1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cuối kỳ II lớp 4 TT22

5 196 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 80,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề cuối kỳ II lớp 4 TT22 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kin...

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT PHONG THỔ

TRƯỜNG TIỂU HỌC MƯỜNG SO

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2016- 2017

Mường So, ngày……tháng ……năm 2017

MÔN: TOÁN LỚP 4

Thời gian làm bài: 40 phút, không kể thời gian giao đề

(Học sinh làm bài trực tiếp vào đề)

Họ và tên học sinh: Lớp 4

Điểm Lời phê của thầy, cô giáo

.

.

.

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm, mỗi ý đúng được 0,5 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.

Câu 1: (1 điểm) M1

a Trong các phân số sau, phân số nào bằng với phân số

4

3 ?

A

24

16

8

14

9

b Phân số nào lớn hơn 1?

A

23

24

23

24

23

Câu 2: (1 điểm) M1

a Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 1m2 25cm2 = ………… cm2 là:

b Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 7 tạ 8kg = ………… kg là:

Câu 3: (1 điểm) M1

a Cho số : 73…

Trang 2

Chữ số cần điền vào chỗ chấm để được một số chia hết cho cả 2 và 3 là:

b Giá trị của chữ số 5 trong số 254 836 là:

Câu 4: (1 điểm) M2

a Tổng số tuổi của hai anh em là 48 Tuổi em bằng

1

2 tuổi anh, thì tuổi của

em là bao nhiêu ?

b Hiệu của hai số là 18, tỉ số của hai số đó là

2

5 Tìm hai số đó:

A 6 và 30 B 12 và 30 C 6 và 12 D 12 và 18

Câu 5: (1 điểm) M3

3cm

4cm 5cm

Hình vuông Hình chữ nhật

6cm

4cm 4cm

5cm

Hình bình hành Hình thoi

a Trong các hình trên, hình nào có diện tích bé nhất :

A Hình vuông B Hình chữ nhật

C Hình bình hành D Hình thoi

b Số trung bình cộng của các tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 9 là:

II PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Câu 6: (1 điểm) Rút gọn rồi tính M2

a

4

6+

18

18

27−

2 6

ǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰ

ǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰ

2

Trang 3

Câu 7: (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức M3

468 : 6 + 61 x 2 – (468 – 386) ǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰ

ǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰ

Câu 8: (2 điểm) M2

Một cửa hàng bán được 56 hộp kẹo và hộp bánh, trong đó số hộp kẹo bằng

3

4 số hộp bánh Hỏi cửa hàng bán được bao nhiêu hộp mỗi loại?

ǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰ ǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰ

ǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰ ǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰ

Câu 9: (1 điểm) Tính nhanh M4

16 x 48 + 8 x 2 x 24 + 16 x 28 ǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰ

ǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰ ǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰ

- Hết

-PHÒNG GD & ĐT PHONG THỔ

TRƯỜNG TIỂU HỌC MƯỜNG SO

ĐÁP ÁN CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2016- 2017

Mường So, ngày……tháng ……năm 2017

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ

THI CHÍNH THỨC

(Hướng dẫn chấm thi gồm 02 trang)

Môn : Toán Lớp : 4 Ngày thi: ………

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm, mỗi ý đúng được 0,5 điểm)

1

(1 điểm)

Trang 4

(1 điểm) b B 0,5

3

(1 điểm)

4

(1 điểm)

5

(1 điểm)

II PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm)

6

(1 điểm)

4 18 2 2 4

6 27  3 3 3 0,5

18 2 2 1 1

27 6  3 3 3 0,5

7

(1 điểm)

468 : 6 + 61 x 2 – (468 – 386)

= 78 + 122 – 82

= 200 – 82

= 118

0,5 0,25 0,25

8

(2 điểm)

Vẽ được sơ đồ tổng tỉ hộp bánh 4 phần, hộp kẹo

Từ sơ đồ ta có, tổng số phần bằng nhau là: 0,25

(56 : 7) x 4 = 32 (hộp) 0,25

56 – 32 = 24 (hộp) 0,25 Đáp số: 32 hộp bánh

24 hộp kẹo 0,25

9

(1 điểm)

= 16 x 48 + 16 x 24 + 16 x 28 0,25 = 16 x (48 + 24 + 28) 0,25 = 16 x 100 0,25

- Hết

-4

Ngày đăng: 16/10/2017, 22:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w