0.4700
NH4 +
(mg/l)
±m ±0.1220 ±0.1602 ±0.1590 ±0.0058 ±0.1392 ±0.1409 ±0.1920
Trang 12Hµm
l−îng
mét sè
kim lo¹i
ðiểm
ño
Hå D−íi
§¨ng
Hå S«ng Ngoµi
Hå Giang Néi
Hå Ng¸i L¹ng
Hå Tuy Lai 3
Hå Tuy Lai 2
Hå Tuy Lai 1
1 0,225 0,126 0,93 0,101 0,22 0,221 0,221
2 0,221 0,718 0,221 0,168 0,238 0,221 0,221
3 0,221 0,77 0,221 0,06
X 0.222 0.538 0.457 0.110 0.229 0.221 0.221
Fe
(mg/l)
±m ± 0.001 ± 0.207 ± 0.236 ± 0.031 ± 0.009 ± 0.000 ± 0.000
1 0,165 0,1654 0,1651 0,1653 0,164 0,1566 0,1566
2 0,1566 0,1465 0,165 0,1465 0,165 0,165 0,1566
3 0,165 0,1566 0,1465 0,1566
X 0.1622 0.1562 0.1589 0.1561 0.1645 0.1608 0.1566
Zn
(mg/l)
±m ± 0.0028 ± 0.0055 ± 0.0062 ± 0.0054 ± 0.0005 ± 0.0042 ± 0.0000
1 0,06422 0,06421 0,06423 0,0642 0,06462 0,06246 0,06246
2 0,06246 0,06416 0,06316 0,06416 0,06462 0,0646 0,06246
3 0,0646 0,06246 0,06416 0,06246
X 0.06376 0.06361 0.06385 0.06361 0.06462 0.06353 0.06246
Cu
(mg/l)
±m ± 0.00066 ± 0.00058 ± 0.00035 ± 0.00057 ± 0.00000 ± 0.00107 ± 0.00000
1 0,000421 0,000421 0,000422 0,00041 0,00042 0,00043 0,00043
2 0,000428 0,000426 0,000436 0,00046 0,00042 0,00044 0,00043
3 0,000436 0,000428 0,000426 0,00043
X 0.000428 0.000425 0.000428 0.000433 0.000420 0.000435 0.00043
As
(mg/l)
±m ± 0.000004 ± 0.000002 ± 0.000004 ± 0.000015 ± 0.000000 ± 0.000005 ± 0.000000
1 0,000335 0,000335 0,000351 0,00035 0,00032 0,00033 0,00033
2 0,000326 0,000325 0,000325 0,00035 0,00033 0,00033 0,00033
3 0,000325 0,000326 0,000325 0,00033
X 0.000329 0.000329 0.000334 0.000343 0.000325 0.000330 0.000330
Hg
(mg/l)
±m ± 0.000003 ± 0.000003 ± 0.000009 ± 0.000007 ± 0.000005 ± 0.000000 ± 0.000000
1 0,000321 0,000321 0,000322 0,00031 0,00033 0,00034 0,00033
2 0,000332 0,000322 0,000321 0,00032 0,00033 0,00033 0,00033
3 0,000321 0,000332 0,000322 0,00033
X 0.000325 0.000325 0.000322 0.000320 0.000330 0.000335 0.000330
Pb
(mg/l)
±m ± 0.000004 ± 0.000004 ± 0.000000 ± 0.000006 ± 0.000000 ± 0.000005 ± 0.000000
Trang 13Phụ lục 8: QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT
LƯỢNG NƯỚC MẶT (QCVN 08 : 2008/BTNMT)
Giá tr ị giới hạn
vị
Ghi chú: Việc phân hạng nguồn n ước mặt nhằm ñánh giá và kiểm
soát chất lượng n ước, phục vụ cho các mục ñích sử dụng n ước khác nhau:
A1 - Sử dụng tốt cho mục ñích cấp n ước sinh hoạt và các m ục ñích khác như lo ại A2, B1 v à B2
A2 - Dùng cho m ục ñích cấp n ước sinh hoạt nh ưng ph ải áp dụng công ngh ệ xử lý phù hợp; bảo tồn ñộng thực vật thủy sinh, hoặc các mục ñích sử dụng nh ư loại B1 v à B2
B1 - Dùng cho m ục ñích t ưới tiêu th ủy lợi hoặc các mục ñích
sử dụng khác có y êu cầu chất l ượng n ước tương t ự hoặc các mục ñích
sử dụng nh ư loại B2
B2 - Giao thông th ủy và các m ục ñích khác với y êu cầu nước chất lượng thấp
Trang 14Ảnh 1: Hồ Duới ðăng Ảnh 2: Hồ Giang Nội
Ảnh 3: Hồ Sông Ngoài Ảnh 4: Hồ Ngái
Ảnh 5: Hồ Tuy Lai 3 Ảnh 6: Hồ Tuy Lai 2
Trang 15
Ảnh 7: Hồ Tuy Lai 1 Ảnh 8: ðiều tra trong dân
Ảnh 9: Cùng người dân ñi thu mẫu
Ảnh 11: Cá Chạch sông Ảnh 12: Cá Bò
Trang 16
Ảnh 15: Cá Bống trắng Ảnh 16: Cá Nhàng
Ảnh 17: Cá Sặc bướm Ảnh 18: Cá Mòi cờ hoa
Ảnh 19: Cá Chuối Ảnh 20: Cá Kìm