Diễn tả một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói.. Bây giờ chúng tôi đang học tieng anh Ta thấy tại thời điểm nói bây giờ thì việc học toán đang diễn ra nên ta sử dụng thì hiện t
Trang 1Thì hiện tại tiếp diễn: The present continuous tense
I Công thức
1 Câu khẳng định
S + am/ is/ are + V-ing
Trong đó: S (subject): Chủ ngữ am/ is/ are: là 3 dạng của động từ “to be”
V-ing: là động từ thêm “–ing”
CHÚ Ý: - Nếu S là “I” thì đi với động từ "tobe" là “am”
VD: I am playing soccer with my friends
- Nếu S là “He/She/It” thì đi với động từ "tobe" là “is”
VD: She is reading book in the library.
- Nếu S là “We/You/They” thì đi với động từ "tobe" là “are”
VD: They are having dinner.
2 Câu phủ định
S + am/ is/ are + not + V-ing
CHÚ Ý: - am not: không có dạng viết tắt
- is not = isn’t
- are not = aren’t
Ví dụ:
- I am not listening to music at the moment (Lúc này tôi đang không nghe nhạc.)
- My sister isn’t working now (Chị gái tôi đang không làm việc.)
3 Câu nghi vấn
Am/ Is/ Are + S + V-ing ?
Trả lời: Yes, I + am No, I + am not
Yes, he/ she/ it + is No, he/she/it + isn’t
Yes, we/ you/ they + are No, we/you/they + aren’t
Trang 2Đối với câu hỏi ta chỉ việc đảo động từ “to be” lên trước chủ ngữ.
- Are you doing your homework? (Bạn đang làm bài tập về nhà phải không?) Yes, I am./ No, I am not.
- Is he going out with you? (Anh ấy đang đi chơi cùng bạn có phải không?) Yes, he is./ No, he isn’t.
4 Câu hỏi với từ để hỏi
Wh + am/is/are + S + Ving?
VD: What are you doing? (Bạn đang làm gì vậy?)
II- CÁCH SỬ DỤNG
1 Diễn tả một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói.
Ví dụ:
1 We are studying English now (Bây giờ chúng tôi đang học tieng anh)
Ta thấy tại thời điểm nói (bây giờ) thì việc học toán đang diễn ra nên ta sử dụng thì hiện tại tiếp diễn để diễn đạt.
2 She is walking to school at the moment (Lúc này cô ấy đang đi bộ tới trường.) Vào thời điểm nói (lúc này) thì việc cô ấy đi bộ tới trường đang diễn ra nên ta sử dụng thì hiện tại tiếp diễn để diễn đạt.
2 Diễn tả sự việc đang diễn ra xung quanh thời điểm nói.
- I am looking for a job (Tôi đang tìm kiếm một công việc.)
Ta hiểu tả ngay tại lúc nói người nói đang không đi nộp hồ sơ hay để tìm việc mà trong thời gian đó (có thể bắt đầu trước đó cả tháng) người nói đang tìm kiếm một công việc Nhưng khi muốn nói chung chung rằng điều gì đang xảy ra xung quanh thời điểm đó ta cũng sử dụng thì hiện tại tiếp diễn.
- I am working for HDC company (Tôi đang làm việc cho công ty HDC)
Tương tự như câu trên, “làm việc cho công ty HDC không phải mới bắt đầu mà đã bắt đầu trước đó rồi Nhưng người nói muốn diễn đạt rằng sự việc đó đang diễn ra.
3 Diễn tả một sự việc sẽ xảy ra trong tương lai theo một kế hoạch đã được lên lịch cố định.
Trang 3Ví dụ: I bought the ticket yesterday I am flying to New York tomorrow.
Ta thấy có căn cứ, kế hoạch rõ ràng (tôi đã mua vé máy bay) nên ta sử dụng thì hiện tại tiếp diễn để nói về một việc chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai.
4 Diễn tả sự không hài lòng hay phàn nàn về việc gì trong câu sử dụng “always”.
Ví dụ: He is always coming late (Anh ta toàn đến muộn.)
Why are you always putting your dirty clothes on your bed? (Sao lúc nào con cũng để quần áo bẩn trên giường thế hả?)
Ta thấy “always” là một trạng từ chỉ tần suất và thường được gặp trong thì hiện tại đơn Nhưng đó là khi đơn thuần muốn nói đến tần suất diễn ra của một sự việc nào
đó Ví dụ như: “She always goes to school at 6.30 am.” (Cô ấy luôn đi học vào lúc 6h30) Nhưng khi muốn diễn đạt sự khó chịu hay muốn phàn nàn về điều gì ta sử dụng thì hiện tại tiếp diễn để nói.)
II. DẤU HIỆU NHẬN BIẾT
- Các động từ thường dùng ở thì hiện tại tiếp diễn là những động từ dùng chỉ sự thay đổi: get, change, become, begin, increase, improve, fall.
- Các trạng từ chỉ thời gian thường đi kèm để nhận biết như: At present, at the
moment, now, right now, Listen!, Look!
- Một số động từ không chia ở thì tiếp diễn: believe, live, love, like, need, want, tobe
I/ Complete the sentences.
1 His dad and brother (cycle) to the shops
2 We (not travel) in Japan
3 I (sunbathe) on the beach
4 She (not watch) TV
5 They (not swim) in the sea
6 Sue (stay) at home today
II/ Write the questions and the short answers.
1 your dad / work / today /?
_
Yes, _
Trang 42 you / have a good time / on holiday / ?
_
Yes, _
3 your mum / cook dinner / now / ?
_
Yes, _
4 your friends / play football / ?
_
Yes, _
III/ Present continuous.
1 I (learn) how to swim
2 I (eat) my lunch
3 I (watch) television
4 She (read) a book
5 Dad (bake) a cake
6 My sister (listen) to music
7 Peter (clean) his car
8 The dog (bark) in the garden
9 We (sing) our favourite song
10 My brother and I (play) a computer game
11 The teachers (show) us a film
12 They (bring) a TV in the classroom
13 She´s bored Her friend (watch) TV again
14 Martin´s excited Chelsea (win) the match
15 I´m scared A big dog (stand) in front of me
16 She´s happy She (not work) today
17 I´m worried It (rain) and I haven´t got an umbrella 18 The teacher is annoyed We (not listen)
19 What you (wait) for? I´m (wait) for John
20 it (snow)? No, it (rain)
21 What you (do) today? We (go)
to the park
22 you (listen) to me? No, I (listen)
Trang 5to the radio.
23 you (watch) TV? No, we
(study)
24 What you (do)? I (do) my homework
25 they (sleep)? Yes, they are
IV Present simple or Present continuous?????
It (0 be) is Sunday evening and my friends and I (1 be) at Jane's
birthday party Jane (2 wear) a beautiful long dress and (3
stand) next to her boyfriend Some guests (4
drink) wine or beer in the corner of the room Some of her
relatives (5 dance) in the middle of the room Most people (6 sit) on chairs, (7 enjoy) ……….foods and (8
chat) ………… with one another We often (9 go) to our friends' birthday parties We always (10 dress) well and (11 travel) by taxi Parties never (12 make) us bored because we like them
V Present simple or Present continuous?????
1.Sit down! A strange dog (run)……… to you
2.My mom often (buy) ……… meat from the butcher’s
3.My brothers (not/ drink)……… coffee at the moment 4.Look! Those people (climb) ……… the mountain so fast
5.That girl (cry) ………loudly in the party now
6.These students always (wear) ……….warm clothes in summer 7.What (you/ do)……… in the kitchen?
8.I always (eat)……… potatoes
9.The 203 bus (set off) ……….every fifteen minutes
10.Tonight we (not/ go) ………to our teacher’s wedding party
VI Rewrite sentences with Present simple or Present continuous??
1.He/ often/ have/ breakfast/ late
Trang 62.You/ do/ the housework/ at the moment?
………
3.I/ not/ go/ to school/ on weekends
………
4.John’s girlfriend/ wear/ a red T-shirt/ now
……… 5.They/ like/ beer or wine?
………
6.What/ he/ usually/ do/ at night?
………
7.The teacher/ never/ lose/ his temper
………
8.Why/ you/ listen/ to music/ loudly now?
………