1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

bai tap phan ung oxh khu

4 329 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 98,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP PHẢN ỨNG OXI HOÁ KHỬBài I: Cân bằng các phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron?Cho biết chất khử chất oxi hoá,chất khử.. NO2 + O2 + H2O HNO3 Bài II:Cân bằng các phản ứ

Trang 1

BÀI TẬP PHẢN ỨNG OXI HOÁ KHỬ

Bài I: Cân bằng các phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron?Cho biết chất khử chất oxi hoá,chất khử.

9. NO2 + O2 + H2O HNO3

Bài II:Cân bằng các phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron(pư oxh-k có môi trường)?Xác định chầt

khử,chất oxi hoá?

1 Cu + H2SO4(đđ) CuSO4 + SO2 + H2O

2 Al + H2SO4(đđ) Al2(SO4)3 + SO2 + H2O

3 Fe + H2SO4(đđ) Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

4 FeO + H2SO4(đđ) Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

5 FeSO4 + H2SO4(đđ) Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

6 Fe(OH)2 + H2SO4(đđ) Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

7 Fe3O4 + H2SO4(đđ) Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

8 Zn + H2SO4(đđ) ZnSO4 + H2S + H2O

11 Zn + HNO3 Zn(NO3)2 + NH4NO3+ H2O

12 Al + HNO3 Al(NO3)3 + NO2 + H2O

14 Cu + HNO3 Cu(NO3)2 + NO2 + H2O

15 MnO2 + HCl MnCl2 + Cl2 + H2O

16 KMnO4 + HCl KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O

17 NaBr + KMnO4 + H2SO4 MnSO4 + Br2 + Na2SO4 + K2SO4 + H2O

18 Fe + HNO3 Fe(NO3)3 + N2O + H2O

19 FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 MnSO4 + Fe2(SO4)3 + K2SO4 + H2O

(PP cân bằng phản ứng OXH-K có môi trường bằng pp thăng bằng electron:

• Xác định mức oxi hoá các nguyên tố

• Viết các quá trình oxi hoá,quá trình khử

• Tìm hệ số đồng thời cho chất khử,chất oxi hoá

• Đặt hệ số cho chất khử,chất oxi hoá và hệ số cho phân tử làm môi trường theo thứ tự:

1.Kim loại 2.Ntố chất oxi hoá ở vế phải 3.Gốc axít Cân bằng H ở trong nước.

Bài III:cân bằng các phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron và cho biết chúng thuộc loại phản ứng

gì?Cho biết chất khử,chất oxi hoá?

1. KClO3 KCl + O2

2. HNO3 NO2 + O2 + H2O

3. NH4NO3 N2O + H2O

4. Cu(NO3)2 CuO + NO2 + O2

Bài IV: cân bằng các phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron và cho biết chúng thuộc loại phản ứng

gì?Cho biết chất khử,chất oxi hoá?

Trang 2

1 Cl2 + KOH KClO + KCl + H2O

2 HNO2 HNO3 + NO + H2O

3 KClO3 KClO4 + KCl

4 S + NaOH Na2SO4 + Na2S + H2O

5 NO2 + H2O HNO3 + NO

6 NO2 + NaOH NaNO3 + NaNO2 + H2O

7 K2MnO4 + H2O MnO2 + KMnO4 + KOH

8 NH4NO3 N2 + H2O

9 Br2 + NaOH NaBr + NaBrO3 + H2O

Bài VI: cân bằng các phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron ?Cho biết chất khử,chất oxi hoá?

1 M2Ox + HNO3 M(NO3)3 + NO + H2O

2 Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NxOy + H2O

3 FeO + HNO3 Fe(NO3)3 + NxOy + H2O

4 M + HNO3 M(NO3)n + NxOy + H2O

Bài VII: cân bằng các phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron?

1 Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + NO + NO2 + H2O

( nNO : nNO2 = 1 : 2)

2 Zn + HNO3 Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O

( nNO : nN2O = 2 : 3)

3 Zn + HNO3 Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O

( nNO : nN2O = a : b)

Chú ý : -số oxi hoá của đơn chất luôn bằng 0

-Trong hợp chất:

+ Mức oxi hoá của hiđrô luôn = +1;của oxi luôn là -2 + Mức oxi hoá của nguyên tố nhóm IA luôn = +1 + Mức oxi hoá của nguyên tố nhóm IIA và Zn luôn = +2 + Mức oxi hoá của nguyên tố nhóm IIIA luôn = +3 +Fe(+2,+3) ; Cu(+2,(+1)) ; S(-2,+4,+6) ; N(-3,+1,+2,+3,+4,+5);

Cl - Br(-1,+1,+3,+5,+7) ; Mn(+2,+4,+6,+7) ; Cr(+3,+6).

Trang 3

i Phản ứng oxi hóa khử và định luật bảo toàn electron.

Cõu 1 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,05 mol Ag và 0,03 mol Cu vào dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khớ A gồm NO

và NO2 cú tỉ lệ số mol tương ứng là 2 : 3 Thể tớch hỗn hợp A ở đktc là:

Cõu 2 Trộn 0,54 g bột nhụm với bột Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhụm thu được hỗn hợp A Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 được hỗn hợp khớ gồm NO và NO2 cú tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 3 Thể tớch (đktc) khớ NO

Cõu 3 Hoà tan hoàn toàn một lượng bột sắt vào dung dịch HNO3 loóng thu được hỗn hợp khớ gồm 0,015 mol N2O và 0,01

Cõu 4: Dẫn chậm V lớt (đktc) hỗn hợp hai khớ H2 và CO qua ống sứ đựng 20,8 gam hỗn hợp gồm ba oxit là CuO, MgO và

Fe2O3, đun núng, phản ứng xảy ra hoàn toàn Hỗn hợp khớ, hơi thoỏt ra khụng cũn H2 cũng như CO và hỗn hợp khớ hơi này

cú khối lượng nhiều hơn khối lượng V lớt hỗn hợp hai khớ H2, CO lỳc đầu là 4,64 gam Trong ống sứ cũn chứa m gam hỗn hợp cỏc chất rắn Trị số của V là:

A 5,600 lớt B 2,912 lớt C 6,496 lớt D 3,584 lớt

Cõu 5: Cho 1,35 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tỏc dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được 1,12 lớt (đktc) hỗn hợp khớ NO

và NO2 cú tỉ khối so với hiđro bằng 20 Tổng khối lượng muối nitrat sinh ra là:

A 66,75 gam B 33, 35 gam C 6,775 gam D 3, 335 gam

Cõu 6: Cho 0,96 gam Cu tỏc dụng với HNO3 dư, thu được 0,224 lớt (đktc) khớ X duy nhất (khụng cú sản phẩm khử khỏc) X chỉ cú thể là:

A B C D

Cõu 7: Để hũa tan 4 gam oxit FexOy cần 52,14 ml dung dịch HCl 10% (d = 1,05g/ml) Cụng thức phõn tử của oxit sắt là: A.

FeO B Fe 2 O 3 C Fe 3 O 4

Cõu 8: Khi cho Zn vào dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khớ A gồm N2O và N2 khi phản ứng kết thỳc cho thờm NaOH vào lại thấy giải phúng khớ B, hỗn hợp khớ B đú là:

A H2, NO2 B H2, NH3 C N2, N2O D NO, NO2

Cõu 9 Hoà tan hoàn toàn m gam FexOy bằng dung dịch H2SO4 đặc núng thu được khớ A và dung dịch B Cho khớ A hấp thụ hoàn toàn bởi dung dịch NaOH dư tạo ra 12,6 gam muối Mặt khỏc, cụ cạn dung dịch B thỡ thu được 120 gam muối khan Cụng thức của sắt oxit FexOy là:

Cõu 10 Cho KI tỏc dụng với KMnO4 trong mụi trường H2SO4, người ta thu được 1,51g MnSO4 theo phương trỡnh phản ứng sau: 10KI + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 6K2SO4 + 5I2 + 2MnSO4 + 8 H2O

Số mol iot tạo thành và KI tham gia phản ứng trờn là:

Cõu 11: Hũa tan hoàn toàn 2,4g kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loóng, giả sử chỉ thu được V lớt khớ N2 duy nhất (đktc) Giỏ trị của V là

Cõu 12: Để m gam phoi bào sắt (A) ngoài khụng khớ, sau một thời gian biến thành hỗn hợp (B) cú khối lượng 12 gam gồm

sắt và cỏc oxit FeO, Fe3O4, Fe2O3 cho B tỏc dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thấy giải phúng ra 2,24 lớt khớ NO duy nhất

(đktc).Khối lượng tớnh theo gam của m là:

Cõu 13 Cho 1,44g hỗn hợp gồm kim loại M và oxit của nú MO, cú số mol bằng nhau, tỏc dụng hết với H2SO4 đặc, đun núng Thể tớch khớ SO2(đktc) thu được là 0,224lit Cho biết rằng hoỏ trị lớn nhất của M là II Tỡm kim loại M

Cõu 14: Nhỳng 1 thanh nhụm nặng 50g vào 400ml dung dịch CuSO4 0,5M Sau một thời gian lấy thanh nhụm ra cõn nặng

Trang 4

51,38g Hỏi khối lượng Cu thoát ra là bao nhiêu?

Câu 15: Hòa tan 4,59g Al bằng dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ khối hơi đối với hiđro bằng 16,75 Thể tích NO và N2O thu được ở đktc là:

A 2,24 lít và 6,72 lít B 2,016 lít và 0,672 lít C 0,672 lít và 2,016 lít D 1,972 lít và 0,448 lít

Câu 16: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng dư, tất cả lượng khí NO thu được đem oxi hoá thành

NO2 rồi sục vào nước cùng dòng khí O2 để chuyển hết thành HNO3 Cho biết thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia quá trình trên là 3,36 lit Khối lượng m của Fe3O4 là giá trị nào sau đây?

Câu 17 Hoà tan 7,8g hỗn hợp bột Al và Mg trong dung dịch HCl dư Sau phản ứng khối lượng dung dịch axit tăng thêm

7,0g Khối lượng nhôm và magie trong hỗn hợp đầu là:

Bài tập tự luận

Câu 1 Cho ag hỗn hợp A gồm FeO, CuO, Fe3O4 (có số mol bằng nhau) tác dụng vừa đủ với 250ml dung dịch HNO3 thu được dung dịch B và 3,136 lit hỗn hợp NO2 và NO có tỉ khối so với hiđro là 20,143 Tính a và CM của HNO3

Câu 2 Hòa tan hết 4,431g hỗn hợp Al và Mg trong HNO3 loãng thu được dung dịch A và 1,568lit (đktc) hỗn hợp hai khí (đều không màu) có khối lượng 2,59g, trong đó một khí bị hóa nâu trong không khí

1.Tính thành phần % về thể tích mỗi khí trong hỗn hợp

2 Tính số mol HNO3 đã tham gia phản ứng

3 Cô cạn dung dịch A thu được bao nhiêu gam muối khan?

Câu 3 Dẫn hai luồng khí Cl2 đi qua hai dung dịch (1) KOH loãng và nguội; dung dịch (2) KOH đặc và đun nóng Viết và cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử Nếu lượng muối KCl sinh ra trong hai dung dịch bằng nhau thì tỷ lệ thể tích clo đi qua hai dung dịch KOH (1) và (2) bằng bao nhiêu?

Cõu 4: Trộn 0.81 gam bột nhôm với Fe2O3 và CuO rồi đốt nóng để tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu đc hỗn hợp A Hòa tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 đun nóng thu đc V lít khí NO ( sản phẩm khử duy nhất ) ở đktc Tính thể tích V?

Cõu 5: Hòa tan 15 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại Mg và Al vào dung dịch Y gồm HNO3 và H2SO4 đặc thu đc 0.1 mol mỗi khí SO2, NO, NO2, N2O Tính phần trăm khối lượng của Al và Mg trong X?

Cõu 6: Trộn 60 gam bột Fe với 30 gam bột lưu huỳnh rồi đun nóng ( không có không khí ) thu được chất rắn A Hòa tan A

bằng dung dịch axit HCl dư được dung dịch B và khí C Đố cháy C cần V lít O2 ( đktc ) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính giá trị V?

Cõu 7: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu ( tỉ lệ mol 1:1 ) bằng axit HNO3, thu đc V lít ( ở đktc) hỗn hợp khí X ( gồm NO và NO2 ) và dung dịch Y ( chỉ chứa 2 muối và axit dư ) Tỉ khối X đối với H2 bằng 19 Tính giá trị của V?

Cõu 8: Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A và B đứng trước H trong dãy điện hóa và có hóa trị không đổi trong các hợp chất Chia

m gam X thành 2 phần bằng nhau:

-Phần 1: Hòa tan hoàn toàn trong dung dịch chứa axit HCl và H2SO4 loãng tạo ra 3.36 lít khí H2

-Phần 2: Tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thu đc V lít khí NO ( sản phẩm khử duy nhất )?

Biết các thể tích khí đo ở ĐKTC Tính giá trị của V?

Ngày đăng: 13/10/2017, 14:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w