1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Các hệ phân tán phần 1

20 152 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 164,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

H phân tán là t p h p các thi t b tính riêng r ệ ậ ợ ế ị ẽ có th giao ti p v i nhau ể ế ớ – Ví d : chíp VLSI, b đa x lý, m ng c c b , Internet ụ ộ ử ạ ụ ộ • H phân tán vs. h song song ệ ệ – H song song ph i h p nhi u b x lý nh m gi i ệ ố ợ ề ộ ử ằ ả quy t m t v n đ cho tr c m t cách nhanh nh t ế ộ ấ ề ướ ộ ấ – Trong h phân tán, m i b x lý nói chung có ch ng ệ ỗ ộ ử ươ trình làm vi c riêng bán đ c l p, vì l i ích chung nên ệ ộ ậ ợ c n ph i h p hành đ ng v i nhau ầ ố ợ ộ ớ • M c đích môn h c là nghiên c u các công c và ụ ọ ứ ụ k thu t xây d ng ph n m m phân tán

Trang 1

CÁC H PHÂN TÁN Ệ

TS Nguy n Đ i Th ễ ạ ọ

B môn M ng & Truy n thông Máy tính ộ ạ ề

Khoa Công ngh Thông tinệ

nguyendaitho@vnu.edu.vn

Năm h c 2006ọ

Đ I H C QU C GIA HÀ N I Ạ Ọ Ố Ộ

TRƯỜNG Đ I H C CÔNG NGHẠ Ọ Ệ

Trang 2

Tài li u tham kh o ệ ả

• Giáo trình

– Hagit Attiya, Jennifer Welch Distributed Computing:

Fundamentals, Simulations, and Advanced Topics, Second

Edition John Wiley & Sons, 2004.

• Sách tham kh o ả

– Valmir C Barbosa An Introduction to Distributed Algorithms MIT

Press, 1996.

– Vijay K Garg Elements of Distributed Computing John Wiley &

Sons, 2002.

– Vijay K Garg Concurrent and Distributed Computing in Java

John Wiley & Sons, 2004.

– Nancy A Lynch Distributed Algorithms Morgan Kaufmann, 1997 – Gerard Tel Introduction to Distributed Algorithms, Second

Trang 3

Web sites

• Web site sách giáo trình

http://www.cs.technion.ac.il/~hagit/DC/

– Xây d ng b i ự ở Hagit Attiya

– Có nhi u đ a ch các khóa h c khác v cùng ch đ ề ị ỉ ọ ề ủ ề

• Web site bài gi ng ả

http://faculty.cs.tamu.edu/welch/teaching/668.f02/

– Xây d ng b i ự ở Jennifer Welch

– Ch a các slides dùng làm căn c chính cho bài gi ng trên l p ứ ứ ả ớ

• Các Web site khác

http://www.google.com/

– Ví d có th tìm theo các t khóa ụ ể ừ distributed algorithms course

Trang 4

Ch ươ ng 1

Gi i thi u ớ ệ

Trang 5

Khái ni m h phân tán ệ ệ

– Ví d : chíp VLSI, b đa x lý, m ng c c b , Internetụ ộ ử ạ ụ ộ

– H song song ph i h p nhi u b x lý nh m gi i ệ ố ợ ề ộ ử ằ ả

quy t m t v n đ cho trế ộ ấ ề ước m t cách nhanh nh tộ ấ

– Trong h phân tán, m i b x lý nói chung có chệ ỗ ộ ử ương trình làm vi c riêng bán đ c l p, vì l i ích chung nên ệ ộ ậ ợ

c n ph i h p hành đ ng v i nhau ầ ố ợ ộ ớ

– T p trung vào khía c nh gi i thu tậ ạ ả ậ

Trang 6

Vai trò c a các h phân tán ủ ệ

– Ti n đ phát tri n các m ng máy tínhề ề ể ạ

– Giúp gi m chi phí h th ngả ệ ố

– H th ng v n ho t đ ng khi m t b ph n g p s cệ ố ẫ ạ ộ ộ ộ ậ ặ ự ố

– Th c hi n công vi c chung hay chia s công vi cự ệ ệ ẻ ệ

– Phân h th ng thành các ti n trình tác h p v i nhauệ ố ế ợ ớ

Trang 7

Đ c tr ng c a các h phân tán ặ ư ủ ệ

– Không th đ ng b hóa đ ng h c a các b x lý ể ồ ộ ồ ồ ủ ộ ử

khác nhau vì không th bi t ch c đ tr truy n thôngể ế ắ ộ ễ ề – Dùng khái ni m nhân qu thay cho đ ng h v t lýệ ả ồ ồ ậ

– Các b x lý không th bi t độ ử ể ế ược tr ng thái toàn c c ạ ụ

c a h th ngủ ệ ố

– C n có gi i thu t đánh giá các tính ch t toàn c cầ ả ậ ấ ụ

– Không th phân bi t để ệ ược b x lý ch m hay b s ộ ử ậ ị ự cố

– C n xây d ng c ch phát hi n s cầ ự ơ ế ệ ự ố

Trang 8

Lý thuy t h phân tán ế ệ

– D a trên các tiêu chí nh th i gian th c hi n, lự ư ờ ự ệ ượng

b nh s d ng, s thông báo trao đ iộ ớ ử ụ ố ổ

– Ph thu c nhi u vào gi thi tụ ộ ề ả ế

Trang 9

Các lĩnh v c ng d ng ự ứ ụ

– Các ti n trình c n giao ti p v i nhauế ầ ế ớ

– Các server CSDL c n đầ ược ph i h p đ ng bố ợ ồ ộ

– Cho ch y nhi u chạ ề ương trình đ nâng cao đ tin c yể ộ ậ

– Thi t k các d ch v đi u khi n m ngế ế ị ụ ề ể ạ

– Các b x lý k t n i v i nhau c n ph i h p th c hi nộ ử ế ố ớ ầ ố ợ ự ệ

Trang 10

T lý thuy t đ n ng d ng ừ ế ế ứ ụ

– Cũng g p ph i các v n đ lo i tr l n nhau, khóa ặ ả ấ ề ạ ừ ẫ

ch t, nh trong các h phân tán v t lýế ư ệ ậ

– N u có đ ng h chung thì s d ng mô hình đ ng bế ồ ồ ử ụ ồ ộ – N u không thì s d ng mô hình không đ ng bế ử ụ ồ ộ

– S d ng mô hình truy n thông báo không đ ng bử ụ ề ồ ộ

– Mô hình treo n u ng ng ho t đ ng không thông báoế ừ ạ ộ – Mô hình Byzantine n u khó hi u ho c có d ng ý ế ể ặ ụ

Trang 11

PH N I Ầ

KI N TH C C S Ế Ứ Ơ Ở

Trang 12

Ch ươ ng 2

TRUY N THÔNG BÁO C B N Ề Ơ Ả

Trang 13

Mô hình truy n thông báo ề

2

1

2 3

1 2

2

Trang 14

Tr ng thái ạ

– M i tr ng thái c a ỗ ạ ủ p i có 2r thành ph n đ c bi t ầ ặ ệ

outbuf i [l] và inbuf i [l], v i ớ l = 1 r

• outbuf i [l] ch a các thông báo p i g i cho nút bên c nh trên kênh ử ạ

l nh ng ch a đ n n iư ư ế ơ

• inbuf i [l] ch a các thông báo p i nh n đ ậ ượ c trên kênh l nh ng ư

ch a x lý ư ử

– T p tr ng thái ậ ạ Q i ch a m t t p con g m các tr ng thái ứ ộ ậ ồ ạ ban đ uầ

• Ở ạ tr ng thái ban đ u các ầ inbuf i [l] ph i r ngả ỗ

– Hàm chuy n c a ể ủ p i có đ u vào (tr ng thái kh truy ầ ạ ả

nh p) không bao g m các ậ ồ outbuf [l] và đ u ra là m t ầ ộ

Trang 15

C u hình ấ

– Tr ng thái c a các bi n ạ ủ ế outbuf c a c u hình th hi n ủ ấ ể ệ các thông báo đang di chuy n trên các kênh truy nể ề – C u hình ban đ u là m t vect (ấ ầ ộ ơ q0, , q n-1) th a mãn ỏ

m i ỗ q i là m t tr ng thái ban đ u c a ộ ạ ầ ủ p i

• Nói cách khác c u hình ban đ u t t c các b x lý đ u ở ấ ầ ấ ả ộ ử ề ở

tr ng thái ban đ u t ạ ầ ươ ng ng ứ

Trang 16

S ki n ự ệ

– S ki n giao ự ệ : chuy n m t thông báo t ể ộ ừ outbuf c a ủ bên g i đ n ử ế inbuf c a bên nh nủ ậ

• Thông báo s đ ẽ ượ c x lý ngay khi bên nh n th c hi n s ử ậ ự ệ ự

ki n tính toán ti p theo ệ ế

– S ki n tính ự ệ : m t bộ ước th c hi n c a b x lýự ệ ủ ộ ử

• T ươ ng ng v i vi c áp d ng hàm chuy n lên tr ng thái kh ứ ớ ệ ụ ể ạ ả truy nh p hi n th i ậ ệ ờ

Tr ng thái kh ạ ả

truy nh p cũ ậ

Tr ng thái ạ

kh truy nh p ả ậ

m i ớ Các thông báo

g i đi ử

+

S ki n tính ự ệ

- X lý các thông báo g i đ n ử ử ế

- Chuy n tr ng thái b x lý ể ạ ộ ử

Trang 17

Th c hi n và tính th a đáng ự ệ ỏ

– Đi u ki n an toàn ề ệ : đi u ki n ph i đúng v i m i ti n ề ệ ả ớ ọ ề

t h u h n c a chu i mô tố ữ ạ ủ ỗ ả

• Ch a có đi u gì x u x y ra ư ề ấ ả

– Đi u ki n s ng đ ng ề ệ ố ộ : đi u ki n ph i đúng m t s ề ệ ả ộ ố

l n nh t đ nh (có th vô h n l n)ầ ấ ị ể ạ ầ

• Đi u t t s đ n ề ố ẽ ế

Trang 18

Th c hi n không đ ng b ự ệ ồ ộ

– t lúc thông báo đừ ược g i đi cho đ n lúc giaoử ế

– ho c gi a các bặ ữ ước th c hi n c a b x lýự ệ ủ ộ ử

c u hình, s ki n, c u hình, s ki n, c u hình, ấ ự ệ ấ ự ệ ấ

– V i m i b ba (c u hình, s ki n, c u hình), c u hình ớ ỗ ộ ấ ự ệ ấ ấ

gi ng nh c u hình cũ ngo i trố ư ấ ạ ừ

• Tr ườ ng h p s ki n giao : thông báo đã cho đ ợ ự ệ ượ c chuy n t ể ừ

outbuf c a bên g i đ n ử ế inbuf c a bên nh nủ ậ

• Tr ườ ng h p s ki n tính : tr ng thái c a b x lý đã cho ợ ự ệ ạ ủ ộ ử (bao g m các ồ outbuf) thay đ i theo hàm chuy n c a nóổ ể ủ

Trang 19

Th c hi n đ ng b ự ệ ồ ộ

giao giao giao tính tính tính tính

– Đ u tiên giao t t c các thông báo có trong các ầ ấ ả outbuf

– Sau đó m i ỗ p0, p1, , p n-1 th c hi n m t bự ệ ộ ước tính

– Có th mô ph ng đ ho t đ ng theo các mô hình ể ỏ ể ạ ộ

th c t h nự ế ơ

Trang 20

Th a đáng v i các mô hình ỏ ớ

– M i thông báo trong các ọ outbuf nh t đ nh s đấ ị ẽ ược giao – M i b x lý th c hi n vô h n bọ ộ ử ự ệ ạ ước tính

– Ng m th a mãn hai đi u ki n th a đáng không đ ng ầ ỏ ề ệ ỏ ồ bộ

Ngày đăng: 12/10/2017, 13:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Mô hình tru yn thông báo ề - Các hệ phân tán phần 1
h ình tru yn thông báo ề (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w