Biểu hiện sớm nhất của phản ứng tuần hoàn trong viêm : A.. Trong giai đoạn xung huyết động mạch của viêm : A.. Trong giai đoạn xung huyết tĩnh mạch của viêm : A.. Chất nào sau đây gây hó
Trang 1SINH LÝ BỆNH QUÁ TRÌNH VIÊM
232 Biểu hiện sớm nhất của phản ứng tuần hoàn trong viêm :
A Xung huyết động mạch
B Xung huyết tĩnh mạch
C Ứ máu
D Co mạch chớp nhoáng
E Hiện tượng đong đưa
233 Trong giai đoạn xung huyết động mạch của viêm :
A Giảm lưu lượng tuần hoàn tại chổ
B Giảm nhu cầu năng lượng
C Bạch cầu tới ổ viêm nhiều
D Có cảm giác đau nhức nhiều
E Chưa phóng thích histamin, bradykinin
234 Trong giai đoạn xung huyết tĩnh mạch của viêm :
A Tăng tốc độ tuần hoàn tại chổ
B Tiếp tục tăng nhiệt độ tại ổ viêm
C Các mao tĩnh mạch co lại
D Giảm đau nhức
E Tồn tại các chất gây đau như prostaglandin,
serotonin
235 Chất nào sau đây gây hóa hướng động bạch cầu
A Leucotrien B4
B Histamin
C Bradykinin
D Intergrin
E Prostaglandin
236 Trong cơ chế hình thành dịch rĩ viêm, yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất
A Tăng áp lực thủy tĩnh
B Tăng áp lực thẩm thấu
C Tăng tính thấm thành mạch
D Tăng áp lực keo tại ổ viêm
Trang 2E Ứ tắc bạch mạch
237 Trong thành phần dịch rĩ viêm, chất nào sau đây gây hủy hoại tổ chức :
A Pyrexin
B Fibrinogen
C Serotonin
D Bradykinin
E Necrosin
238 Trong các thành phần dịch rĩ viêm, pyrexin là chất :
A Tăng thấm mạch
B Gây hóa hướng động bạch cầu
C Hoạt hóa bổ thể
D Tăng thân nhiệt
E Gây hoại tử tổ chức
239 Dịch rĩ viêm có tính chất :
A Là dịch thấm
B Nồng độ protein cao hơn dịch gian bào
C Có it hồng cầu , bạch cầu
D Nồng độ fibrinogen thấp hơn dịch gian bào
E Có pH cao hơn pH huyết tương
240 Chất nào sau đây có khả năng giúp bạch cầu bám dính vào thành mạch :
A Serotonin
B C3a, C5a
C Selectin
D Interleukin – 8
E Bradykinin
241 Cơ chế gây đau trong viêm cấp :
A Giải phóng các chất hoạt mạch (bradykinin,
prostaglandin)
B Do nhiễm axit tại ổ viêm
C Nồng độ ion tăng tại ổ viêm
D Nồng độ oxy tăng do xung huyết động mạch tại
ổ viêm
E Tăng áp lực thẩm thấu tại ổ viêm