Bài 19. Các nước láng giềng của Việt Nam tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả...
Trang 1Giáo viên : Trần Th Th ị Thương ương ng
Trang 2Hãy xác định vị trí châu Âu trên lược đồ.
Trang 3CHÂU ÂU
Lược đồ các châu lục trên thế giới
Trang 4KIỂM TRA BÀI CŨ
1.Dân cư châu Âu chủ yếu là người da trắng
2.Châu Âu nằm ở khu vực Đông Nam Á
3.Khí hậu ở châu Âu vô cùng khắc
Trang 6Thủ đô Berlin – nước Đức
Trang 7Thủ đô
Roma
của nước
Ý
Trang 8Ma-drit – Thủ đô Tây Ban Nha
Trang 9LIÊN BANG NGA
Trang 10a lí
Đị Thương
Trang 11CÁC HỌAT ĐỘNG CHÍNH
CÁC HỌAT ĐỘNG CHÍNH
Họat động 1
Họat động 1
Tìm hiểu về Liên bang Nga
Tìm hiểu về Liên bang Nga
Họat động 2
Họat động 2
Tìm hiểu về nước Pháp
Tìm hiểu về nước Pháp
Trang 12TÌM HIỂU VỀ NƯỚC
LIÊN BANG NGA
Thứ 5, ngày 21tháng 01 năm 2010
Địa lí
Trang 13* Hoạt động 1: Tìm hiểu về đất nước Liên bang Nga:
Thứ 5, ngày 21tháng 01 năm 2010
Địa lí
Trang 14Thứ 5 ngày 21 tháng 01 năm 2010
Địa lí
Trang 16HOẠT ĐỘNG 1: Liên bang Nga
Thảo luận nhóm 4
Tìm hiểu các thông tin trong sgk(113)
và hoàn thành phiếu bài tập
sau.
Trang 17Thứ 5 ngày 21 tháng 01 năm 2010
Địa lí
Trang 18* Hoạt động 1: Tìm hiểu về đất nước Liên bang Nga:
- Dựa vào lược đồ hình 1 (trang 113) và phần 1 ở SGK để điền các thông tin vào bảng sau:
Tên nước Thủ đô Vị trí địa lí Đặc điểm Sản phẩm chính
Liên bang Nga
Thứ 5, ngày 21 tháng 01 năm 2010
Địa lí
CÁC NƯỚC LÁNG GIỀNG CỦA VIỆT NAM
Trang 19* Hoạt động 1: Tìm hiểu về đất nước Cam-pu-chia:
Mat-Nằm ở Đông Âu, Bắc Á.
Di n Tích: Lớn nhất thế ện Tích: Lớn nhất thế giới , 17 triệu km2
Dân Số: 144,1 triệu người.
Khí h u: Ôn đới lục địa ậu: Ôn đới lục địa ( Chủ yếu phần châu Á thuộc Liên bang Nga) Tài nguyên-khóang sản
Rừng tai-ga, dầu mỏ, khí
tự nhiên, than đá,quặng sắt.
Sản phẩm cơng nghiệp: Máy mĩc,thiết bị, phương tiện giao thơng
Sản phẩm nơng nghiệp: Lúa
mì , ngơ , khoai tây, lợn , bị , gia
Trang 20Hình 5: Lược đồ kinh
tế một số nước châu Á Hình 1: Lược đồ một số nước châu Âu (trang 113)
Trang 23Biển Hồ - Cam-pu-chia
Trang 24* Hoạt động 2: Tìm hiểu về đất nước Pháp:
Thứ bảy, ngày 16 tháng 01 năm 2010
Địa lí
CÁC NƯỚC LÁNG GIỀNG CỦA VIỆT NAM
Trang 25Tìm hiểu về
HOẠT ĐỘNG 2
Trang 26Làm việc cá nhân
Dựa vào lược đồ SGK trang 113, hãy xác định vị trí, thủ đô của
nước Pháp
Trang 27PHÁP
Pa-ri
Trang 28* Hoạt động 2: Tìm hiểu về đất nước Pháp:
- Dựa vào lược đồ hình 1 (trang 113) và phần 2 ở SGK để điền các thông tin vào bảng sau:
Tên nước Vị trí địa lí Thủ đô Địa hình chính Sản phẩm chính
Trang 29Tên nước Vị trí địa lí Thủ đô Địa hình chính Sản phẩm chính
Pháp
- Nằm ở Tây Âu,giáp với Đại TâyDương,giáp biển
ấm áp không đóng băng
Pa-ri
Chủ yếu là
Đồng bằng
• Nông
nghiệp :lúa mì,khoai tây,
củ cải đường,nho,ch
ăn nuôi bò lấy thịt, sữa.
Công nghiệp : máy
móc , thiết bị phương tiện giao thông, vải , quần áo,
mỹ phẩm, thực phẩm, dược phẩm.
* Hoạt động 2: Tìm hiểu về đất nước Lào:
Thứ 5, ngày 21 tháng 01 năm 2010
Địa lí
CÁC NƯỚC LÁNG GIỀNG CỦA VIỆT NAM
Trang 31Nông trường trồng nho
Trang 34Nhà máy hiện đại Nhà máy hiện đại
Trang 35Sản xuất máy bay
Trang 36Giao thông đường thủy
Giao thông đường thủy
Trang 37Tháp Eiffel ở thủ đô Pa ri
Trang 38Quần áo
thời trang
Quần áo
thời trang
Trang 39Mỹ phẩm
Mỹ phẩm Dược phẩm Dược phẩm
Trang 40Bảng so sánh
Bảng so sánh TÊN NƯỚC
LIÊN BANG NGA
-Đông Âu
-Phía bắc giáp Bắc Băng Dương
-Đông Âu
-Phía bắc giáp Bắc Băng Dương
Khí hậu lạnh hơn
Khí hậu ôn hòa.
Trang 41TRÒ CHƠI
“EM LÀ PHÓNG VIÊN”
Trang 42Tên nước Vị trí địa lí Thủ đô Địa hình chính Sản phẩm chính
Cam-pu-chia
Khu vực Đông Nam Á (giáp Việt Nam, Thái Lan, Lào, giáp biển)
PHNOM PÊNH Đồng bằng dạng lòng
chảo trũng (ở giữa có Biển Hồ)
Lúa, gạo, cao su, hồ tiêu, đường thốt nốt.
Cá.
Lào
- Khu vực Đông Nam Á (giáp Việt Nam, Trung
Quốc, Mi-an-ma, Thái Lan, Cam -
pu -chia).
VIÊNG CHĂN
Núi và cao nguyên
Quế, cánh kiến, gỗ, lúa gạo,
Thứ 5, ngày 21 tháng 01 năm 2010
Địa lí
CÁC NƯỚC LÁNG GIỀNG CỦA VIỆT NAM
Trang 43* Hoạt động 3: Tìm hiểu về đất nước Trung Quốc:
- Dựa vào lược đồ hình 5 (trang 106) và phần 3 ở SGK, cho biết Trung Quốc thuộc khu vực nào của châu Á và đọc tên của thủ đô Trung Quốc.
Thứ bảy, ngày 16 tháng 01 năm 2010
Địa lí
CÁC NƯỚC LÁNG GIỀNG CỦA VIỆT NAM
Trang 44LIÊN BANG NGA
BẮC KINH
Trang 45* Hoạt động 3: Tìm hiểu về đất nước Trung Quốc:
- Dựa vào lược đồ hình 5 (trang 106) và phần 3 ở SGK để
điền các thông tin vào bảng sau:
Tên nước Vị trí địa lí Thủ đô Địa hình chính Sản phẩm chính
Trang 46Tên nước Vị trí địa lí Thủ đô Sản phẩm
chính Trung Quèc Đông Á Bắc Kinh Công nghiệp
* Hoạt động 3: Tìm hiểu về đất nước Trung Quốc:
Thứ 5, ngày 21 tháng 01 năm 2010
Địa lí
CÁC NƯỚC LÁNG GIỀNG CỦA VIỆT NAM
Trang 47Thứ 5, ngày 21 tháng 01 năm 2010
Địa lí
CÁC NƯỚC LÁNG GIỀNG CỦA VIỆT NAM
Trang 48Tên nước Diện tích Dân số Mật độ dân
số C¨m- Pu -Chia 181000km2 13.395.682
Trang 51Quảng trường Thiên An Môn
Trang 54Trung Quốc có số dân đông nhất thế giới, nền kinh tế đang phát triển mạnh với nhiều ngành công nghiệp hiện đại.
Lào, Cam-pu-chia là những nước nông nghiệp, bước đầu phát triển công nghiệp.
Thứ 5, ngày 21 tháng 01 năm 2010
Địa lí
CÁC NƯỚC LÁNG GIỀNG CỦA VIỆT NAM
Trang 55Hãy nêu tên thủ đô của các nước:
Lào, Cam-pu-chia Trung Quốc ?
- Lào: Viêng Chăn
- Cam-pu-chia: Phnôm Pênh
- Trung Quốc: Bắc Kinh
Đây là đặc điểm khác biệt của Lào về địa
Hình so với các nước: Việt Nam, Trung Quốc và Cam-pu-chia?