Một trăm năm mươi ngàn ba trăm mươi chín B.. Một trăm năm mươi ngàn không trăm chín mươi ba C.. Một trăm năm mươi ngàn không trăm ba mươi chìn D... Tính diện tích của thửa ruộng ?.
Trang 1Trường TH CHU VĂN AN
Lớp:……
Họ tên:………
Ngày kiểm tra:………
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II Mơn: Toán
LỚP: 4 Năm học:
Thời gian : 40 phút
(kí tên)
Phần I: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1: Số 150039 đọc la:ø
A Một trăm năm mươi ngàn ba trăm mươi chín
B Một trăm năm mươi ngàn không trăm chín mươi ba
C Một trăm năm mươi ngàn không trăm ba mươi chìn
D Một trăm năm mươi ngàn không trăm linh chín
Câu 2: Số 702946 chữ số 9 có giá trị là :
A 9 triệu
B 9 nghìn
C 9 trăm
D 9 chục
Câu 3: Trong các số tự nhiên sau số nào chia hết cho cả 3 và 9
Câu 4: Só thích hợp để điền vào chỗ chấm 7 tạ 20 kg = ……… kg là :
A 720 kg
B 7200 kg
D 7020 kg
Câu 5: 8 m2 50 cm2 = cm2 số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A 850 cm2
B 805 cm2
C 800050 cm2
D 8050 cm2
Câu 6: Trong c¸c sè 815 ; 9732 ; 8730 ; 8362 Sè chia hÕt cho 5 và chia hÕt cho 9 là:
A 815
B 8730
D 8362
Câu 7: Giá trị của biểu thức 287 x ( 40 – 12 ) là
Câu 8: 8234 – X = 4807 có giá trị của X là
Trang 2D 3427
Phần II:
Bài 1: Đặt tính rồi tính
a)
4
3
3
2
b)
3
1 6
5
c)
5
2 : 2 1
Bài2 T×m x:
x :
4
1 = 8
7
2 x =
3 2
Bài 3: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 540 m, chiều rộng kém chiều dài 30 m Tính diện tích của thửa ruộng ?
Trang 3ĐÁP ÁN – VÀ THANG ĐIỂM TOÁN 4
Phần I: 5 điểm
Phần II: 5 điểm
Bài 1: điểm ( mỗi câu đúng đạt 0,5 )
Bài 2: 2 điểm ( mỗi câu lời giải và phép tính đúng đạt 0,5 điểm )
Bài giải : Nửa chi vi thửa ruộng là
540 : 2 = 270 ( m) Chiều dài thửa ruộng là (270 + 30 ) : 2 = 150 ( m) Chiều rộng thửa ruộng là
150 x 120 = 18000 ( m2) Đáp số : 18000 m2