1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuyên đề sự điện lí hóa

17 532 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 413,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dung dịch trong nước của các chất điện li sẽ dẫn điện được.. Chất điện li mạnh: Là những chất khi tan trong nước, các phân tử hoà tan đều phân li ra ion α =1, phương trình biểu diễn →..

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ VỀ SỰ ĐIỆN LI

Dạng 1: Đại cương về sự điện li - phân loại chất điện li

* KIẾN THỨC CƠ BAN

I SỰ ĐIỆN LI:

1 Sự điện li: là quá trình phân li các chất trong nước ra ion.

2 Chất điện li: là những chất tan trong nước phân li ra được ion (AXIT, BAZƠ, MUỐI).

Dung dịch trong nước của các chất điện li sẽ dẫn điện được.

3 Phương trình điện li:

AXIT → CATION H+ + ANION GỐC AXIT BAZƠ → CATION KIM LOẠI + ANION OH

-MUỐI → CATION KIM LOẠI + ANION GỐC AXIT

4 Các hệ quả:

-Trong một dung dịch, tổng ion dương = tổng ion âm.

-Dung dịch có tổng nồng độ các ion càng lớn thì càng dẫn điện tốt.

-Tổng số gam các ion sẽ bằng tổng số gam các chất tan có trong dung dịch đó.

II PHÂN LOẠI CÁC CHẤT ĐIỆN LI:

1 Chất điện li mạnh và chất điện li yếu:

a Chất điện li mạnh: Là những chất khi tan trong nước, các phân tử hoà tan đều phân li ra ion

(α =1, phương trình biểu diễn →).

Axit mạnh: HCl, HNO3, HClO4, H2SO4, HBr, HI, … Bazơ mạnh: KOH, NaOH, Ba(OH)2, …

Muối: Hầu hết các muối (trừ HgCl2, Hg(CN)2 )

b Chất điện li yếu: Là những chất khi tan trong nước, chỉ có một phần số phân tử hoà tan phân

li ra ion

Axit yếu: CH3COOH, HClO, H2S, HF, H2SO3, H2CO3, … Bazơ yếu: Mg(OH)2, Al(OH)3, NH3, …

VD 1: Một dung dịch có chứa: a mol Na+, b mol Al3+, c mol Cl- và d mol SO42- Tìm biểu thức quan hệ giữa a, b, c, d?

ĐS: a + 3b = c + 2d

VD2: Trong các dung dịch sau có cùng nồng độ sau, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất ?

A NaCl B CaCl2 C K3PO4 D Fe2(SO4)3

VD3: Một dung dịch có chứa: a mol Na+, b mol Al3+, c mol Cl- và d mol SO42- Tìm khối lượng chất tan trong dung dịch này theo a, b, c, d ?

ĐS: 23a + 27b + 35,5c + 96d

VD4: Phương trình biểu diễn chất điện li mạnh, chất điện li yếu.

HNO3 → H+ + NO3

-NaOH → Na+ + OH

-CH3COOH ↔CH3COO- + H+

* Bài tập trắc nghiệm

Nhận biết

Câu 1: Sự điện li là

A Sự phân li các chất thành các phân tử nhỏ hơn

B Sự phân li các chất thành ion trong nước

C Sự phân li các chất thành các nguyên tử cấu tạo nên

D Sự phân li các chất thành các chất đơn giản

Câu 2: Chất điện li là:

Trang 2

A Chất tan trong nước B Chất dẫn điện

C Chất phân li trong nước thành các ion D Chất không tan trong nước

Câu 3: Dung dịch nào dẫn điện được

Câu 4: Chất nào không là chất điện li

A CH3COOH B CH3COONa C CH3COONH4 D CH3OH

Câu 5: Cho các chất: NaOH,Na2CO3,Ca(OH)2, CaCO3, CH3COONa, C2H5OH,C2H5ONa, HCl,

H2SO4,BaCl2, BaSO4

Số các chất khi cho thêm nước tạo thành dung dịch dẫn điện là:

Câu 6: Cho các chất :NaCl (dung dịch), KCl (rắn), CaCO3 (rắn), Pb(NO3)2 (dung dịch), PbSO4 (rắn),

Na2O (rắn), Ba (rắn), Fe (rắn), C6H12O6 (dung dịch), nước cất, oleum

a, Số chất dẫn điện là:

b,Số chất khi thêm H2O được dung dịch dẫn điện là:

c,Cho thêm H2O vào toàn bộ các chất,sau đó cô cạn hoàn toàn dung dịch,số sản phẩm thu được dẫn điện là :

Câu 7: Cho các chất khí :NH3,Cl2,SO2, CO2, SO3, HCl, HF, HBr, F2, H2O, O2, H2

a, Số chất điện li là

b, Số chất khi thêm H2O được dung dịch dẫn điện là:

Câu 8: Chất nào sao đây dẫn điện

A NaCl nóng chảy B CaCO3 nóng chảy

C AlCl3 nóng chảy D 2 trong 3 chất đã cho

Câu 9: Chất nào sau đây dẫn điện

A NaOH đặc B NaOH khan C NaOH nóng chảy D Cả A và C

Câu 10: Phương trình điện li nào đúng?

A NaCl →Na2+ + Cl- B Ca(OH)2→Ca2+ + 2 OH

-C C2H5OH → C2H5+ + OH- D Cả A,B,C

Thông hiểu

Câu 11: Câu nào sau đây giải thích glucôzơ không là chất điện li

(1)Dung dịch glucôzơ không dẫn điện

(2)Phân tử glucôzơ không phân li thành các ion trong dung dịch

(3)Trong dung dịch glucôzơ không có dòng e dẫn điện

A (1) B (2) C (1) và (2) D (1), (2) và (3)

Câu 12: Dung dịch muối,axit,bazơ là những chất điện li vì:

A Chúng có khả năng phân li thành ion trong dung dịch B Dung dịch của chúng dẫn điện

C Các ion thành phần có tính dẫn điện D Cả A,B,C

Câu 13: Chọn câu đúng

A Mọi chất tan đều là chất điện li B Mọi axit mạnh đều là chất điện li

C Mọi axit đều là chất điện li D Cả ba câu đều sai

các yếu tố sau

(1)Nhiệt độ (2)Áp suất (3)Xúc tác

(4)Nồng độ chất tan (5)Diện tích tiếp xúc (6)Bản chất chất điện li

a,Yếu tố nào ảnh hưởng đến độ điện li ?

A (1), (4),(6) B (1),(3),(4),(6)

C (1),(2),(3),(5) D (2),(4),(5),(6)

b,Yếu tố nào ảnh hưởng đến hằng số điện li?

A (1),(2),(6) B (1),(6)

Trang 3

C (1),(4),(6) D (1),(2),(3),(4),(5),(6)

Câu 14: Chọn câu đúng

A Các muối của kim loại kiềm đều là các chất điện li mạnh

B Tất cả các chất điện li đều ít nhiều tan trong nước

C Các chất hữu cơ đều là các chất điện li yếu

D Chỉ khi tan trong H2O,các chất mới phân li thành ion

CaCO3, BaCl2, BaSO4, HgCl2, HgI2, H2O

a,Số chất điện li mạnh là

b,Số chất điện li yếu là

c,Số chất không điện li là

a,Dung dịch chứa những ion nào?

A CH3COOH,H+,CH3COO- B H+,CH3COOH

b,Khi cho thêm HCl vào dung dịch thì độ điện li thay đổi như thế nào?

A Tăng B Giảm C Không đổi D Tăng giảm tuỳ thuộc vào nồng độ HCl c,Dung dịch bây giờ chứa những chất nào?

A H+.CH3COOH,Cl- B HCl,CH3COOH

C H+,Cl-,CH3COO- D H+,CH3COOH,Cl-,CH3COO

-Vận dụng

Câu 17: Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất tan và điện li mạnh?

A HNO3, Cu(NO3)2, Ca3(PO4)2, H3PO4 B H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2

C CaCl2, CuSO4, CaSO4, HNO3; D KCl, H2SO4, H2O, CaCl2

Câu 18: Các dd sau đây có cùng nồng độ 1M, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất

A NH4NO3 B H2SO4 C Ba(OH)2 D Al2(SO4)3

Câu 19: Cân bằng sau tồn tại trong dd : CH3COOH ڏ↔ CH3COO- + H+

Trường hợp nào sau đây làm cho độ điện li của CH3COOH giảm?

A Pha loãng dd B Nhỏ thêm vài giọt dd HCl vào

C Nhỏ thêm vào vài giọt dd NaOH D Nhỏ thêm vào vài giọt dd NaCl

đây làm cho màu của dd đậm lên?

A Đun nhẹ dd NH3 B Cho vào dd trên vài giọt dd HCl

C Cho vào dd trên vài giọt dd K2CO3 D Cho vào dd trên vài giọt dd NH4Cl

Câu 21: Trong dd H3PO4 có bao nhiêu loại ion khác nhau?

Câu 22: Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?

A Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch

B Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện

C Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy

D Sự điện li là quá trình oxi hóa - khử

Câu 23: Dãy nào sau đây đều gồm những chất điện li mạnh:

A H2SO4,Na2SO4,Ba(OH)2,HgCl2 ,CH3COOH

B.FeCl3,Al(OH)3,Ca(NO3)2,HClO4,Mg(OH)2

C NaH2PO4,HNO3,HClO,Fe2 (SO4)3 ,H2S

D NaOH,CH3COONa ,HCl,MgSO4,Na2CO3

Dạng 2:Axit – Bazơ – Muối (định nghĩa-tính chất)

Trang 4

* KIẾN THỨC CƠ BẢN

- Axit và bazơ theo thuyết A-RÊ-NI-UT:

Axit: H O2 →H+ ; Bazơ H O2 →OH

*Axit nhiều nấc:

VD: H3PO4 → H+ + H2PO4

-+

-2 4 1

3 4

[H ].[H PO ] K

[H PO ]

=

H2PO4- →H+ + HPO4

2-+

2-4

-2 4

[H ].[HPO ] K

[H PO ]

=

HPO42- → H+ + PO4

3-+ 3-4

3

2-4

[H ].[PO ] K

[HPO ]

=

* Bazơ nhiều nấc:

VD: Mg(OH)2 → Mg(OH)+ + OH- ; Mg(OH)2 → Mg2+ + OH

-*Hiđroxit lưỡng tính:

A(OH)n : Zn(OH)2, Pb(OH)2, Sn(OH)2, Cu(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3

Phân li theo kiểu bazơ:

VD: Zn(OH)2 → Zn2+ + 2OH- ; Al(OH)3 → Al3+ + 3OH

-Phân li theo kiểu axit:

VD: Zn(OH)2 → ZnO22- + 2H+ ; Al(OH)3 → AlO2- + H3O+

- Sự điện li của muối trong nước:

Muối kép: NaCl.KCl → Na+ + K+ + 2Cl- Phức chất: [Ag(NH3)2]Cl

- Muối axit, muối trung hoà:

+Muối axit: Là muối mà gốc axit còn H có khả năng cho proton.

+Muối trung hoà: Là muối mà gốc axit không còn H có khả năng cho proton.

Ghi chú:

Nếu gốc axit còn H, nhưng H này không có khả năng cho proton thì cũng là muối trung hoà

* LUYỆN TẬP

VD1: HF + H2O → F- + H3O+ ⇒HF là axit, còn F- là bazơ

NH3 + H2O → NH4+ + OH- ⇒NH3 là bazơ, NH4+ là axit

HSO3- + H2O → SO32- + H3O+ ⇒HSO3- là axit, SO32- là bazơ

HSO3- + H2O →H2SO3 + OH- ⇒HSO3- là bazơ, còn H2CO3 là axit

Vậy: HSO3- là chất lưỡng tính

VD2: Na2SO4 → 2Na+ + SO4

2-NaHSO3→ Na++ HSO3

-HSO3- → H+ + SO3

2-VD3: Na2HPO3, NaH2PO2 dù là gốc axit còn H nhưng vẫn là muối trung hoà, vì H này không có khả năng cho proton

H3PO3 axit photphorơ (điaxit), H3PO2 axit hipophotphorơ (monoaxit)

P H O H

O

O O O H H H

Trang 5

Axit hipophotphorơ Axit photphorơ

*Bài tập trắc nghiệm

Nhận biết

Câu 1: Cho các điều kiện sau:

(1)điện li ra H+ (2)điện li ra OH- (3)nhận proton H+

(4)cho proton H+ (5)tan trong nước (6)là chất điện li mạnh

a,Theo Areniut,axit là chất có các điều kiện

A (1),(4),(5) B (1),(5),(6) C (3),(6) D (1)

b,Theo Areniut,bazơ là chất có các điều kiện

A (2),(5) B (2),(5),(6) C (2) D (2),(3),(5) c,Theo Bronstet,bazơ là chất có các điều kiện

d,Theo Bronstet,axit là các chất có điều kiện

e,Hợp chất lữơng tính có các tính chất

C (1),(2),(3),(4),(5),(6) D Đáp án khác

f,Hợp chất trung tính có các tính chất

A (1),(2),(3),(4) B (1),(2),(3),(4),(5)

C (1),(2),(3),(4),(5),(6) D Đáp án khác

Câu 2: Cho các chất sau :NaOH, HCl, NH3, H2SiO3, Zn(OH)2, Al(OH)3, NaCl, KNO2, Pb(OH)2, H2O,

NH4Cl, (NH4)2CO3, KHSO3, NaH2PO2

a,Số axit theo Areniut là

b,Số chất có tính bazơ là

c,Số chất trung tính là

Câu 3: Cho các chất và phân tử sau:HPO32-, CH3COO-, NO3-, PO43-, HCO3-, Na+, C6H5O-, Al(OH)3, S2-,

NH4+, Al3+, SO42-, HSO4-, Cl-, (NH4)2CO3, Na2CO3, Ba2+, ZnO, NaHCO3

a,Số chất,ion có tính axit là

b,Số chất,ion có tính bazơ là

c,Số chất,ion vừa tác dụng với axit vừa tác dụng với bazơ là

d,Số chất,ion là trung tính là

Câu 4: Cho các chất sau:CaCO3, Fe3O4, Al2O3, BaO, Na2SO4, HgCl2, CrO2, MnO, KHPO3, CO2

a,Số chất có tính axit là

b,Số chất có tính bazơ là

c,Số chất vừa tác dụng với axit, vừa tác dụng với bazơ là

Thông hiểu

Câu 5: Trong các hợp chất sau,hợp chất nào không lưỡng tính

A Amoni axetat B Lizin C Phenol D Alanin

Trang 6

Câu 6: Cho a mol SO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 2a mol NaOH.Dung dịch thu được có giá trị

A Đáp án khác B pH<7 C pH=7 D pH>7

ứng thu được dung dịch có giá trị

A pH>7 B pH<7 C pH =7 D pH =14

Câu 8: Dãy các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?

A Pb(OH)2, ZnO, Fe2O3

B Al(OH)3, Al2O3, Na2CO3

C Na2SO4, HNO3, Al2O3

D Na2HPO4, ZnO2, Zn(OH)2

E Zn(OH)2, NaHCO3, CuCl2

Câu 9: Cho các dung dịch được đánh số thứ tự như sau:

1 KCl 2 Na2CO3 3 CuSO4 4 CH3COONa 5 Al2(SO4)3

6 NH4Cl 7 NaBr 8 K2S

Hãy chọn phương án trong đó các dung dịch đều có pH < 7 trong các phương án sau:

A 1, 2, 3 B 3, 5, 6 C 6, 7, 8 D 2, 4, 6

Vận dụng

thuỷ phân của các dung dịch có cùng nồng độ mol/l của các chất trên

A (4)<(2)<(1)<(3) B (4)<(2)<(3)<(1)

C (4)<(3)<(2)<(1) D (1)<(2)<(3)<(4)

Câu 11: Trong các chất và ion sau: CO32- (1), CH3COO- (2), HSO4-(3), HCO3-(4), Al(OH)3 (5):

C 1,4,5 là trung tính D 3,4 là lưõng tính

Câu 12: Dựa vào tính chất lí, hoá học nào sau đây để phân biệt kiềm với bazơ không tan?

A Tính hoà tan trong nước B Phản ứng nhiệt phân

C Phản ứng với dd axit D A và B đúng

Câu 13: Dãy chất và ion nào sau đây có tính chất trung tính?

A Cl–, Na+, NH4+, H2O B ZnO, Al2O3, H2O C Cl–, Na+ D NH4+, Cl–, H2O

Dạng 3: pH-Độ mạnh yếu của axit-bazơ

* KIẾN THỨC CƠ BẢN

pH = - lg[H+]

pOH = - lg[OH-]

[H+].[OH-] = 10-14

pH + pOH = 14

pH = a ⇒[H+] = 10-a

pOH = b ⇒[OH-] = 10-b

pH < 7 → Môi trường axít

pH > 7 → Môi trường bazơ

pH = 7 → Môi trường trung tính [H+] càng lớn ↔ Giá trị pH càng bé

[OH-] càng lớn ↔ Giá trị pH càng lớn

* Bài tập trắc nghiệm

Nhận biết

Câu 1:Vai trò của nước trong quá trình điện li là

A Nước là dung môi hoà tan các chất B Nước là dung môi phân cực

C Nước là môi trường phản ứng trao đổi ion D Cả 3 ý trên

Trang 7

Câu 2: Công thức tính pH

A pH = - log [H+] B pH = log [H+]

C pH = +10 log [H+] D pH = - log [OH-]

Câu 3: Giá trị pH + pOH của các dung dịch là:

A 0 B 14 C 7 D Không xác định được

Câu 4: Chọn biểu thức đúng

A [H+] [OH-] =1 B [H+] + [OH-] = 0 C [H+].[OH-] = 10-14 D [H+].[OH-] = 10-7

Câu 5: Dung dịch nào sau đây có tính axit

A pH=12 B pOH=2 C [H+] = 0,012 D α = 1

Câu 6: Hằng số Kb phụ thuộc vào các yếu tố

A Nồng độ B Nhiệt độ C Áp suất D Cả 3 yếu tố

Thông hiểu

Câu 7: Cho các dung dịch có nồng độ bằng nhau và số chỉ pH :HCl=a , H2SO4=b , (NH4)2CO3 = c,

NH4Cl=d, C2H5OH =e , KOH=f Ta có

A f<e<d<c<b=a B a=b<c=d<e<f

C b<a<e<d<c<f D a=b<d<e<c<f

Câu 8: Cho các dung dịch sau có nồng độ phần trăm bằng nhau và số chỉ pH: NaOH=a , KOH=b ,

Ba(OH)2=c,Na2CO3=d,KHCO3=e Ta có

A a=b=c>d>e B a>b>c>d>e C a=b>c>d>e D c>a=b>d>e

Câu 9: Cho các chất sau và chỉ số Ka :HCl=a,HSO4-=b,NH4+=c,HCO3-=d,CH3COOH=e.Ta có

A a=b>c>d>e B a=b>e>c>d C a>b>e>c>d D a>b>c>d>e

Câu 10: Trong các dung dịch sau: Na2CO3, NaHCO3, KOH, NaOH đặc, HCl, AlCl3, Na2SiO3 Số dung dịch làm cho phenolphtalein hoá hồng là

Câu 11: Cho dung dịch H2SO4.Thả vào đó vài giọt qùi tím Sau đó thêm BaCl2 đến dư vào dung dịch Màu sắc của dung dịch

A Tím → đỏ B Đỏ → tím C Đỏ → xanh D Không xác định

Câu 12: Trộn lẫn dung dịch chứa 1g NaOH với dung dịch chứa 1g HCl,dung dịch thu được có giá trị

A pH>7 B pH=7 C pH<7 D pH=8

Câu 13: Hòa tan 5 muối sau đây vào nước để tạo ra dung dịch tương ứng: NaCl, NH4Cl, AlCl3, Na2S,

C6H5ONa Sau đó thêm vào dung dịch thu được một ít quỳ tím Dung dịch nào có màu xanh?

Câu 14: Chất nào sau đây khi cho vào nước không làm thay đổi pH

A Na2CO3 B NH4Cl C HCl D KCl

Câu 15: Cho: NH4NO3 (1), CH3COONa (2), Na2SO4 (3), Na2CO3 (4) Hãy chọn đáp án đúng

A (4), (3) có pH =7 B (4), (2) có pH>7 C (1), (3) có pH=7 D (1), (3) có pH<7

Câu 16: Nhận xét nào sau đây sai?

A Dung dịch axit có chứa ion H+ B Dung dịch bazơ có chứa ion OH –

C Dung dịch muối không bao giờ có tính axit hoặc bazơ D Dung dịch HNO3 có [ H+] > 10-7

Câu 17: Chọn câu đúng

A Giá trị pH tăng thì độ bazơ giảm B Giá trị pH tăng thì độ axit tăng

C Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá xanh D Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ

Vận dụng

Câu 19: Cho từ từ dd Na2CO3 đến dư vào dd HCl , dung dịch thu được có

A pH=7 B pH > 7

C pH < 7 D A,B,C đều có thể đúng

Trang 8

Câu 20: Cho từ từ dd HCl vào dd Na2CO3 (tỉ lệ mol 1 :1), dung dịch thu được có

C pH < 7 D A,B,C đều có thể đúng

C pH < 7 D A,B,C đều có thể đúng

Câu 22: Giá trị tích số ion của nước phụ thuộc vào:

A Sự có mặt của axit hoà tan B Sự có mặt của bazơ hoà tan

Dạng 4:Phản ứng trao đổi ion

* KIẾN THỨC CƠ BẢN

1 Phản ứng trao đổi ion:

a Dạng thường gặp:

MUỐI + AXIT → MUỐI MỚI + AXIT MỚI

ĐK: -Axit mới là axit yếu hơn axit phản ứng hoặc muối mới không tan

MUỐI + BAZƠ → MUỐI MỚI + BAZƠ MỚI

ĐK: Muối phản ứng và bazơ phản ứng phải tan, đồng thời sản phẩm phải có ít nhất một chất không tan

MUỐI + MUỐI → MUỐI MỚI + MUỐI MỚI

ĐK: Hai muối phản ứng phải tan, đồng thời sản phẩm tạo thành phải có ít nhất một chất kết tủa

b Cách viết phản ứng hoá học dạng ion:

-Phân li thành ion dương và ion âm đối với các chất vừa là chất điện li mạnh, vừa là chất dễ tan.

-Các chất còn lại giử nguyên ở dạng phân tử

2 Phản ứng thuỷ phân muối:

Muối tạo bởi axit mạnh với

bazơ mạnh Không thuỷ phân pH = 7

Muối tạo bởi axit mạnh với

bazơ yếu

Có thuỷ phân (Cation kim loại

bị thuỷ phân, tạo mt axit)

pH < 7

Muối tạo bởi axit yếu với bazơ

mạnh

Có thuỷ phân ( Anion gốc axit

bị thuỷ phân, tạo mt bazơ)

pH > 7

Muối tạo bởi axit yếu với bazơ

yếu

Có thuỷ phân (Cả cation kim loại và anion gốc axit đều bị thuỷ phân)

Tuỳ vào Ka, Kb quá trình thuỷ phân nào chiếm ưu thế, sẽ cho môi trường axit hoặc bazơ

* LUYỆN TẬP

VD1 Viết phương trình phân tử ứng với phương trình ion thu gọn của các phản ứng sau

a Ba + CO BaCO2+ 2-3 → 3↓ b NH + OH NH + H O+4 - → 3↑ 2

c S2- + 2H+ → H2S↑ d Fe3+ + 3OH- → Fe(OH)3↓

e Ag+ + Cl- → AgCl↓ f H+ + OH- → H2O

HD:

a BaCl2 + Na2CO3 → BaCO3 ↓ + 2NaCl

b NH4NO3 + NaOH → NH3 ↑+ H2O

c FeS + HCl → FeCl2 + H2S

Trang 9

VD2 Viết PT dạng phân tử và ion rút gọn của các phản ứng trong dd theo sơ đồ sau:

a Pb(NO3)2 + ? → PbCl2↓ + ?

b FeCl3 + ? → Fe(OH)3 + ?

c BaCl2 + ? → BaSO4↓ + ?

d HCl + ? → ? + CO2↑ + H2O

e NH4NO3 + ? → ? + NH3↑ + H2O

f H2SO4 + ? → ? + H2O

HD:

a Pb(NO3)2 + NaCl → PbCl2↓ + NaNO3

Pb2+ + Cl- → PbCl2↓

b FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaCl

Fe3+ + 3OH- → Fe(OH)3

c BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4↓ + NaCl

Ba2+ + SO42- → BaSO4↓

d HCl + CaCO3 → CaCl2 + CO2↑ + H2O

2H+ + CaCO3 → Ca2+ + CO2↑ + H2O

VD3 2NaOH + MgCl2 → 2NaCl + Mg(OH)2↓ (phản ứng hoá học dạng phân tử)

2Na+ + 2OH- + Mg2+ + 2Cl- → 2Na+ + 2Cl- + Mg(OH)2↓ (dạng ion) 2OH- + Mg2+ →Mg(OH)2↓ (dạng ion rút gọn)

VD4: CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O (dạng phân tử)

CaCO3 + 2H+ + 2Cl- → Ca2+ + 2Cl- + CO2↑ + H2O (dạng ion) CaCO3 + 2H+ → Ca2+ + CO2↑ + H2O (dạng ion rút rọn)

VD5: BaCl2 + Na2SO4 → 2NaCl + BaSO4↓ (dạng phân tử)

Ba2+ + 2Cl- + 2Na+ + SO42- → 2Na+ + 2Cl- + BaSO4↓ (dạng ion)

Ba2+ + SO42- → BaSO4↓(dạng ion rút gọn)

VD6 (cơ bản): FeCl2 → Fe2+ + 2Cl- ;

Fe2+ + HOH → Fe(OH)+ + H+ ⇒dd FeCl2 có pH < 7

VD7 (cơ bản): CH3COONa → CH3COO- + Na+ ; CH3COO- + HOH → CH3COOH + OH-

Suy ra dd CH3COONa có pH > 7

Nâng cao VD8: (NH4)2CO3 → 2NH4+ + CO3

2-NH4+ + HOH → NH3 + H3O+ Ka

CO32- + HOH → HCO3- + OH- Kb

So sánh giá trị Ka, Kb ⇒Môi trường của dd (NH4)2CO3

Bài tập

Câu 1 Trộn 100 ml dung dịch HNO3 0.1M với 100 ml dung dịch H2SO4 0.05M thu được dung dịch A

a Tính nồng độ các ion trong A

b Tính pH của dung dịch A

c Tính thể tích dung dịch NaOH 0.1M để trung hòa dung dịch A

Giải

a nHNO3 = 0.1*0.1 = 0.01 (mol) ; nH SO2 4 = 0.1*0.05 = 0.005 (mol)

n − = n = 0.005 (mol); n = n− = 0.01 (mol); n = n+ + 2n = 0.02 (mol)

Trang 10

[NO ] = = 0.05(M); [SO ] = = 0.025(M); [H ] = = 0.1(M)

[H ] = = 0.1(M) = 10 (M) pH = 1

0.2

c Câu c ta có thể làm theo hai cách khác nhau:

* Cách 1: Đây là cách mà chúng ta hay làm nhất từ trước đến nay đó là viết PTHH rồi tính toán dựa vào PTHH

HNO3 + NaOH → NaNO3 + H2O

H2SO4 + 2NaOH → Na2SO4 + 2H2O

0.005 0.01

NaOH

M

n 0.02

V = = = 0.2 (lit)

C 0.1

* Cách 2: Bản chất của hai phản ứng trên là:

H+ + OH- → H2O

0.02 → 0.02

→n = nOH NaOH = 0.02 (mol) VNaOH = 0.02 = 0.2 (lit)

0.1

Câu 2 Dung dịch X chứa NaOH 0.1M, KOH 0.1M và Ba(OH)2 0.1M Tính thể tích dung dịch HNO3

0.2M để trung hòa 100 ml dung dịch X

Giải

Bài này ta có thể giải bằng các cách khác nhau, tuy nhiên ta đang học dựa vào PT ion thu gọn để giải

bài tập, nên TÔI sẽ hướng dẫn giải dựa vào PT ion thu gọn.

2

n = 0.1*0.1 = 0.01 (mol); n = 0.1*0.1 = 0.01 (mol); n = 0.1*0.1 = 0.01 (mol)

→n = nOH− NaOH + nKOH + 2nBa(OH)2 = 0.04 (mol)

Bản chất của các phản ứng này là

H+ + OH- → H2O

0.04 ¬ 0.04

3

3

HNO

HNO

M

n 0.04

V = = = 0.2 (lit)

C 0.2

Câu 3 Viết PT điện li của các chất sau:

1 HNO3, Ba(OH)2, NaOH, H2SO4, Ca(OH)2, Na2CO3, BaCl2, NaHCO3, H2S

2 CuSO4, Na2SO4 , Fe2(SO4)3, NaHPO4, Mg(OH)2, CH3COOH, H3PO4, HF

HD:

1

HNO3 → H+ + NO3

-Ba(OH)2 → Ba2+ + 2 OH

-NaOH → Na+ + OH

-Na2CO3 → 2Na+ + CO32-

NaHCO3 → Na+ + HCO3-

HCO3- ↔ H+ + CO3

2-2

CuSO4 → Cu2+ + SO4

2-Na2SO4 → 2Na+ + SO4

2-HF ↔ H+ + F

Ngày đăng: 17/10/2017, 17:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w