6.11.2012 Đặng Văn Thanh 1 Tối đa hóa lợi nhuận và cung cạnh tranh NỘI DUNG Đặc điểm của thị trường cạnh tranh hoàn hảo Đường cầu, tổng doanh thu và doanh thu biên Tối đa hóa l
Trang 16.11.2012 Đặng Văn Thanh 1
Tối đa hóa lợi nhuận và cung cạnh tranh
NỘI DUNG
Đặc điểm của thị trường cạnh tranh hoàn hảo
Đường cầu, tổng doanh thu và doanh thu biên
Tối đa hóa lợi nhuận và tối thiểu hoá lỗ
Đường cung ngắn hạn của doanh nghiệp
Đường cung ngắn hạn của ngành (thị trường)
Tối đa hoá lợi nhuận trong dài hạn
Đường cung dài hạn của ngành
Trang 26.11.2012 Đặng Văn Thanh 3
Đặc điểm của thị trường cạnh tranh hoàn hảo
1) Sản phẩm đồng nhất 2) Rất nhiều người tham gia (cả bên mua và bán)
3) Thông tin hoàn hảo 4) Tự do gia nhập và rời khỏi ngành
Đường cầu trước doanh nghiệp
q
P
Q
d, MR, AR
P
D
P
P
S
Q
? :
, P const q
? :
, P const t
Trang 36.11.2012 Đặng Văn Thanh 5
Đường tổng doanh thu
TR = P q mà
nên đường biểu diễn
TR là một đường thẳng và độ dốc chính là P
TR
q
TR
P = MR
const P
q , :
Doanh thu biên là chênh lệch trong tổng doanh thu khi doanh nghiệp bán thêm một đơn vị sản phẩm
MR = D TR/ D Q = dTR/dQ
Doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo: MR = P
Đường MR, d và AR trùng nhau
Doanh thu biên
Trang 46.11.2012 Đặng Văn Thanh 7
Dấu hiệu:
Nguyên tắc:
Tối đa hóa lợi nhuận
min
AC P
hay
:
SX tại q*: MC = MR = P
q 0
Tối đa hóa lợi nhuận (tt)
10
20
30
40
P
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
50
AVC
AC AR=MR=P
q
q *
Tại q * : MC = MR=P và P > AC
ABCD hay
q
x AC)
B
C
o
Trang 56.11.2012 Đặng Văn Thanh 9
Dấu hiệu:
Lựa chọn:
1) Tiếp tục sản xuất
2) Đóng cửa (ngừng sản xuất)
Tối thiểu hoá lỗ
min
AC P
hay
:
1) Tiếp tục sản xuất
Dấu hiệu:
Nguyên tắc:
Tối thiểu hoá lỗ (tt)
SX tại q*: MC = MR = P
min AVC P
hay
:
Trang 66.11.2012 Đặng Văn Thanh 11
Tối thiểu hoá lỗ (tt)
P
q
AVC
AC
MC
q *
P = MR
B
F
C
A
E
D
Tại q* : MC = MR =P và P < AC
Lỗ= (P -AC) x q* hay ABCD
o
2) Đóng cửa doanh nghiệp
Dấu hiệu:
Tối thiểu hoá lỗ (tt)
min
AVC P
hay
:
Trang 76.11.2012 Đặng Văn Thanh 13
Dấu hiệu:
Nguyên tắc:
Trường hợp hoà vốn
min
0 AC P
hay
:
SX tại q* = q 0 : MC = MR = P
Trường hợp hoà vốn (tt)
P
q
AVC
AC
MC
q * = q 0
P = MR
B
Tại q*= q0 : MC = MR=P và P = AC Lợi nhuận = 0
o
Trang 86.11.2012 Đặng Văn Thanh 15
Lựa chọn sản lượng trong ngắn hạn
Tóm tắt các quyết định sản xuất
Lợi nhuận đạt tối đa (lỗ tối thiểu) khi MC = MR = P
Nếu P > ACmin doanh nghiệp hoạt động có lãi
Nếu P = ACmin doanh nghiệp hoạt động hoà vốn
Nếu AVCmin < P < ACmin doanh nghiệp tiếp tục hoạt
động dù bị lỗ
Nếu P < AVCmin < AC doanh nghiệp đóng cửa
Giá ($/sản phẩm)
MC
Sản lượng
AVC
AC
P 5 =AVC min
P 2
P 1
q 2 q 1
s = MC nằm trên AVC
Đường cung ngắn hạn của doanh nghiệp
P 4
P 3 =AC min
q 3
q 4
q 5
P 6
Trang 96.11.2012 Đặng Văn Thanh 17
MC 2
q 2
MC 1
q 1
giá yếu tố đầu vào thay đổi
P
q
P
Tiết kiệm ròng của doanh nghiệp khi giảm sản lượng
Khi giá yếu tố
đầu vào thay đổi, doanh nghiệp sẽ thay đổi mức sản lượng sao cho chi phí biên bằng giá bán
Đường cung thị trường ngắn hạn cho biết
tổng sản lượng mà các doanh nghiệp trong ngành sẵn lòng cung ứng trong ngắn hạn với mọi mức giá có thể có
Đường cung thị trường trong ngắn hạn
Trang 106.11.2012 Đặng Văn Thanh 19
s 3
Đường cung thị trường trong ngắn hạn
P
0 2 6 11 15 19 31
s 1
S
Đường cung của ngành trong ngắn hạn là đường tổng hợp theo chiều ngang của những đường cung của từng doanh nghiệp
Q
s 2
P 1
P 3
P 2
10
q 1
A
B
C
D
Tối đa hoá lợi nhuận trong dài hạn
P
q
P = MR SAC
SMC
q 3
q 0
LAC
E LMC
Trang 116.11.2012 Đặng Văn Thanh 21
D
Tối đa hoá lợi nhuận trong dài hạn
P
q
P = MR
P
q 3
q 0
P= LAC min
LAC
E LMC
Tối đa hoá lợi nhuận trong dài hạn
Lợi nhuận kinh tế =0
Nếu TR > wL + rk, có lợi nhuận kinh tế, doanh
nghiệp mới sẽ gia nhập ngành
Nếu TR = wL + rk, lợi nhuận kinh tế =0, tuy
nhiên các doanh nghiệp vẫn thu được suất sinh lợi thông thường; cho biết ngành sản xuất có tính cạnh tranh
Nếu TR < wl + rk, doanh nghiệp sẽ xem xét rời
khỏi ngành
Sự cân bằng có tính cạnh tranh trong dài hạn
Trang 126.11.2012 Đặng Văn Thanh 23
S 1
Cân bằng dài hạn
P
P
P 1
LAC LMC
D
S 2
P 1
Q1
q2 = q 0
Doanh nghiệp Toàn ngành
P 2
Q2
P 2
q1
Cân bằng dài hạn trong thị trường cạnh tranh hòan hảo
1) MC = MR = P 2) P = LAC
Không có động lực để rời bỏ hoặc gia nhập ngành
Lợi nhuận kinh tế = 0
Trang 136.11.2012 Đặng Văn Thanh 25
Đường cung dài hạn của ngành
Để xác định cung dài hạn, chúng ta giả định:
Tất cả các doanh nghiệp đều có khả năng tiếp cận với công nghệ sản xuất hiện hành
Sản lượng gia tăng do sử dụng nhiều yếu tố đầu vào hơn, chứ không phải do tiến bộ kỹ thuật
A
P 1
AC
P 1
MC
q 1
D 1
S 1
Q 1
C
D 2
P 2
P 2
q 2
B
S 2
Q 2
Đường cung dài hạn của ngành có chi phí không đổi
P
P
S L
Q 3
Trang 146.11.2012 Đặng Văn Thanh 27
Cung dài hạn của ngành có chi phí tăng dần
P
P
S 1
D 1
P 1
LAC 1
P 1
SMC 1
A
S L
P 3
SMC 2
Do giá các yếu tố đầu vào tăng, cân bằng dài hạn xảy ra
ở điểm có mức giá cao hơn
LAC 2
B
S 2
P 3
Q 3
q 2
D 2
Q 2
S 2
B
S L
P 3
Q 3
SMC 2
P 3
LAC 2
Do giá yếu tố đầu vào giảm, cân bằng dài hạn xảy ra ở điểm có mức giá thấp hơn
Cung dài hạn của ngành có chi phí giảm dần
P
P
P 1
P 1
SMC 1
A
D 1
S 1
Q 1
q 1
LAC 1
Q 2
q 2
D 2