Kiẻm tra chuyên đề toán 6 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực ki...
Trang 1Trường THCS Cao Phong
Bài kiểm tra chuyên đề 1
Môn: Hình học 6
ĐỀ KIỂM TRA Câu 1 (2 đ): Cho ba điểm A, B, C xét xem ba điểm A, B, C có thẳng hàng hay không?
Vì sao?
a AB=2, 7 cn; BC = 5cm; AC = 2,3cm
b. AB = 2cm, AC = 3cm, BC = 4cm
Câu 2 (2 đ): Cho điểm M thuộc đoạn thẳng AB, biết AB = 5 cm, BM = 2cm So sánh
AM và BM
Câu 3 (2 đ):Cho đoạn thẳng AB = 8 cm.Trên tia AB lấy điểm C sao cho AC = 6cm
a) Tính độ dài CB
b) Điểm C có là trung điểm của đoạn thẳng AB không?Vì sao?
Câu 4 (2đ): Trên tia Ox lấy hai điểm A và B saocho OA = 3cm, OB = 5cm Trên tia
đối của tia OB lấy điểm C sao cho BC = 7cm So sánh độ dài OC và BA
Câu 5 (2 đ- Lớp 6A2): Trên tia Ox lấy ba điểm A, B, C saocho OA =2cm, OB = 5cm
và
OC = 8cm
a Trong ba điểm A, B, C điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại? Vì sao?
b So sánh AB và BC
c B có là trung điểm của AC không? Vì sao?
Câu 5 (1đ – lớp 6A 1): Cho n điểm nối từng cặp hai trong n điểm đó thành các đoạn
thẳng Tính n biết rằng có tất cả 435 đoạn thẳng
Câu 6: (1đ –lớp 6A1) Cho đoạn thẳng AB = 1 cm Gọi M1 là trung điểm của đoạn thẳng AB, M2 là trung điểm của đoạn thẳng M1B, M3 là trung điểm của đoạn thẳng
M2B, , Gọi M20 là trung điểm của đoạn thẳng M19B Tính độ dài của đoạn thẳng
M1M20
Trang 2Câu1 (1 điểm): Tìm số tự nhiên x, biết:
a 123 – 5 (x + 4) = 38 b.(3x - 24).73= 74
Câu 2 (1 điểm): Thực hiện phép tính rồi phân tích kết quả ra thừa số nguyên tố.
a 62 : 4.3 + 2.52 b.2448 : [119 – (23 - 6)]
Câu 3: (1 điểm) Tổng sau là số nguyên tố hay hợp số:
a 2.3.5+ 9.31 b 5.6.7 + 9.10.11
Câu 4 (1 điểm) Chứng minh tổng sau chia hết cho 3:
A = 2 +22 + 23 +… + 210
Câu5 (1điểm) Cho A= 45; b = 204 và c= 126
a TÌm UCLN (a,b,c) b Tìm BCNN (a,b,c)
Câu 6 (2 điểm): Trong một buổi chao cờ số HS của một trường xeepsthanhf một số
hàng như nhau, mỗi hàng từ 8 đến 15 người Khối 6 có 144 HS, Khối 7 có 108 HS , khôi 8 có 234 HS và khối 9 có 180 HS.Hỏi mỗi hàng phải xếp bao nhiêu HS để không thừa HS nào?
Câu 7: (6A2 – 3 điểm; 6A1 – 2 điểm) Có 133 quyển vở, 80 bút bi và 170 tập giấy,
người ta chia vở, bút bi, giấy thành những phần thưởng đều nhau Mỗi phần thưởng gồm cả ba loại Nhưng sau khi chia còn thừa 13 quyển, 8 bút bi và 2 tập giấy không đủ chia vào các phần thưởng.Tính xem có bao nhiêu phần thưởng
Giành cho lớp 6A1: Chọn 1 trong 2 câu
Câu 8.1: Tìm hai số tự nhiên a, b (a > b) có BCNN (a,b) = 336 và UCLN(a,b)= 12 Câu 8.2: Tính tổng S các số hạng đứng trước số 1 cuối cùng trong tổng sau:
1 + 5 + 1 + 5+ 5+ 1 +5+5+ 5+1 +… + 1 +
2012 / 5
c s
+ + +… +
1 Phần chung:lớp 6A1: 4 điểm – lớp 6A2: 6 điểm
Câu 1: Cho tập hợp: A = {1; 2;4;5}
Trang 3a Hãy viết các tập hợp con của A có 2 phần tử.
b Điền dấu thích hợp vào ô trống:
1 A 7 A {2; 4} A {5;3; 4; 2;1} A
Câu 2: Thực hiện các phép tính sau một cách hợp lý:
A = 25.83 - 23.83 B = 54 - 2.53
D = (5346 - 2808): 54 + 317.428
E = 600: {450 : 450 (4.5 − 3−2 5 )3 2 }
Câu 3: Tìm x, biết
a (x - 140 ): 7 = 33 - 23.3 b,5 - 3x + 18 = 20
2 Phần riêng:
a Đề lớp 6A2: (4 điểm)
Câu 4: Tìm x, biết:
a 13 - 2(x - 1) = 7
b 3x+ 2409 : 3 = 905
Câu 5: Tính giá trị của các biểu thức sau:
C = 2 +5 +8 + 11 + + 305
D = tổng các số lẻ nhỏ hơn 100
b Đề lớp 6A1: (6 điểm)
Câu 4: Tìm x, biết:
a.x: 1800 600 : 30( + ) =560 : 315 35( − ) b 3636: (12x - 91) = 36
c (x : 23 + 45) 67 = 8911 d [(250 25) :15 :− ] x=(450 60) :130−
Câu 5: Tính giá trị của các biểu thức sau:
A = 100 + 98+96+ +2-99 - 97-95- -1
B= 1+2-3-4+5+6-7-8+ + - 299-300+301+302
Câu6: Cho dãy số: 4, 7,10,13, 16,
a Tìm số thứ 100, số thứ n của dãy đó
b Các số 45723 và 3887 có mặt trong dãy đó không? vì sao?