1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

MPP05 511 l15v 2012 11 06 11342821

16 111 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 541,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lý thuyết sản xuất Các chủ đề thảo luận  Công nghệ sản xuất  Hàm sản xuất  Sản xuất với một đầu vào biến đổi  Sản xuất với hai đầu vào biến đổi  Hiệu suất theo quy mô... Là hoạ

Trang 1

Lý thuyết sản xuất

Các chủ đề thảo luận

 Công nghệ sản xuất

 Hàm sản xuất

 Sản xuất với một đầu vào biến đổi

 Sản xuất với hai đầu vào biến đổi

 Hiệu suất theo quy mô

Trang 2

6.11.2012 Đặng Văn Thanh 3

Công nghệ sản xuất

 Hoạt động sản xuất là gì?

Là hoạt động phối hợp các nguồn lực sản xuất (các yếu tố đầu vào) để tạo ra sản phẩm (xuất lượng)

Xuất lượng

• Lao động

Nguyên liệu

Vốn

Công nghệ sản xuất

 Công nghệ sản xuất là gì?

- Công nghệ sản xuất là phương pháp, bí quyết để sản xuất ra hàng hóa hoặc dịch vụ

- Thay đổi công nghệ cần thời gian dài

- Đổi mới công nghệ giúp hãng sản xuất được nhiều xuất lượng hoặc chất lượng cao hơn với cùng nguồn lực sử dụng như trước

Trang 3

6.11.2012 Đặng Văn Thanh 5

Hàm sản xuất

Hàm sản xuất c ho biết mức sản lượng tối

đa mà doanh nghiệp có thể sản xuất được bằng cách kết hợp các yếu tố đầu vào cho trước với quy trình công nghệ nhất định

Hàm sản xuất

 Hàm sản xuất tổng quát

Q = F(x 1 , x 2 ,……….x n )

 Hàm sản xuất COBB-DOUGLAS

Q = F(k,l) = a.k α l β

Trang 4

6.11.2012 Đặng Văn Thanh 7

Hàm sản xuất

Lao động

Ngắn hạn và dài hạn

 Ngắn hạn:

Là khoảng thời gian trong đó lượng của một hoặc nhiều yếu tố đầu vào không đổi

 Dài hạn

Là khoảng thời gian cần thiết để tất cả các yếu tố đầu vào đều có thể thay đổi

Trang 5

6.11.2012 Đặng Văn Thanh 9

Lao động Vốn Sản lượng NSTB Năng suất biên

(l) (k) (Q) (AP L ) (MP L )

Sản xuất với một yếu tố đầu vào biến đổi

Sản xuất với một yếu tố đầu vào biến đổi

 Năng suất trung bình của lao động

AP L = Q/l

 Năng suất biên của lao động

MP L = D Q/ D l

Năng suất biên có quy luật giảm dần (Law of diminishing marginal product)

Trang 6

6.11.2012 Đặng Văn Thanh 11

Tổng sản phẩm

A: độ dốc của tiếp tuyến =

MP L (20) B: độ dốc của OB = AP L (20) C: độ dốc OC= MP L = AP L

l

Q

60

112

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

A

B

C

D

Sản xuất với một yếu tố đầu vào biến đổi

Năng suất trung bình (AP L )

Sản xuất với một yếu tố đầu vào biến đổi

8

10

20

AP L ,MP L

0 1 2 3 4 5 6 7 9 10 l

30

E Năng suất biên (MP L )

Bên trái E: MP L > AP L & AP L tăng dần Bên phải E : MP L < AP L & AP L giảm dần Tại E: MP L = AP L & AP L đạt cực đại

Trang 7

6.11.2012 Đặng Văn Thanh 13

Sản xuất với hai đầu vào biến đổi

l

1

2

3

4

5

Q 1 = 55

A

D

B

Q 2 = 75

Q 3 = 90

C

E

k

Đường đồng lượng

 Đường đồng lượng là tập hợp nhữngï kết hợp khác nhau của các yếu tố đầu vào cùng tạo ra một mức sản lượng như nhau

 Độ dốc của đường đồng lượng là tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên giữa hai yếu tố đầu vào

MRTSLK = - D k/ D l

Trang 8

6.11.2012 Đặng Văn Thanh 15

Các đường đồng lượng khi hai yếu tố đầu vào thay thế hoàn toàn

X 1

X 2

A

B

C

Các đường đồng lượng khi hai yếu tố đầu vào thay thế hoàn toàn

 Ví dụ

 2 loại xe của công ty taxi

 Máy và nhân công trạm thu phí

 Hàm sản xuất

Q = F(k,l) = 2k + 4l

 MRTS = const

Trang 9

6.11.2012 Đặng Văn Thanh 17

Các đường đồng lượng khi hai yếu tố đầu vào bổ sung hoàn toàn

Q 1

Q 2

Q 3

A

B

C

X 2

X 1

Các đường đồng lượng khi hai yếu tố đầu vào bổ sung hoàn toàn

 Ví dụ

 Công nhân vệ sinh và chổi

 Công nhân xây dựng và bay, bàn chà

 Hàm sản xuất

Q = F(k,l) = Min(k,l)

 MRTS = 0

Trang 10

6.11.2012 Đặng Văn Thanh 19

Đường đồng phí

l

k

C 0

C 1

C 2

C 2 / r

C 1 / r

C 0 / r

C 2 / w

C 1 / w

C 0 / w

-w/ r

Đường đồng phí

 Đường đồng phí là tập hợp những kết hợp khác nhau của hai yếu tố sản xuất với cùng một mức chi phí đầu tư

 Độ dốc của đường đồng phí là số âm của tỷ giá hai yếu tố sản xuất = -w/r

Trang 11

6.11.2012 Đặng Văn Thanh 21

Phối hợp tối ưu các yếu tố sản xuất:

Chi phí cho trước, sản lượng cao nhất

l

yếu tố sản xuất với các kết hợp

k2l2 hay k3l3 Tuy nhiên, cả hai

kết hợp này đều cho mức sản

lượng thấp hơn kết hợp k1l1

Q2 = Q max

C 1

A

k 1

l 1

k 3

l 3

k 2

l 2

Q 1

Q 3

Phối hợp tối ưu các yếu tố sản xuất:

Sản lượng cho trước, chi phí thấp nhất

k

Mức sản lượng Q1 có thể sản xuất

với các kết hợp k2l2 hay k3l3 Tuy

nhiên, cả hai kết hợp này đều có

chi phí cao hơn kết hợp k1l1

Q 1

C

A

k 1

k 3

k 2

C1 = C min

Trang 12

6.11.2012 Đặng Văn Thanh 23

Phối hợp tối ưu các yếu tố sản xuất

 Độ dốc đường đồng lượng = Độ dốc đường đồng phí

D k /D l = - w/ r Mà MRTSLK = - D k/ D l

 Do đó, có thể viết: MRTSLK = w/ r

 Công thức: MP L ( D l) + MP K ( D k) = 0

Năng suất biên và phối hợp tối ưu các yếu tố sản xuất

 Sắp xếp lại: MP L /MP K = - D k/ D l

Do: MRTS LK = - D k/ D l

 Nên có thể viết: MRTS LK MP L /MP K

Trang 13

6.11.2012 Đặng Văn Thanh 25

 Khi các yếu tố sản xuất được kết hợp tối ưu:

w/r

Năng suất biên và phối hợp tối ưu các yếu tố sản xuất

(1)

Mà:

K L

 Nên điều kiện tối ưu có thể viết:

r w /MP

K

 Để đạt được sản lượng cao nhất nhà sản xuất phải phân bổ số tiền đầu tư có hạn của mình để mua các yếu tố sản xuất với số lượng mỗi

loại sao cho năng suất biên mỗi đồng đầu tư

cho các yếu tố khác nhau phải bằng nhau,

 Điều này được gọi là nguyên tắc cân bằng biên

Năng suất biên và phối hợp tối ưu các yếu tố sản xuất

Trang 14

6.11.2012 Đặng Văn Thanh 27

Phản ứng của nhà sản xuất khi giá yếu tố sản xuất thay đổi

C 2

k 2

l 2

B

C 1

k 1

l 1

A

Q 1

l

k

C 1/

Hiệu suất theo quy mô

Thể hiện mối quan hệ giữa quy mô sản xuất và sản lượng đầu ra

1) Hiệu suất tăng dần theo quy mô (increasing returns to scale) :

sản lượng tăng cao hơn mức tăng của các nhập lượng

2) Hiệu suất không đổi theo quy mô (constant returns to scale) :

sản lượng tăng bằng với mức tăng của các nhập lượng

3) Hiệu suất giảm dần theo quy mô (decreasing returns to scale) :

sản lượng tăng thấp hơn mức tăng của các nhập lượng

Trang 15

6.11.2012 Đặng Văn Thanh 29

Sự tương đồng giữa lý thuyết hành vi người tiêu dùng và lý thuyết sản xuất

MỤC TIÊU TỔNG QUÁT Tối đa hoá lợi nhuận Tối đa hoá độ thoả dụng

CÔNG CỤ PHÂN TÍCH

-Đường đẳng ích -Đường ngân sách

-Đường đồng lượng -Đường đồng phí

THÔNG TIN BÀI TOÁN

-Hàm thoả dụng U(x,y)

- P X , P Y

-I = I 0 hoặc U = U 0

-Hàm sản xuất Q(k,l)

- w , r -C = C 0 hoặc Q = Q 0

Sự tương đồng giữa lý thuyết hành vi người tiêu dùng và lý thuyết sản xuất

BÀI TOÁN THÔNG THƯỜNG

MAX Q = Q(k,l) MỤC TIÊU

RÀNG BUỘC

MAX U = U(x,y)

xPX + yPY = I0 wl + rk = C0

BÀI TOÁN ĐỐI NGẪU MỤC TIÊU MIN E = xP x + yP y MIN C = wl + rk

Trang 16

6.11.2012 Đặng Văn Thanh 31

Sự tương đồng giữa lý thuyết hành vi người tiêu dùng và lý thuyết sản xuất

NGƯỜI TIÊU DÙNG NHÀ SẢN XUẤT

ĐIỀU KIỆN TỐI

ƯU

ĐIỀU KIỆN TỐI

ƯU

* Đường ngân sách tiếp xúc

với đường đẳng ích

* Độ dốc đường đẳng ích = độ dốc đường ngân sách

Dy/Dx = - P x / P y

* Đường đồng phí tiếp xúc với đường đồng lượng

* Độ dốc đường đồng lượng = độ dốc đường đồng phí

Dk/Dl = - w/ r MRS XY = P x / P y MRTS LK = w/r

MU X / MU Y = P x / P y MP L / MP K = w/r

MU X / P X = MU Y / P Y MP L / w = MP K / r

Ngày đăng: 13/10/2017, 11:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN