- Sử dụng pháp luật: là các cá nhân, tổ chức sử dụng đúng các quyền của mình - Thi hành pháp luật: là cá nhân, tổ chức thực hiện đúng nghĩa vụ của mình.. - Áp dụng pháp luật: là cơ quan,
Trang 1
Đơn vị: TRƯỜNG THPT HÀM YÊN
1 CÔ TRẦN THỊ NGỌC SEN: ĐT 0914786243
2 CÔ VŨ THỊ NGỌC MỪNG: ĐT 0987565403
PHẦN I LÍ THUYẾT Bài 2: THỰC HIỆN PHÁP LUẬT
1 Mục tiêu bài học.
a Về kiến thức.
- Giúp cho học sinh nắm được khái niệm thực hiện pháp luật
- Giúp học sinh nắm được các hình thức và các giai đoạn thực hiện pháp luật
- Giúp cho học sinh nắm được VPPL là gì? Khi có VPPL phải có những dấu hiệu cơ bản nào? cũng như trách nhiệm pháp lí
b Về kĩ năng.
-Giúp học sinh biết cách thực hiện pháp luật phù hợp với lứa tuổi
-Vận dụng kiến thức làm bài tập trắc nghiệm
c Về thái độ.
-Nâng cao ý thức tôn trọng pháp luật, ủng hộ những hành vi thực hiện đúng pháp luật, đồng thời phê phán những hành vi làm trái quy định
1 Khái niệm, các hình thức và các giai đoạn thực hiện pháp luật.
a Khái niệm thực hiện pháp luật.
- Khái niệm: THPL là quá trình hoạt động có mục đích, làm cho những quy định của pháp luật
đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi hợp pháp của các cá nhân, tổ chức
b Các hình thức thực hiện pháp luật.
- Sử dụng pháp luật: là các cá nhân, tổ chức sử dụng đúng các quyền của mình
- Thi hành pháp luật: là cá nhân, tổ chức thực hiện đúng nghĩa vụ của mình.
- Tuân thủ pháp luật: là cá nhân, tổ chức không được làm những điều mà pháp luật cấm.
- Áp dụng pháp luật: là cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào quy định của
pháp luật để đưa ra quyết định phát sinh chấm dứt hoặc thay đổi các quyền nghĩa vụ cụ thể của
cá nhân, tổ chức
2 Vi phạm PL và trách nhiệm pháp lí.
a Vi phạp pháp luật.
* Các dấu hiệu cơ bản của VPPL.
- Là hành vi trái PL xâm hại tới các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ Biểu hiện:
+ Hành động: Cá nhân, tổ chức làm những việc không được làm theo quy định của pháp luật + Không hành động: Chủ thể không làm những việc phải làm theo quy định của PL
- Do người có nằng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện.
+ Đạt độ tuổi nhất định (16 tuổi) tâm sinh lí bình thường
+ Có thể nhận thức và điều khiển được hành vi của mình
+ Chịu trách nhiệm độc lập về hành vi của mình
- Người vi phạm phải có lỗi.
+ Lỗi cố ý
Cố ý trực tiếp: Chủ thể nhận thấy trước hậu quả cho XH và người khác nhưng vẫn mong
muốn nó xảy ra
Cố ý gián tiếp: Chủ thể nhận thấy trước hậu quả cho XH và người khác, tuy không mong
muốn những vẫn để cho nó xẩy ra
+ Lỗi vô ý
Vô ý do quá tự tin: Chủ thể nhận thấy trước hậu quả cho XH và người khác nhưng hi vọng
không xẩy ra
Vô ý do cảu thả: Chủ thể không nhận thấy trước hậu quả cho xã hội và người khác
Trang 2* Khái niệm: Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật và có lỗi do chủ thể có năng lực trách
nhiệm pháp lí thực hiện, xâm hại các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ
b Trách nhiệm pháp lí:
- Trách nhiệm:
+ Là công việc được giao là nghĩa vụ mà pháp luật quy định cho chủ thể pháp luật
+ Là hậu quả bất lợi mà cá nhân, tổ chức phải gánh chịu
- Khái niệm: TNPL là nghĩa vụ mà các cá nhân hoặc tổ chức phải gánh chịu hậu quả bất lợi từ
hành vi VPPL của mình
- Buộc chủ thể VPPL chấm rứt hành vi trái pháp luật (mục đích trừng phạt)
- Giáo dục răn đe người khác để họ không vi phạm pháp luật (mục đích giáo dục)
c Các loại VPPL và trách nhiệm pháp lí.
- Vi phạm hình sự.
+ Khái niệm: là hành vi vi phạm luật, gây nguy hiểm cho xã hội trong tất cả các lĩnh vực.
+ Chủ thể: Chỉ là cá nhân và do người có năng lực trách nhiệm hình sự gây ra.
· Tâm sinh lý bình thường
· Độ tuổi
Đủ từ 18 tuổi trở lên
Đủ từ 16 đến dưới 18 tuổi chịu trách về mọi mặt (chủ yếu là giáo dục)
Đủ từ 14 đến dưới 16 tuổi chịu trách nhiệm về tội rất n trọng và đ.biệt nghiêm trọng
Lưu ý: việc xử lý người chưa thành niên (đủ 14 đến dưới 18 tuổi) chủ yếu mang nguyên tắc
g.dục, không áp dụng hình phạt tù chung thân và tử hình
+ Trách nhiệm hình sự: với các chế tài nghiêm khắc nhất (7 HP chính) do TA áp dụng với
người phạm tội
- Vi phạm hành chính:
+ Khái niệm: là hành vi cố ý hoặc vô ý vi phạm các quy tắc quản lí NN, vi phạm TTATXH
chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự
+ Chủ thể: là cá nhân hoặc tổ chức.
+ Trách nhiệm hành chính: do cơ quan quản lí nhà nước áp dụng với chủ thể vi phạm như:
phạt tiền, cảnh cáo, khôi phục tình trạng ban đầu, thu-giữ tang vật phương tiện
Độ tuổi áp dụng
· Người đủ từ 14 đến dưới 16 tuổi bị phạt về lỗi cố ý
· Người đủ từ 16 tuổi trở lên bị phạt cả lỗi vô ý và cố ý
- Vi phạm dân sự.
+ Khái niệm: là hành vi xâm hại tới các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân.
+ Chủ thể: là cá nhân hoặc tổ chức
+ Trách nhiệm dân sự: tòa án áp dụng đối với chủ thể vi phạm như bồi thường thiệt hại hoặc
thực hiện nghĩa vụ do hai bên thoả thuận
Lưu ý : · Người từ 6 đến dưới 18 tuổi khi tham gia giao dịch dân sự phải có người đại diện · Trình tự giải quyết 1 vụ án dân sự: Khởi kiện, thụ lí, hoà giải, xét xử, thi hành án.
- Vi phạm kỉ luật:
+ Khái niệm: là hành vi xâm hại đến các quan hệ lao động, công vụ NN
+ Chủ thể: Cán bộ; công nhân, viên; HSSV
+ Trách nhiệm kỉ luật: do thủ trưởng cơ quan áp dụng đối với chủ thể vi phạm kỉ luật như: khiển
trách, cảnh cáo, hạ bậc lương, sa thải
Lưu ý: Truy cứu trách nhiệm PL phải đảm bảo:
+ Tính pháp chế
+ Tính công bằng và nhân đạo
+ Tính phù hợp
Trang 3PHẦN II CÂU HỎI LUYỆN TẬP
35 CÂU HỎI BÀI 2 THỰC HIỆN PHÁP LUẬT
10 CÂU HỎI THEO MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
Câu 1 Hành vi nào dưới đây là áp dụng pháp luật?
A Công dân thực hiện quyền tự do kinh doanh
B Đi xe gắn máy phải đội mũ bảo hiểm
C Cảnh sát giao thông phạt người vi phạm
D đưng xe trước đèn đỏ
Câu 2 Đâu là hành vi thi hành pháp luật?
A Đội mũ bảo hiểm khi đi xe đạp điện
B Giám đốc công ty ra quyết định tiếp nhận cán bộ
C Không đốt pháo, vận chuyển pháo
D nam nữ đủ tuổi đăng kí kết hôn
Câu 3 Hoạt động nào dưới đây là thực hiện đúng pháp luật về bảo vệ môi trường?
A.Vệ sinh trường lớp sạch sẽ
B Đốt rừng làm nương
C Tiêu thụ động, thực vật hoang giã
D Khai thác rừng đầu nguồn
Câu 4 Hành vi trái luật, có lỗi, do người có người có năng trách nhiệm pháp lí thực hiện xâm
hại các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ là dấu hiệu
A vi phạm pháp luật B thực hiện pháp luật
B tuân thủ pháp luật D trách nhiệm pháp lí
Câu 5 Hình thức áp dụng pháp luật do ai thực hiện?
A Do cán bộ nhà nước thực hiện
B Do công chức nhà nước thực hiện
C Do cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền thực hiện
D Do cơ quan nhà nước có thẩm quyền hiện
Câu 6 Đâu là khẳng định đúng về tuân thủ pháp luật?
A Làm những việc mà pháp quy định phải làm
B Làm những việc tùy thuộc vào khả năng của mình
C Không làm những việc mà pháp luật cấm
D Làm những việc mà pháp luật cho phép làm
Câu 7 Xâm phạm các quy tắc về quản lí nhà nước là hành vi vi phạm pháp luật
A hành chính B hình sự C dân sự D kỉ luật
Câu 8 Trách nhiệm hình sự được áp dụng đối với người vi phạm hs từ đủ bao nhiêu tuổi trở
lên?
A Từ đủ 12 tuổi trở lên
B Từ đủ 14 tuổi trở lên
C Từ đủ 16 tuổi trở lên
D Từ đủ 18 tuổi trở lên
Câu 9 Trách nhiệm pháp lý được áp dụng nhằm
A buộc các chủ thể vppl chấm dứt hành vi trái pháp luật
B buộc các chủ thể phải nộp phạt hành chính
C bắt người vi phạm giao cho công an
D buộc các chủ thể tiếp tục hành vi vi phạm pháp luật
Câu 10 Hành vi nào dưới đây vi phạm hành chính?
A Đi xe máy gây tai nạn làm chết người
B Đi xe máy không đội mũ bảo hiểm
C Làm giả giấy tờ tùy thân
D Cán bộ, công nhân đi làm muộn giờ
10 CÂU HỎI THEO MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
Trang 4Câu 1 Một trong những dấu hiệu làm căn cứ để xác định hành vi vi phạm pháp luật là hành vi
A do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện
B do người có thẩm quyền trong cơ quan nhà nước thực hiện
C do người trên 18 tuổi thực hiện
D do người từ trên 16 đến 18 tuổi thực hiện
Câu 2 Bồi thường thiệt hại về vật chất khi có hành vi xâm phạm tới các quan hệ tài sản và
quan hệ nhân thân được áp dụng với người có hành vi vi phạm
A hành chính
B dân sự
C hình sự
D kỉ luật
Câu 3 Hành vi sản xuất, buôn bán hàng giả có giá trị dưới 20 triệu đồng, không gây hậu quả
nghiêm trọng thì bị xử lí
A trách nhiệm hình sự
B trách nhiệm hành chính
C trách nhiệm dân sự
D trách nhiệm pháp lí
Câu 4 Hành vi nào thể hiện hình thức sử dụng pháp luật?
A Anh A bán chiếc xe máy mà anh là chủ sở hữu
B Bạn M tự ý sử dụng máy tính của bạn cùng lớp
C Bạn C mượn sách của bạn B nhưng không giữ gìn bảo quản
D Anh H lấy trộm tiền của chị M khi chị không cảnh giác
Câu 5 Việc làm nào thể hiện hình thức tuân thủ pháp luật?
A Em H không hỏi trước mà tự ý sử dụng của bạn cùng lớp
B Em B đã lấy điện thoại của chị đi cầm đồ thì thiếu tiền chơi game
C Nhà bạn A không bán hàng giả, hàng kém chất lượng
D Bạn H đã lấy trộm xe đạp của bạn mang đi bán lấy tiền
Câu 6 Những người từ đủ 14 đến dưới 16 tuổi, nếu vi phạm pháp luật giao thông đường bộ thì
A bị xử lí theo pháp luật dân sự
B bị xử phạt hành chính về mọi vi phạm hành chính do cố ý gây ra
C bị kỉ luật của cơ quan có thẩm quyền
D Bị xử phạt hình sự theo quy định của pháp luật
Câu 7 Việc sử lí người vi phạm pháp luật căn cứ vào
A mức độ thiệt hại
B thái độ thành khẩn của người vi phạm
C thành phần địa vị xã hội của người vi phạm
D tính chất, mức độ nguy hiểm của hành vi và hậu quả do hành vi đó qây ra
Câu 8 Nam thanh niên đủ từ 18 đến 25 tuổi thực hiện đúng nghĩa vụ quân sự, thanh niên đó đã
A sử dụng pháp luật
B thi hành pháp luật
C áp dụng pháp luật
D tuân thủ phap luật
Câu 9 Người đủ 6 tuổi đến dưới 18 tuổi khi tham gia giao dịch dân sự phải
A chịu trách nhiệm về hình sự
B được người đại diện theo pháp luật đồng ý
C Chịu trách nhiệm về các công việc giao dịch dân sự
D.Không có trách nhiệm dân sự
Câu 10 Bên thuê nhà không trả tiền đúng thời điểm, đúng phương thức như đã thỏa thuận với
bên cho thuê Đó là hành vi vi phạm pháp luật
A Hình Sự
B Dân Sự
C Hành chính
D Kỉ luật
Trang 510 CÂU HỎI VẬN DỤNG THẤP
Câu 1 Việc cảnh sát giao thông ra quyết định xử phạt hành chính về hành vi đi xe máy vượt
đèn đỏ của công dân nhằm
A buộc mọi công dân luôn tôn trọng pháp luật khi tham gia giao thông
B buộc các chủ thể vi phạm pháp luật chấm dứt hành vi trái luật
C buộc họ phải làm những công việc nhất định để trừng phạt
D buộc họ phải khắc phục hậu quả do hành vi trái pháp luật của mình gây ra
Câu 2 Hình thức xử phạt chính đối với người vi phạm hành chính là
A.tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ
B buộc khắc phục hậu quả do mình gây ra
C tịch thu tang vật, phương tiện
D phạt tiền, cảnh cáo
Câu 3 H và L ở cùng phòng Do ghen ghét với L, H đã lập Nicname giả về L trên mạng xã hội
để gây chia rẽ tình cảm của L với mọi người Như vậy H đã vi phạm pháp luật
A hình sự B dân sự
C hành chính D kỉ luật
Câu 4 Đâu là hành vi vi phạm pháp luật hình sự
A Ông H buộc phải tháo dỡ công trình vì xây dựng trái phép
B Lê Văn L bị phạt 18 năm tù vì tội giết người, cướp của
C Ông N bị phạt tiền vì tội vượt đèn đỏ khi tham gia giao thông
D Công ty X thải chất thải chưa được xử lý ra môi trường biển
Câu 5 Hành vi buôn bán hàng giả với số lượng hàng hóa tương đương với giá trị của hàng thật
lên đến 10 triệu đồng là loại vi phạm pháp luật nào?
A Vi phạm pháp luật hành chính B Vi phạm pháp luật hình sự
C Vi phạm pháp luật dân sự D Vi phạm kỉ luật
Câu 6 Cảnh sát giao thông phạt hai anh em A và B lái xe đạp điện đi ngược đường một chiều.
Bạn A 16 tuổi, B 10 tuổi, theo em 2 bạn vi phạm vào pháp luật nào?
A Hành chính B hình sự C Dân sự D Kỉ luật
Câu 7 Ông A bán thực phẩm bẩn không rõ nguồn gốc cho nhiều người Việc làm của ông đã vi
phạm luật
Câu 8 Trường hợp nào sau đây thuộc vi phạm hành chính?
A Công ty A nộp thuế muộn so với thời gian quy định.
B Bà C không thực hiện đúng hợp đồng thuê nhà
C Anh H tuyên truyền chống phá Nhà nước
D Anh B không hoàn thành nhiệm vụ được giao trong cơ quan
Câu 9: Nếu tình cờ phát hiện kẻ trộm vào nhà hàng xóm, em sẽ lựa chọn cách ứng xử nào sau
đây mà em cho là phù hợp nhất?
A Lờ đi, coi như không biết để tránh rắc rối cho mình
B Bí mật theo dõi và khi thấy quả tang thì sẽ hô to lên
C Báo ngay cho bố mẹ, người lớn hoặc những người có trách nhiệm
D Tìm cách vào nhà để ngăn cản tên trộm
Câu 10 Trong các hành vi sau đây, hành vi nào phải chịu trách nhiệm kỉ luật ?
A Cướp giật dây chuyền ,túi xách người đi đường
B Nghỉ việc không xin phép
C Vay tiền dây dưa không trả
D Xây nhà trái phép
5 CÂU HỎI VẬN DỤNG CAO
Trang 6Câu 1 T 17 tuổi rủ H 16 tuổi đi cướp tiệm vàng, trên đường đi gặp Q và M xin đi cùng B
nhìn thấy nhưng không ngăn cản, Theo em trong trường hợp này những ai vi phạm pháp luật?
A T, H, Q, M vi phạm
B Q, M Và T vi phạm
C T, Q, H, M, B vi phạm
D T, H vi phạm
Câu 2 Anh B lái xe máy và lưu thông đúng luật Chị M đi xe đạp không quan sát và bất ngờ băng qua đường làm anh B bị thương( giám định là 10%) Theo em trường hợp này xử phạt như thế nào?
A Cảnh cáo phạt tiền chị M
B Xử phạt hành chính và buộc chị M phải bồi thường thiệt hại cho anh B
C Không xử lý chị M vì chị M là người đi xe đạp
D Cảnh cáo và phạt tù chị M
Câu 3 Bà K cho bà X vay 20 triệu đồng với lãi suất theo quy định của Ngân hàng nhà nước
Việt Nam, có giấy biên nhận vay nợ do bà X kí và ghi rõ họ tên Đã quá hạn 6 tháng, mặc dù
bà K đã đòi nhiều lần nhưng bà X vẫn không trả tiền cho bà K Theo em bà K phải làm gì để lấy lại số tiền trên
A Bà K kiện bà X ra toà án dân sự cấp quận, huyện để toà án xét xử
B Xiết nợ bằng các đồ đạc có giá trị
C Thuê người đòi nợ
D Tiếp tục cho vay nhưng tính lãi cao hơn
Câu 4 Do có mâu thuẫn từ trước, nhân lúc anh Y không để ý, anh M đã dùng gậy đánh vào
lưng anh Y (giám định thương tật 10%) Trong trường hợp này anh M bị xử phạt như thế nào?
A Bị cảnh cáo và yêu cầu bồi thường thiệt hại cho anh Y
B Xử phạt hành chính anh M và yêu cầu bồi thường thiệt hại cho anh Y
C Cảnh cáo và phạt tiền anh M
D Không xử phạt anh M vì tỉ lệ thương tật chưa đạt từ 11% trở lên
Câu 5 Chị N và anh Q yêu nhau đã được hai năm Đến khi hai người bàn tính chuyện kết hôn thì mẹ chị N nhất định không đồng ý vì cho rằng nhà anh Q nghèo không môn đăng
hộ đối, bắt chị N lấy anh T là một chủ doanh nghiệp Anh T đã nhiều lần đến nhà chị N quà cáp để lấy lòng mẹ chị N và xúi giục mẹ chị N ngăn cản hôn nhân của chị N và anh Q Đồng thời còn nói xấu nhằm xúc phạm đến danh dự của anh Q Trong trường hợp trên những ai đã vi phạm pháp luật?
A Anh Q và chị N B Chị N và mẹ chị N
C Anh T và mẹ chị N D Mẹ chị N
PHẦN III : ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN LỚP 12
Năm học 2017-2018
I Mục tiêu đề kiểm tra
1 Về kiến thức:
- Học sinh nêu được khái niệm, đặc trưng cơ bản của pháp luật, hiểu được bản chất của pháp luật; Nắm được khái niệm các hình thức thực hiện pháp luật, các loại vi phạm pháp luật, hiểu và vận dụng kiến thức để giải quyết tình huống trong thực tế;
- Học sinh nắm được khái niêm bình đẳng về quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm pháp lí, hiểu được quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật; Học sinh biết được thế nào là bình đẳng trong
Trang 7hôn nhân và gia đình, nắm được nội dung để vận dụng giải quyết các tình huống trong hôn nhân
và gia đình, trong lao động
- Học sinh nắm được khái niệm dân tộc, bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực kinh tế, hiểu được nội dung bình đẳng giữa các tôn giáo Vận dung kiến thức để giải bài tập về bình đẳng giữa các dân tôc, tôn giáo
- Học sinh nhận biết được các hành vi xâm phạm quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe, quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở, quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín Hiểu được khi nào được tiến hành bắt người trong trường hợp khẩn cấp và ai có quyền bắt, giam, giữ người Vận dụng kiến thức để giải quyết các tình huống trong thực tế
- Học sinh nhận biết được quyền bầu cử, ứng cử và ai là người có quyền khiếu nại Hiểu được cơ chế thực hiện của dân chủ trực tiếp và điều kiện để ứng cử đại biểu Quốc hội, HĐND Học sinh biết sử dụng quyền khiếu nại để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình
2 Về kĩ năng
- Học sinh biết vận dụng kiến thức vào các tình huống cụ thể;
- Biết phân tích, áp dụng để lựa chọn đáp án đúng
3 Thái độ
- Có thái độ nghiêm túc trong kiểm tra, thi cử
- Rèn luyện cho học sinh tính tự giác, độc lập trong khi làm bài
I MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ I GDCD LỚP 12
Mức độ
Chủ
đề
Mức độ thấp Mức độ
cao
Bài 1: Pháp
luật và đời
sống
Nhận biết được
pl, bản chất giai cấp xã hội, đặc trưng của pl
Hiểu được bản chất giai cấp pl
và đặc trưng của pl
Biết phân biệt pháp luật với đạo đức?
Số câu
Số điểm
%
4 câu 1đ
2 câu 0.5đ
1 câu 0,25đ
7 câu 1,75đ 1,75% Bài 2: Thực
hiện pháp
luật
Nhận biết được các hình thức thực hiện pháp luật
Hiểu được vi phạm dân sự và trách nhiệm hành chính
Biết phân biệt được hình thức xử lý pl
Số câu
Số điểm
%
4 câu 1đ
2 câu 0.5đ
2 câu 0,5đ
8 câu 2đ 2% Bài 3: Công
dân bình
đẳng trước
pháp luật
Nhận biết được quyền và nghĩa vụ của công dân, trách nhiệm pháp lí
Hiểu được quyền bình đẳng của công dân trước pl
và năng lực trách nhiệm pháp lí
Biết vận dụng kiến thức giải quyết tình huống
Số câu
Số điểm
%
2 câu 0.5đ
2 câu 0.5đ
1 câu 0,25đ
5 câu 1,25đ
Trang 8Quyền bình
đẳng của
công dân
trong một
số lĩnh vực
của đời
sống xã
hội
Nhận biết được thế nào là luật hôn nhân và gia đình
Hiểu được nội dung bình đẳng trong hôn nhân
và gia đình
Biết vận dụng luật hôn nhân gia đình năm
2014 và
Biết vận dụng kiến thức giải quyết tình huống
Số câu
Số điểm
%
4 câu 0.75đ 2 câu0.5đ 2 câu0.5đ 1 câu0,25đ 8 câu2đ
2%
Quyền bình
đẳng giữa
các dân tộc
và tôn giáo
Nhận biết được bình đẳng giữa các dân tộc
Hiểu được nội dung bình đẳng giữa các dân tộc
Biết vận dụng kiến thức để tìm ra câu sai
về quyền bình đẳng giữa các tôn giáo
Biết vận dụng kiến thức giải quyết tình huống
Số câu
Số điểm
%
2 câu 0.5đ 2 câu0.5đ 1 câu0.25đ 1 câu0.25đ 6 câu1,5đ
1,5% Bài 6: Công
dân với các
quyền tự do
cơ bản
Nhận biết được quyền tự do ngôn luận của công dân
quyền bất khả xâm phạm của công dân
Vận dụng quyền bất khả xâm phạm về thân thể và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín
Biết vận dụng kiến thức giải quyết tình huống
Số câu
Số điểm
%
1 câu 0.25đ
2 câu 0.5đ
2 câu 0.5đ
1 câu 0.25đ
6 câu 1,5đ 1,5%
Tổng
16 câu 40% = 4đ 12 câu30% = 3đ 8 câu20% = 2đ 4 câu10% = 1đ 40 câu10đ
II Câu hỏi Câu 1 Pháp luật là
A quy tắc xử sự chung được bảo đảm thực hiện bằng quyền lực của nhà nước
B văn bản do nhà nước ban hành và thực hiện bằng quyền lực nhà nước
C hệ thống các quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng quyền lực nhà nước
D khuôn mẫu chung thống nhất được thực hiện trong phạm vi cả nước
Câu 2 Các quy phạm pháp luật do nhà nước ban hành phù hợp với ý chí của giai cấp cầm
quyền mà nhà nước là đại diện thể hiện bản chất
A giai cấp B.xã hội C Nhân dân D Dân tộc
Câu 3 Pháp luật bắt nguồn từ thực tiễn đời sống xã hội, được thực hiện trong thực tiễn đời
sống xã hội vì sự phát triển của xã hội thể hiện bản chất
A nhân dân B.xã hội C Dân chủ D Dân tộc
Câu 4 Hệ thống các quy tắc xử sự chung do Nhà nước ban hành là một trong những nội dung
của khái niệm nào dưới đây?
Trang 9A Pháp luật B Đạo đức.
C Phong tục tập quán D Quy định
Câu 5 Điều nào sau đây không đúng khi nói về các đặc trưng của pháp luật
A Tính quy phạm phổ biến B Tính quy tắc xử sự chung của Nhà nước
C Tính quyền lực bắt buộc chung D Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức
Câu 6 Pháp luật bao gồm mấy đặc trưng cơ bản
A 3 đặc trưng B 4 đặc trưng
C 5 đặc trưng D 6 đặc trưng
Câu 7 Những dấu hiệu nào dưới đây của pháp luật là dấu dấu hiệu để phân biệt pháp luật với
đạo đức?
A Pháp luật được bảo đảm bằng biện pháp cưỡng chế của nhà nước
B Pháp luật được hình thành từ thực tiễn đời sống
C Quy định pháp của pháp luật không bao giờ bao hàm nội dung đạo đức
D Pháp luật mang tính xã hội
Câu 8 Nam thanh niên từ đủ 18 tuổi đến 25 tuổi thực hiện nghĩa vụ quân sự là hình thức thực
hiện pháp luật nào?
A Thi hành pháp luật B Sử dụng pháp luật
C Tuân thủ pháp luật D Áp dụng pháp luật
Câu 9 Hiệu trưởng ra quyết định kỉ luật học sinh vi nội quy, nề nếp là hình thức thực hiện nào
của pháp luật?
A Thi hành pháp luật B Tuân thủ pháp luật
C Sử dụng pháp luật D Áp dụng pháp luật
Câu 10 Pháp luật qui định người từ bao nhiêu tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hành chính về
mọi vi phạm do mình gây ra?
A 18 tuổi trở lên B 17 tuổi trở lên C 15 tuổi trở lên D 16 tuổi trở lên
Câu 11 Hành vi trái luật, có lỗi, do người có người có năng trách nhiệm pháp lí thực hiện xâm
hại các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ là dấu hiệu
A vi phạm pháp luật B thực hiện pháp luật
B tuân thủ pháp luật D trách nhiệm pháp lí
Câu 12 Thực hiện pháp luật bao gồm mấy hình thức
A 3 hình thức B 4 hình thức
C 5 hình thức D 6 hình thức
Câu 13 Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới?
A quan hệ xã hội và quan hệ kinh tế B quan hệ lao động và quan hệ xã hội
C quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân D quan hệ kinh tế và quan hệ lao động
Câu 14 Bạn M 17 tuổi mâu thuẫn với anh K nên đã rủ một bạn mang hung khí đến đánh anh
K dẫn đến tử vong Hành vi của bạn M thuộc loại vi phạm pháp luật nào?
A Vi phạm hình sự B Vi phạm dân sự
C Vi phạm hành chính D Vi phạm kỉ luật
Câu 15 Ông A xây nhà lấn vào lối đi chung của các hộ khác Ông A sẽ chịu hình thức xử lý
nào của Ủy ban nhân dân phường?
C Cảnh cáo, buộc tháo dỡ phần xây dựng trái phép D.Thuyết phục, giáo dục
Câu 16 Trách nhiệm pháp lí được hiểu là
A Là nghĩa vụ mà các cá nhân hoặc tổ chức phải gánh chịu hậu quả bất lợi từ hành vi vi phạm pháp luật của mình
B Là nghĩa vụ mà các tổ chức, cá nhân phải thực hiện khi vi phạm pháp luật
C Là nghĩa vụ của cá nhân phải gánh chịu hậu quả bất lợi từ hành vi vi phạm pháp luật của mình
D Là nghĩa vụ phải gánh chịu khi xâm phạm đến các cá nhân, tổ chức gây hậu quả xấu
Trang 10Câu 17 Khẳng định nào dưới đây là đúng về quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật?
A Mọi công dân đều có quyền và nghĩa vụ như nhau
B Mọi công dân đều được hưởng quyền và làm nghĩa vụ trước nhà nước và xã hội theo quy định của pháp luật
C Mọi công dân vi phạm cùng một quy định của pháp luật đều bị chịu trách nhiệm pháp lí như nhau
D Mọi công dân đều không quyền và nghĩa vụ như nhau
Câu 18 Người nào sao đây là người không có năng lực trách nhiệm pháp lí?
C Bị ép buộc vi phạm pháp luật D Bị dụ dỗ vi phạm pháp luật
Câu 19 Quyền và nghĩa vụ của công dân có mối quan hệ với nhau như thế nào?
A Không tách rời nhau B Làm tiền đề tồn tại cho nhau
Câu 20 H, Q, T và L đều 19 tuổi đã bị công an xã A bắt tại chỗ vì tội đánh bạc ăn tiền Ông
trưởng công an xã A đã kí quyết định xử phạt hành chính đối với H, T và L Q là cháu của ông chủ tịch xã A nên không bị xử phạt, chỉ bị công an xã A nhắc nhở rồi cho về Trong các trường hợp trên H, Q, T và L?
A Bình đẳng về trách nhiệm pháp lý
B Không bình đẳng về trách nhiệm pháp lý
C Bình đẳng về thực hiện nghĩa vụ trước pháp luật
D Bình đẳng về quyền của công dân
Câu 21 Một trong những nguyên tắc cơ bản của chế độ hôn nhân và gia đình ở nước ta Theo
Luật hôn nhân và gia đình năm 2014 là
A Hôn nhân tự nguyện, một vợ một chồng
B Vợ chồng có nghĩa vụ thực hiện chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình
C Vợ chồng bình đẳng; Vợ chồng có nghĩa vụ thực hiện chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình
D Hôn nhân tự nguyện, tiến bộ, một vợ một chồng, vợ chồng bình đẳng; Vợ chồng có nghĩa
vụ thực hiện chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình
Câu 22 Trước khi kết hôn cô A được bố mẹ đẻ cho 10 cây vàng Vậy 10 cây vàng đó sau khi
kết hôn thuộc
A Tài sản chung của vợ và chồng B Tài sản riêng của vợ
C Tài sản riêng của chổng D Tài sản thuộc sở hữu của gia đình nhà chồng
Câu 23 Luật hôn nhân và gia đình nước ta quy định vợ chồng bình đẳng với nhau, có nghĩa vụ
và quyền ngang nhau về mọi mặt trong gia đình thể hiện trong các nội dung nào sau đây?
A Trong quan hệ nhân thân
B Trong quan hệ tài sản
C Trong quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản
D Trong quyền định đoạt tài sản chung của vợ và chồng
Câu 24 Bình đẳng giữa cha mẹ và con
A cha mẹ không được phân biệt đối xử giữa các con
B lạm dụng sức lao động của con
C ngược đãi cha mẹ
D không tôn trọng ý kiến của con
Câu 25 Do đặc điểm về cơ thể, sinh lí và chức năng làm mẹ nên lao động nữ được hưởng chế
độ thai sản Theo quy định hiện nay lao động nữ được nghỉ chế độ thai sản trong thời gian bao nhiêu tháng?
Câu 26 Nội dung nào sau đây thể hiện sự bình đẳng giữa anh chị em trong gia đình?