Phòng Giáo dục
Nho Quan Bài kiểm tra định kỳ cuối học kỳ II Năm học: 2005 2006–
Môn: Toán lớp 3
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ và Tên học sinh: ………
Lớp ……… Trờng Tiểu học: ………
Câu 1 (1điểm) a) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Số liền trớc của số 8350 là số ………
Số liền sau của số 1000 là số ………
Số lớn nhất có bốn chữ số là số ………
b) Khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng Cho dãy số: 54 968 ; 54 986 ; 54 869 ; 54 896 Số lớn nhất trong các số trên là: A 54 869 B 54 968 C 54 986 D 54 896 Câu 2: (4 điểm) Đặt tính rồi tính: 8129 + 5936 ………
………
………
………
………
9154 – 728 ………
………
………
………
………
4605 ì 4 ………
………
………
………
………
2916 : 9 ………
………
………
………
………
Câu 3: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm 4m 4dm = …… dm 4m 4dm = ……… cm 8m 32 cm = ……….cm 8m 2cm = ………cm Câu 4: (1điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng: Điểm ………
………
Trang 2a) Biểu thức 4 + 16 ì 5 có giá trị là:
A 100 B 320 C 84 D 94
b) Biểu thức 24 : 4 ì 2 có giá trị là:
A 3 B 12 C 4 D 48
Câu 5: (2 điểm)
Có 42 cái cốc nh nhau đợc xếp đều vào 7 hộp Hỏi có 4572 cái cốc cùng loại thì xếp
đợc vào bao nhiêu hộp nh thế?
Bài giải
………
………
………
………
………
………
Câu 6: (1điểm) Tính chu vi một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 135m, chiều rộng 58m? Bài giải ………
………
………
………
Trang 3Nho Quan kiểm tra định kỳ cuối học kỳ II
Năm học: 2005 2006–
Môn: Toán lớp 3 Câu 1 (1điểm)
a) Điền đúng mỗi số cho 0,25 điểm
b) Khoanh vào chữ cái C cho 0,25 điểm
Câu 2: (4 điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính cho 1 điểm.
Câu 3: (1 điểm) Điền đúng ý cho 0,25 điểm
Câu 4: (1điểm)
a) Khoanh vào chữ cái C cho 0,5 điểm
b) Khoanh vào chữ cái B cho 0,5 điểm
Câu 5: (2 điểm)
Bài giải
Số cốc trong một hộp là: 42 : 7 = 6 (cái) (0,75đ)
Số hộp để xếp đợc 4572 cái cốc là: 4572 : 6 = 762 (hộp) (0,75 đ)
Đáp số: 762 hộp (0,5đ)
Câu 6: (1điểm)
Bài giải Chu vi mảnh đất hình chữ nhật đó là:
(135 + 58 ) x 2 = 386 (m) (0,75 đ) Đáp số: 386 m (0,25 đ)
Lu ý: Học sinh làm theo các cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa