1. Trang chủ
  2. » Tất cả

bai tap trac nghiem hoa hoc 10

35 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 523 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong một nguyên tử, số proton luôn bằng số electron và bằng điện tích hạt nhân.. Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electrron trong các phân lớp p là 8.. Nguyên tử nguyên tố X có cấu hì

Trang 1

Chương nguyên tử Câu 1 Tổng số electron ở các phân lớp 3p và 3d của ion 26Fe3

A 13 hạt proton, 14 hạt nơtron B 13 hạt nơtron, 14 hạt proton

C 13 hạt proton, 27 hạt nơtron D 13 hạt nơtron, 27 hạt proton

Câu 4 Nguyên tử 10F

9 có số khối là bao nhiêu? A 9 B 10 C 19 D 28

Câu 5 Hạt nhân nguyên tử X có 8 proton và 9 nơtron Kí hiệu nguyên tử của X là

A. 98 X B. 178 X C. 817 X D. 89 X

Câu 6 Một nguyên tử có 9 electron ở lớp vỏ, hạt nhân của nó có 10 nơtron Số hiệu nguyên tử đó là

Câu 7 Nhận định nào không đúng ? Hai nguyên tử 2963Cu và 2965Cu

A là đồng vị của nhau B có cùng số electron

C có cùng số nơtron D có cùng số hiệu nguyên tử

C âu 8 Kí hiệu nào trong số các kí hiệu của các obitan sau là sai?

A Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 4 electron ở lớp ngoài cùng đều là kim loại

B Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 4 electron ở lớp ngoài cùng đều là phi kim

C Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 2 electron ở lớp ngoài cùng đều là kim loại

D Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 7 electron ở lớp ngoài cùng đều là kim loại

Câu 12 Số proton của Na, Al, H, K lần lượt là 11,13,1,19 và số nơtron lần lượt là 12,14,1,20 Kí hiệu nào không đúng ?A 23Na

Các nguyên tố kim loại làA X,Y,Z B X,Y,T C Z,T,Q D T,Q,R

Câu 14 Nguyên tử X ở lớp thứ 3 (lớp ngoài cùng) có chứa 5 electron X có điện tích hạt nhân là

Câu 16 Các hạt cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử (trừ nguyên tử hiđro) là

A nơtron và electron B proton và nơtron.C proton và electron D proton, electron và nơtron

Câu 17 Những nhận định nào không đúng?

1 Trong nguyên tử, số proton bằng số đơn vị điện tích hạt nhân

2 Tổng số proton và số electron trong nguyên tử bằng số khối

3 Số khối là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử

4 Trong một nguyên tử, số proton luôn bằng số electron và bằng điện tích hạt nhân

Câu 18: Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của chất:

C mang điện tích dương D có thể mang điện hoặc không mang điện

Câu 19: Vỏ nguyên tử là một thành phần của nguyên tử:

1

Trang 2

C mang điện tích dương D có thể mang điện hoặc không

Câu 20 Hạt nhân của nguyên tử là một thành phần cấu tạo của nguyên tử:

C mang điện tích dương D có thể mang điện hoặc không

Câu 21: Câu nào sau đây sai?

A Các đồng vị phải có số khối khác nhau B Các đồng vị phải có số nơtron khác nhau

C Các đồng vị phải có cùng điện tích hạt nhân D Các đồng vị phải có số electron khác nhau

Câu 22 Dãy nào dưới đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?

A 146X,147Y B 199X,2010Y C 1428X,2914Y D 1840X,4019Y

Câu 23 Hạt nhân của nguyên tử 65Cu

29 có số nơtron là: A 65 B 29 C 36 D 94

Câu 24: Một đồng vị của nguyên tử photpho là 32P

15 Nguyên tử này có số electron là:

Câu 27 Một nguyên tử Y có tổng số electron ở phân lớp p là 11 Y là nguyên tố hoá học nào trong số các

nguyên tố sau? A Lưu huỳnh (Z = 16) B Clo (Z = 17) C Flo (Z = 9) D Kali (Z = 12)

Câu 28 Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử 80

35Br là A 115 B 80 C 35 D.60

Câu 29 Nguyên tử nguyên tố M có tổng số electron và proton là 22 Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố

M là A 1s22s22p63s1 B 1s22s22p63s23p1 C 1s22s22p63s2D 1s22s22p3

Câu 30 Phân tử nào sau đây có tổng số electron lớn nhất?(cho ZAl = 13, ZO = 8, ZS = 16, ZNa = 11, ZFe = 26)

Câu 31 Hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X có 19 proton, của nguyên tử nguyên tố Y có 17 proton.

Nguyên tử X và Y có cấu hình electron lần lượt là: A 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s23p4 B.1s22s22p63s23p64s1 và 1s22s22p63s23p5

Câu 35 Nguyên tố Cu có Z = 29, cấu hình electron của ion Cu2 là

A [Ar] 3d10 B [Ar] 3d9 C [Ar] 3d84s2 D [Ar] 3d104s2

Câu 36 Cấu hình electron của Cu (cho Z = 29) là

Câu 38 Nguyên tử X có electron cuối cùng phân bố vào phân lớp 3d và làm cho phân lớp d có tất cả là 7

electron Tổng số electron của nguyên tử X là A 25 B 29 C 27 D 24

Câu 39 Chọn cấu hình e không đúng

A 1s22s22p5 B 1s22s22p63s2C 1s22s22p63s23p5 D 1s22s22p63s23p34s2

CHƯƠNG 2: BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN

1 Cấu hình electron nào sau đây là của cation Fe2+ (Biết Fe có số thứ tự 26 trong bảng tuần hoàn)

A 1s22s22p63s23p63d63d5 B 1s22s22p63s23p63d64s2

C 1s22s22p63s23p63d54s1 D 1s22s22p63s23p63d6

Trang 3

2 Nguyên tố X ở chu kì 4 , nguyên tử của nó có phân lớp electron ngoài cùng là 4p5 Nguyên tử của nguyên

tố X có cấu hình electron là :

A

1s2 2s2 2p63s23p63d104s2 4p5 B 1s2 2s2 2p63s23p63d10 4p2

C 1s2 2s2 2p63s23p64s2 4p5 D 1s2 2s2 2p63s23p64p2

3 Ion Y– có cấu hình e: 1s2 2s2 2p63s23p6 Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là:

A chu kì 3, nhóm VIIA B chu kì 3, nhóm VIIIA

C chu kì 4, nhóm IA D chu kì 4, nhóm

4 Cho một số nguyên tố sau 8O, 16S, 6C, 7N, 1H Biết rằng tổng số proton trong phân tử khí XY2 là 18 Khí

XY2 là:

5 Anion X2- có cấu hình electron ngoài cùng là 3p6 Vị trí của X trong bảng HTTH là

A ô 18, chu kỳ 3, nhóm VIIIA B ô 16, chu kỳ 3, nhóm VIA

C ô 20, chu kỳ 4, nhóm IIA D 18, chu kỳ 4, nhóm VIA.

6.Các ion M+ và Y2– đều có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6 vị trí của M và Y trong bảng tuầnhoàn là

A M thuộc chu kì 4, nhóm IA ; Y thuộc chu kì 3 nhóm IIA B M thuộc chu kì 3, nhóm VA ; Y thuộc

chu kì 4 nhóm IIA

C M thuộc chu kì 4, nhóm IA ; Y thuộc chu kì 3 nhóm VIA D M thuộc chu kì 3, nhóm VA ; Y thuộc

chu kì 4 nhóm VIA

7.Cation M+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6 vị trí của M trong bảng tuần hoàn là

A Chu kì 3, nhóm IA B Chu kì 3, nhóm VIIA.

C Chu kì 3, nhóm VIIIA D Chu kì 4, nhóm IA

8 X ở chu kì 3, Y ở chu kì 2 Tổng số electron lớp ngoài cùng của X và Y là 12 Ở trạng thái cơ bản số

electron p của X nhiều hơn của Y là 8 Vậy X và Y thuộc nhóm nào?

A X thuộc nhóm VA; Y thuộc nhóm IIIA B X thuộc nhóm VIIA; Y thuộc nhóm VA

C X thuộc nhóm VIA; Y thuộc nhóm IIIA D X thuộc nhóm IVA; Y thuộc nhóm VA

9 Nguyên tố X có Z = 26 Vị trí của X trong bảng HTTH là

A Chu kỳ 4, nhóm VIB B Chu kỳ 4, nhóm VIIIB.

C Chu kỳ 4, nhóm IIA D Chu kỳ 3, nhóm IIB.

10 Phát biểu nào sau đây chưa chính xác Trong 1 chu kỳ

A đi từ trái sang phải các nguyên tố được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.

B đi từ trái sang phải các nguyên tố được sắp xếp theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần.

C các nguyên tố đều có cùng số lớp electron.

D đi từ trái sang phải bán kính nguyên tử giảm dần.

11 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là

12 Các nguyên tử là : 6X ; 7Y ; 20M ; 19Q Nhận xét nào đúng ?

3

Trang 4

A Q thuộc chu kỳ 3 B Cả 4 nguyên tố thuộc chu kỳ 1

C Y, M thuộc chu kì 3 D M, Q thuộc chu kì 4

13 Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là

A K+, Cl-, Ar B Li+, F-, Ne

C

Na+, F-, Ne D Na+, Cl-, Ar

14 X và Y là hai nguyên tố thuộc hai nhóm A kế tiếp nhau trong bảng HTTH, Y ở nhóm V, ở trạng thái đơn

chất X và Y phản ứng được với nhau Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử của A và B là 23 X và Y lầnlượt là

A O và P B S và N

C Li và Ca D K và Be.

15 Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

A bán kính nguyên tử giảm dần, tính kim loại tăng dần B bán kính nguyên tử giảm dần, tính phi

17 Hai nguyên tố A và B cùng thuộc một phân nhóm và thuộc hai chu kỳ kế tiếp nhau có

ZA + ZB = 32 Vậy số proton của hai nguyên tố A và B lần lượt là:

A 15 và 17 B 12 và 20

C 10 và 22 D Hai kết quả khác

18 Nguyên tố X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p4 Nhận định nào sai khi nói về X

A Hạt nhân nguyên tử của X có 16 proton B Lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X có 6 electron

C X là nguyên tố thuộc chu kì 3 D X là nguyên tố thuộc nhóm IVA

19 Cấu hình electron nguyên tử của 3 nguyên tố X, Y, Z lần lượt là: 1s2 2s2 2p63s1, 1s2 2s2 2p63s23p64s1, 1s2

2s2 2p63s23p1 Nếu xếp theo chiều tăng dần tính kim loại thì sự sắp xếp đúng la :

A Z < X < Y B Z < Y < Z C Y < Z < X D Kết quả khác

20 Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì và có tổng số proton trong hai hạt nhân là 25.

X và Y thuộc chu kì và nhóm nào trong bảng tuần hoàn ?

A Chu kì 3, các nhóm IIA và IIIA B Chu kì 2, các nhóm IIIA và IVA

C Chu kì 3, các nhóm IA và IIA D Chu kì 2, nhóm IIA

21 Cho các nguyên tố M( Z=11), X(z=17), Y(X=9), R(Z=19) Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo

thứ tự

A M<X<Y<R B M<X<R<Y C Y<M<X<R D R<M<X<Y

22.Trong các dãy sau, dãy sắp xếp các nguyên tử theo chiều bán kính nguyên tử giảm dần là

A

Mg > S > Cl > F B F > Cl > S > Mg C Cl > F > S > Mg D S > Mg > Cl > F.

23 Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm IIA R có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là:

Trang 5

A 2s2 B 3s2 C 3p2 D 2p1

24 Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electrron trong các phân lớp p là 8 Vị trí của X trong bảng hệ thống

tuần hoàn là:

A

X có số thứ tự 14, chu kì 3 nhóm IVA( phân nhóm chính nhóm IV).

B X có số thứ tự 12, chu kì 3 nhóm IIA( phân nhóm chính nhóm II).

C X có số thứ tự 13, chu kì 3 nhóm IIIA( phân nhóm chính nhóm III).

D X có số thứ tự 15, chu kì 3 nhóm VA( phân nhóm chính nhóm V).

25 Cho một số nguyên tố sau 10Ne, 11Na, 8O, 16S Cấu hình electron sau: 1s22s22p6 không phải là của hạt nàotrong số các hạt dưới đây?

A Nguyên tử Ne B Ion Na+ C Ion S2. D Ion O2.

26 Tính phi kim của các nguyên tố trong dãy VIA: 8O, 16S, 34Se, 52Te

A tăng B giảm C không thay đổi D vừa tăng vừa giảm.

27 Số thứ tự ô nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn bằng:

A Số hiệu nguyên tử B Số khối

C Số nơtron D Số electron hóa trị

28 Nguyên tố hóa học nào sau đây có tính chất hóa học tương tự 9F ?

A 40Ca B 10Ne C 24

12Mg D 17Cl

29 Tính chất nào sau đây biến đổi tuần hoàn?

A Số hiệu nguyên tử B Số khối

C Số nơtron D Số electron hóa trị

30 Các nguyên tố cùng một nhóm chính trong bảng hệ thống tuần hoàn sẽ cùng:

A Hóa trị cao nhất với oxi B Số hiệu nguyên tố C Số lớp electron D Số khối

31 Tìm câu đúng:

A Kim loại yếu nhất là Franxi (Fr) B Kim loại mạnh nhất là Liti (Li)

C Phi kim mạnh nhất là Flo (F) D Phi kim mạnh nhất là Iot ( I )

32 Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2 np3, khi tham gia phản ứng hóa họctạo ra ion có điện tích:

A 2+ B 5+ C 3- D 3+

33 Ion X2- có cấu hình 1s2 2s2 2p6 X là :

A kim loại ở chu kì 2 B Phi kim có 6 electron lớp ngoài cùng

C Chu kỳ 6 nhóm VIIIA D Kim loại nhóm IIA

34 Cho các nguyên tố 4Be, 11Na, 12Mg, 19K Chiều tăng dần tính bazơ của các hydroxit là:

A Be(OH)2 < Mg(OH)2< NaOH < KOH B Be(OH)2 > Mg(OH)2> KOH > NaOH

C KOH< NaOH< Mg(OH)2< Be(OH)2 D Mg(OH)2 < Be(OH)2 < NaOH <KOH

35 Cho các nguyên tố 9F, 16S, 17Cl, 14Si Chiều giảm dần tính phi kim của chúng là:

A F > Cl > S > Si B F > Cl > Si > S

C Si >S >F >Cl D Si > S > Cl > F

5

Trang 6

36 Giá trị độ âm điện giảm dần theo thứ tự từ trái sang phải của chu kì 2 là:

CHƯƠNG 3: LIÊN KẾT HOÁ HỌC

Câu 1 : Chỉ ra nội dung sai khi nói về ion :

A Ion là phần tử mang điện

B Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion

C Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử

D Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron

Câu 2 : Cho các ion : Na+, Al3+, 2

4

SO  , NO3 , Ca2+, NH4, Cl– Hỏi có bao nhiêu cation ?

Câu 3 : Trong các phản ứng hoá học, nguyên tử kim loại có khuynh hướng

A nhận thêm electron B Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể

C Nhường bớt electron D Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể

Câu 4 : Trong phản ứng hoá học, nguyên tử natri không hình thành được

A.ion natri B.cation natri C.anion natri D.ion đơn nguyên tử natri

Câu 5 : Trong phản ứng : 2Na + Cl2  2NaCl, có sự hình thành

A cation natri và clorua B anion natri và clorua

C.anion natri và cation clorua D anion clorua và cation natri

Câu 6 : Hoàn thành nội dung sau : “Bán kính nguyên tử (1) bán kính cation tương ứng và (2) bán kính

anion tương ứng”

A.(1) : nhỏ hơn, (2) : lớn hơn B (1) : lớn hơn, (2) : nhỏ hơn

C (1) : lớn hơn, (2) : bằng D.(1) : nhỏ hơn, (2) : bằng

Câu 7 : Trong tinh thể NaCl, xung quanh mỗi ion có bao nhiêu ion ngược dấu gần nhất ?

Câu 8 : Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi:

A Sự góp chung các electron độc thân B sự cho – nhận cặp electron hoá trị

C lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện trái dấu D lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và e tự do

Câu 9 : Chỉ ra nội dung sai khi nói về tính chất chung của hợp chất ion :

A Khó nóng chảy, khó bay hơi B Tồn tại dạng tinh thể, tan nhiều trong nước

C Trong tinh thể chứa các ion nên dẫn được điện D Các hợp chất ion đều khá rắn

Câu 10 : Hoàn thành nội dung sau : “Các ……… thường tan nhiều trong nước Khi nóng chảy và khi hoà

tan trong nước, chúng dẫn điện, còn ở trạng thái rắn thì không dẫn điện”

A Hợp chất vô cơ B Hợp chất hữu cơ C Hợp chất ion D.Hợp chất cộng hoá trị

Câu 11 : Trong phân tử nào sau đây chỉ tồn tại liên kết đơn : N2, O2, F2, CO2 ?

Trang 7

A N2 B O2 C F2 D.CO2

Câu 12 : Cho các phân tử : H2, CO2, Cl2, N2, I2, C2H4, C2H2 Bao nhiêu phân tử có liên kết ba trong phân tử ?

Câu 13 : Liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung, gọi là:

A.Liên kết ion B.Liên kết cộng hoá trị C.Liên kết kim loại D.Liên kết hiđro

Câu 14 : Trong phân tử amoni clorua có bao nhiêu liên kết cộng hoá trị ?

Câu 15 : Trong mạng tinh thể NaCl, các ion Na+ và Cl– được phân bố luân phiên đều đặn trên các đỉnh của

các

A.Hình lập phương B.Hình tứ diện đều C.Hình chóp tam giác D.hình lăng trụ lục giác đều

Câu 16 : Chỉ ra nội dung sai khi xét phân tử CO2 :

A Phân tử có cấu tạo góc B Liên kết giữa nguyên tử oxi và cacbon là phân cực

C Phân tử CO2 không phân cực D Trong phân tử có hai liên kết đôi

Câu 17 : Cho các phân tử : H2, CO2, HCl, Cl2, CH4 Có bao nhiêu phân tử có cực ?

Câu 18 : Liên kết nào có thể được coi là trường hợp riêng của liên kết cộng hoá trị ?

A Liên kết cộng hoá trị có cực B Liên kết ion

C Liên kết kim loại D.Liên kết cộng hoá trị không có cực

Câu 19 : Trong phân tử sẽ có liên kết cộng hoá trị phân cực nếu cặp electron chung

A ở giữa hai nguyên tử B Lệch về một phía của một nguyên tử

C.Chuyển hẳn về một nguyên tử D.Nhường hẳn về một nguyên tử

Câu 20 : Hoàn thành nội dung sau : “Nói chung, các chất chỉ có ……… không dẫn điện ở mọi trạng

thái”

A liên kết cộng hoá trị B Liên kết cộng hoá trị có cực

C Liên kết cộng hoá trị không có cực D.liên kết ion

Câu 21 : Trong liên kết giữa hai nguyên tử, nếu cặp electron chung chuyển hẳn về một nguyên tử, ta sẽ có

liên kết

A cộng hoá trị có cực B cộng hoá trị không có cực C ion D.cho – nhận

Câu 22 : Để đánh giá loại liên kết trong phân tử hợp chất, người ta có thể dựa vào hiệu độ âm điện Khi hiệu

độ âm điện của hai nguyên tử tham gia liên kết  1,7 thì đó là liên kết

A ion B cộng hoá trị không cực C cộng hoá trị có cực D kim loại

Câu 23 : Ở các nút mạng của tinh thể natri clorua là

A phân tử NaCl B các ion Na+, Cl– C các nguyên tử Na, Cl D các nguyên tử và phân tử Na,

Cl2

Câu 24 : Trong tinh thể nguyên tử, các nguyên tử liên kết với nhau bằng

A liên kết cộng hoá trị B liên kết ion C.Liên kết kim loại D.Lực hút tĩnh điện

Câu 25 : Trong tinh thể kim cương, ở các nút mạng tinh thể là :

A nguyên tử cacbon B Phân tử cacbon C cation cacbon D.anion cacbon

Câu 26 : Trong tinh thể iot, ở các điểm nút của mạng tinh thể là :

A nguyên tử iot B.phân tử iot C.anion iotua D cation iot

Câu 27 : Trong tinh thể nước đá, ở các nút của mạng tinh thể là :

7

Trang 8

A Nguyên tử hiđro và oxi B Phân tử nước C Các ion H+ và O2– D.Các ion H+ và

OH–

Câu 28 : Chỉ ra nội dung sai : Trong tinh thể phân tử, các phân tử

A tồn tại như những đơn vị độc lập B Được sắp xếp một cách đều đặn trong khônggian

C Nằm ở các nút mạng của tinh thể D Liên kết với nhau bằng lực tương tác mạnh

Câu 29 : Chỉ ra đâu là tinh thể nguyên tử trong các tinh thể sau :

A Tinh thể iot B Tinh thể kim cương C.Tinh thể nước đá D.Tinh thể photpho trắng

Câu 30 : Để làm đơn vị so sánh độ cứng của các chất, người ta quy ước lấy độ cứng của kim cương là

A.1 đơn vị B 10 đơn vị C 100 đơn vị D.1000 đơn vị

Câu 31 : Chỉ ra nội dung đúng khi nói về đặc trưng của tinh thể nguyên tử :

A Kém bền vững B Nhiệt độ nóng chảy khá thấp

C.Rất cứng D Có nhiệt độ sôi thấp hơn nhiệt độ sôi của những chất có mạng tinh thể phântử

Câu 32 : Hoá trị trong hợp chất ion được gọi là

A Điện hoá trị B Cộng hoá trị C Số oxi hoá D.Điện tích ion

Câu 33 : Hoàn thành nội dung sau : “Trong hợp chất cộng hoá trị, hoá trị của một nguyên tố được xác định

bằng của nguyên tử nguyên tố đó trong phân tử”

A số electron hoá trị B Số electron độc thân C Số electron tham gia liên kết D Sốobitan hoá trị

Câu 34 : Hoàn thành nội dung sau : “Số oxi hoá của một nguyên tố trong phân tử là (1)… của nguyên tử

nguyên tố đó trong phân tử, nếu giả định rằng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử là (2)

….”

A (1) : điện hoá trị ; (2) : liên kết ion

B (1) : điện tích ; (2) : liên kết ion

C (1) : cộng hoá trị ; (2) : liên kết cộng hoá trị

D (1) : điện hoá trị ; (2) : liên kết cộng hoá trị

Câu 35 : Số oxi hoá của nguyên tố lưu huỳnh trong các chất : S, H2S, H2SO4, SO2 lần lượt là :

A 0, +2, +6, +4 B 0, –2, +4, –4 C 0, –2, –6, +4 D.0, –2, +6, +4

Câu 36 : Hợp chất mà nguyên tố clo có số oxi hoá +3 là :

Câu 37 : Số oxi hoá của nguyên tố nitơ trong các hợp chất : NH4Cl, HNO3, NO, NO2, N2, N2O lần lượt là :

A - 4, +6, +2, +4, B 0, +1.–4, +5, –2, C 0, +3, –1.–3, +5, +2, +4, D 0, +1.+3, –5, +2, –4, –3, –

1

Câu 38 : Chỉ ra nội dung sai :

A Số oxi hoá của nguyên tố trong các hợp chất bằng hoá trị của nguyên tố đó

B Trong một phân tử, tổng số oxi hoá của các nguyên tố bằng không

C Số oxi hoá của ion đơn nguyên tử bằng điện tích của ion đó

D Tổng số oxi hoá của các nguyên tố trong ion đa nguyên tử bằng điện tích của ion đó

Câu 39 : Chọn nội dung đúng để hoàn thành câu sau : “Trong tất cả các hợp chất, ”

A số oxi hoá của hiđro luôn bằng +1 B Số oxi hoá của natri luôn bằng +1

C Số oxi hoá của oxi luôn bằng –2 D Cả A, B, C

Câu 40 : Chỉ ra nội dung sai khi hoàn thành câu sau : “Trong tất cả các hợp chất, ”

Trang 9

A kim loại kiềm luôn có số oxi hoá +1.

B hal ogen luôn có số oxi hoá –1

C hiđro luôn có số oxi hoá +1, trừ một số trường hợp như hiđrua kim loại (NaH, CaH2 )

D kim loại kiềm thổ luôn có số oxi hoá +2

B 5 C 6 D 7

CHƯƠNG 4 Câu 1: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ

Câu 2: Trong phản ứng nào dưới đây HCl thể hiện tính oxi hoá?

A HCl+ AgNO3→ AgCl+ HNO3 B 2HCl + Mg→ MgCl2+ H2

C 8HCl + Fe3O4 →FeCl2 +2 FeCl3 +4H2O D 4HCl + MnO2→ MnCl2+ Cl2 + 2H2O

Câu 3: Số oxi hóa của S trong các phân tử H2SO3, S8, SO3, H2S lần lượt là

A +6; +8; +6; -2 B +4; 0; +6; -2 C +4; -8; +6; -2 D +4; 0; +4; -2

Câu 4: Phát biểu nào sau đây luôn đúng:

A Một chất có tính oxi hoá gặp một chất có tính khử, nhất thiết xảy ra phản ứng oxi hoá - khử.

B Một chất hoặc chỉ có tính oxi hoá hoặc chỉ có tính khử.

C Phản ứng có kim loại tham gia là phản ứng oxi hoá - khử.

D Phi kim luôn là chất oxi hoá trong phản ứng oxi hoá - khử.

Câu 5: Trong các chất và ion sau: Zn, S, Cl2, SO2, FeO, Fe2O3, Fe2+, Cu2+, Cl- có bao nhiêu chất và ion đóngvai trò vừa oxi hóa vừa khử:

Câu 6: Lưu huỳnh trong SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với :

A H2S, O2, nước Br2 B dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4

C O2, nước Br2, dung dịch KMnO4 D dung dịch KOH, CaO, nước Br2

Câu 7: Có phản ứng: X + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O Số chất X có thể thực hiện phản ứng trên là:

Câu 8: Cho các hợp chất: NH4+, NO2, N2O, NO3, N2 Thứ tự giảm dần số oxi hóa của N là

A N2 > NO3 > NO2 > N2O > NH4+ B NO3 > N2O > NO2 > N2 > NH4+

C NO3 > NO2 > N2O > N2 > NH4+ D NO3 > NO2 > NH4+ > N2 > N2O

Câu 9: Dãy chất nào sau đây có phản ứng oxi hóa khử với dung dịch axit sunfuric đặc nóng?

A Au, C, HI, Fe2O3 B MgCO3, Fe, Cu, Al2O3

C SO2, P2O5, Zn, NaOH D Mg, S, FeO, HBr.

Câu 10: Cho phản ứng: KMnO4 + FeSO4 + H2SO4  Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O

Hệ số của chất oxi hóa và chất khử trong phản ứng trên lần lượt là

9

Trang 10

Câu 11: Trong phản ứng oxi hóa - khử H2O có thể đóng vai trò là

A chất khử B chất oxi hóa C môi trường D cả A, B, C.

Câu 12: H2O2 là chất có thể cho, có thể nhận điện tử vì trong đó oxi có

A mức oxi hóa trung gian B mức oxi hóa 1.

Câu 13: Trong phương trình: Cu2S + HNO3  Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O, hệ số của HNO3 là

Câu 14: Mỗi chất và ion trong dãy nào sau vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá?

A SO2, S, Fe3+ B Fe2+, Fe, Ca, KMnO4 C SO2, Fe2+, S, Cl2 D SO2, S, Fe2+, F2

Câu 15: Khi phản ứng với Fe2+ trong môi trường axit, lí do nào sau đây khiến MnO4 mất màu?

A MnO4 tạo phức với Fe2+. B MnO4 bị khử cho tới Mn2+ không màu

C MnO4- bị oxi hoá D MnO4 không màu trong dung dịch axit

Câu 16: Trong các phản ứng sau:

Câu 18: Trong phản ứng: 2FeCl3 + H2S  2FeCl2 + S + 2HCl Cho biết vai trò của H2S

Câu 19: Trong phản ứng MnO2 + 4HCl  MnCl2 + Cl2 + 2H2O, vai trò của HCl là

Câu 20: Cho biết trong phản ứng sau: 4HNO3đặc nóng + Cu  Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O HNO3 đóng vai tròlà:

Câu 21: Có các chất khí: NO2, Cl2, CO2, SO2, SO3, HCl Những chất khí khi tác dụng với dung dịch NaOHxảy ra phản ứng oxi hoá- khử là:

A NO2 và Cl2 B NO2, Cl2, CO2, SO2 C CO2, SO2, SO3 D CO2, SO2, SO3, HCl

Câu 22: Cho các phản ứng sau:

(1) Fe(OH)2 + H2SO4 đặc

o t

  (2) Fe + H2SO4 loãng  

Trang 11

(3) Fe(OH)3 + H2SO4 đặc  t (4) Fe3O4 + H2SO4 loãng  

(5) Cu + H2SO4 loãng + dung dịch NaNO3   (6) FeCO3 + H2SO4 đặc

o t

Câu 24: Trong các chất sau, chất nào luôn luôn là chất oxi hóa khi tham gia các phản ứng oxi hóa – khử:

KMnO4, Fe2O3, I2, FeCl2, HNO3, H2S, SO2?

A KMnO4, I2, HNO3 B KMnO4, Fe2O3, HNO3

C HNO3, H2S, SO2 D FeCl2, I2, HNO3

Câu 25: Cho các chất và ion sau: Cl-, Na2S, NO2, Fe2+, SO2, Fe3+, N2O5, SO42-, MnO, Na, Cu, SO32- Các chất

và ion vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa là:

A NO2, Fe2+, SO2, Fe3+, MnO, SO32- B Cl-, Na2S, NO2, Fe2+

C MnO, Na, Cu D NO2, Fe2+, SO2, Fe3+, N2O5, SO42-

Câu 26: Cho từng chất Fe, FeS, FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe(OH)2, Fe(OH)3 FeBr3, FeCl2, FeCl3 lần lượt tác dụngvới dung dịch H2SO4 đặc, nóng Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa-khử là:

Câu 27: Cho các phản ứng: Ca(OH)2 + Cl2 → CaOCl2 + H2O ; 2H2S + SO2 → 3S + 2H2O ;

O3 → O2 + O ; 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O ; 4KClO3  t0 KCl + 3KClO4

Số phản ứng oxi hoá khử là:

Câu 28: Trong pưhh : 4Na + O2 2 Na2O ,có xảy ra quá trình

2-Câu 29: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra

A sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+ B sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.

C sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+ D sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu

Câu 30: Cho các phản ứng sau: 2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3 ; 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2 Phát biểu đúng là:

A Tính khử của Cl- mạnh hơn của Br - B Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2

C Tính khử của Br- mạnh hơn của Fe2+ D Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+

Câu 31: Cho các phản ứng : (1) AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag↓ (2) Mn + 2HCl → MnCl2 + H2↑Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá là

A Mn2+, H+, Ag+, Fe3+ B Ag+, Fe3+, H+, Mn2+.

C Mn2+, H+, Fe3+, Ag+ D Ag+ , Mn2+, H+, Fe3+

Câu 32: Cho phương trình phản ứng :

FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O

11

Trang 12

Hệ số cân bằng tối giản của FeSO4 là :

Câu 33: Trong phản ứng :

FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O

Thì H2SO4 đóng vai trò :

Câu 34: Tỷ lệ số phân tử HNO3 là chất oxi hóa và số phân tử HNO3 là môi trường trong phản ứng :

FeCO3 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + CO2+ H2O là:

Câu 35: Trong phản ứng : Zn(r) + CuCl2(dd) → ZnCl2 (dd) + Cu (r)

Ion Cu2+ trong CuCl2 đã:

C không bị oxi hóa và không bị khử D bị oxi hóa và bị khử.

Câu 36: Trong phản ứng : Cl2 (k) + 2KBr (dd) → Br2(l) + 2KCl(dd)

Clo đã:

C không bị oxi hóa và không bị khử D bị oxi hóa và bị khử.

Câu 37: Trong phản ứng : Zn(r) + Pb2+(dd) → Zn2+(dd) + Pb(r)

Ion Pb2+ đã :

A Cho 2 electron B Nhận 2 electron C cho 1 electron D nhận 1 electron Câu 38: Phản ứng tự oxi hóa khử là:

A NH3NH4 → N2O + 2H2O C Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

B 2Al(NO3)3 → Al2O3 + 6NO2 + 3/2O2 D 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2

Câu 39: Cho các phản ứng oxi hóa khử sau:

Trang 13

Câu 41: Cho các PTHH sau:

A Al4C3 + 12H2O → 4Al(OH)3 + 3CH4 E NaH + H2O → NaOH + H2

Câu 42: Cho phản ứng sau: KMnO4 + H2C2O4 + H2SO4 → CO2 + … Sản phẩm tạo thành là:

C MnSO4, KHSO4, H2O D K2SO4, MnSO4, H2O

Câu 43: Tổng hệ số của các chất trong phản ứng: Fe3O4 + HNO3 →Fe(NO3)3 + NO + H2O là

Câu 44: Số mol electron dùng để khử 1,5 mol Al3+ thành Al là

Câu 45: Trong phản ứng: Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu thì 1 mol Cu2+

Câu 46: Trong phản ứng: KClO3 + 6HBr → KCl + 3Br2 + 3H2O thì HBr

A vừa là chất oxi hoá, vừa là môi trường B là chất khử

C vừa là chất khử, vừa là môi trường D là chất oxi hoá

Câu 47: Trong phản ứng: 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O Số phân tử HNO3 đóng vai trò chấtoxi hoá là:

Câu 48: Khi tham gia vào các phản ứng hoá học, nguyên tử kim loại

Câu 49: Cho các chất và ion sau: Zn, Cl2, FeO, Fe2O3, SO2, H2S, Fe2+, Cu2+, Ag+ Số lượng chất và ion đóngvai trò chất khử là

C không bị oxi hoá, không bị khử D vừa bị oxi hoá, vừa bị khử

Câu 53: Trong phản ứng: Fe3O4 + H2SO4đặc → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O thì H2SO4 đóng vai trò

13

Trang 14

A là chất oxi hóa B là chất khử

C là chất oxi hoá và môi trường D là chất khử và môi trường

Câu 54: Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3 thì vai trò của NaNO3 trong phảnứng là

A chất xúc tác B môi trường C chất oxi hóa D chất khử

Câu 55: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ

Câu 56: Trong phản ứng: FexOy + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2 + H2O thì một phân tử FexOy sẽ

A nhường (2y – 3x) electron B nhận (3x – 2y) electron

C nhường (3x – 2y) electron D nhận (2y – 3x) electron

Câu 57: Trong phản ứng oxi hóa – khử

A chất bị oxi hóa nhận điện tử và chất bị khử cho điện tử.

B quá trình oxi hóa và khử xảy ra đồng thời.

C chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.

D quá trình nhận điện tử gọi là quá trình oxi hóa.

Câu 58: Chất khử là chất

A cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

B cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

C nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

D nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

Câu 59: Chất oxi hoá là chất

A cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

B cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

C nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

D nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

Câu 60: Chọn phát biểu không hoàn toàn đúng.

A Sự oxi hóa là quá trình chất khử cho điện tử.

B Trong các hợp chất số oxi hóa H luôn là +1.

C Cacbon có nhiều mức oxi hóa (âm hoặc dương) khác nhau.

D Chất oxi hóa gặp chất khử chưa chắc đã xảy ra phản ứng.

Câu 61: Phản ứng oxi hóa – khử xảy ra theo chiều tạo thành

A chất oxi hóa yếu hơn so với ban đầu.

B chất khử yếu hơn so với chất đầu.

C chất oxi hóa (hoặc khử) mới yếu hơn.

D chất oxi hóa (mới) và chất khử (mới) yếu hơn.

Câu 62: Phát biểu nào dưới đây không đúng?

Trang 15

A Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.

B Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố.

C Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.

D Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố

Câu 63: Phản ứng giữa các loại chất nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa – khử ?

A oxit phi kim và bazơ B oxit kim loại và axit.

C kim loại và phi kim D oxit kim loại và oxit phi kim.

Câu 64: Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O, KO2 theo thứ tự là

A -2, -1, -2, -0,5 B -2, -1, +2, -0,5 C -2, +1, +2, +0,5 D -2, +1, -2, +0,5.

Câu 65: Cho quá trình NO3- + 3e + 4H+  NO + 2H2O, đây là quá trình

Câu 66: Cho quá trình Fe2+  Fe 3++ 1e, đây là quá trình

Câu 67: Trong phản ứng: M + NO3- + H+  Mn+ + NO + H2O, chất oxi hóa là

Câu 68: Trong phản ứng: 2FeCl3 + H2S  2FeCl2 + S + 2HCl Cho biết vai trò của H2S

Câu 69: Trong phản ứng MnO2 + 4HCl  MnCl2 + Cl2 + 2H2O, vai trò của HCl là

Câu 70: Cho biết trong phản ứng sau: 4HNO3đặc nóng + Cu  Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O HNO3 đóng vai tròlà:

Câu 71: Trong các chất sau, chất nào luôn luôn là chất oxi hóa khi tham gia các phản ứng oxi hóa – khử:

KMnO4, Fe2O3, I2, FeCl2, HNO3, H2S, SO2?

A KMnO4, I2, HNO3 B KMnO4, Fe2O3, HNO3

C HNO3, H2S, SO2 D FeCl2, I2, HNO3

Câu 72: Trong các chất: FeCl2 , FeCl3 , Fe(NO3)3 , Fe(NO3)2 , FeSO4 , Fe2(SO4)3 Số chất có cả tính oxi hoá

Câu 75: Phản ứng nhiệt phân muối thuộc phản ứng

15

Trang 16

C oxi hóa – khử hoặc không D thuận nghịch.

Câu 76: Khi trộn dung dịch Fe(NO3)2 với dung dịch HCl, thì

A không xảy ra phản ứng B xảy ra phản ứng thế.

C xảy ra phản ứng trao đổi D xảy ra phản ứng oxi hóa – khử.

Câu 77: Phản ứng nào dưới đây không xảy ra ?

A KMnO4 + SO2 + H2O → B Cu + HCl + NaNO3 →

C Ag + HCl + Na2SO4 → D FeCl2 + Br2 →

Câu 78: Xét phản ứng MxOy + HNO3  M(NO3)3 + NO + H2O, điều kiện nào của x và y để phản ứng này là phản ứng oxi hóa khử ?

A x = y = 1 B x = 2, y = 1 C x = 2, y = 3 D x = 1 hoặc 2, y = 1.

Câu 79: Xét phản ứng sau: 3Cl2 + 6KOH  5KCl + KClO3 + 3H2O (1)

2NO2 + 2KOH  KNO2 + KNO3 + H2O (2)

Phản ứng (1), (2) thuộc loại phản ứng

A oxi hóa – khử nội phân tử B oxi hóa – khử nhiệt phân.

Câu 80: Cho các phản ứng oxi hoá- khử sau:

3I2 + 3H2O  HIO3 + 5HI (1) HgO 2Hg + O2 (2)

4K2SO3  3K2SO4 + K2S (3) NH4NO3  N2O + 2H2O (4)

2KClO3  2KCl + 3O2 (5) 3NO2 + H2O  2HNO3 + NO (6)

4HClO4  2Cl2 + 7O2 + 2H2O (7) 2H2O2  2H2O + O2 (8)

Cl2 + Ca(OH)2  CaOCl2 + H2O (9) KMnO4  K2MnO4 + MnO2 + O2 (10)

Trong số các phản ứng oxi hoá- khử trên, số phản ứng oxi hoá- khử nội phân tử là

Câu 81: (Dùng dữ kiện Câu 80) Trong số các phản ứng oxi hoá- khử trên, số phản ứng tự oxi hoá- khử là

Câu 82: Xét phản ứng: xBr2 + yCrO2- + OH-  Br- + CrO32- + H2O Giá trị của x và y là

Câu 83: Sản phẩm của phản ứng: SO2 + KMnO4 + H2O là

C K2SO4, MnSO4, H2SO4 D KHSO4, MnSO4, MnSO4

Câu 84: Cho phản ứng: Fe2+ + MnO4- + H+  Fe3+ + Mn2+ + H2O, sau khi cân bằng, tổng các hệ số (có tỉ lệ nguyên và tối giản nhất) là

Câu 85: Trong phản ứng: 3M + 2NO3- + 8H+  Mn+ + NO + H2O Giá trị n là

Câu 86: Cho phản ứng: 10I- + 2MnO4- + 16H+  5I2 + 2Mn2+ + 8H2O, sau khi cân bằng, tổng các chất tham gia phản ứng là

Trang 17

A 22 B 24 C 28 D 16.

Câu 87: Cho sơ đồ phản ứng: aFeS +bH+ + cNO3-  Fe3+ + SO42- + NO + H2O

Sau khi cân bằng, tổng hệ số a+b+c là

Câu 88: Cho sơ đồ phản ứng: FeS2 + HNO3 Fe(NO3)3 + H2SO4 + 5NO + H2O

Sau khi cân bằng, tổng hệ số cân bằng của phản ứng là

Câu 89: Cho sơ đồ phản ứng: Fe3O4 + HNO3  Fe(NO3)3 + NxOy + H2O

Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử HNO3 là

Câu 90: KMnO4 + FeSO4 + H2SO4  Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O

Hệ số của chất oxi hóa và chất khử trong phản ứng trên lần lượt là:

Câu 91: Cho sơ đồ phản ứng:Fe3O4 + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2O

Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử các chất là phương án nào sau đây?

A 3, 14, 9, 1, 7 B 3, 28, 9, 1, 14 C 3, 26, 9, 2, 13 D 2, 28, 6, 1, 14.

Câu 92: Trong phản ứng: KMnO4 + C2H4 + H2O  X + C2H4(OH)2 + KOH Chất X là

Câu 93: Hệ số cân bằng của Cu2S và HNO3 trong phản ứng: Cu2S + HNO3  Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO +

  H2SO4 + 6NO2 + H2O

B S + 3F2

o t

  SF6 D 4S + 6NaOH(đặc)

o t

  2Na2S + Na2S2O3 + 3H2O

17

Ngày đăng: 11/10/2017, 20:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w