1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ke hoach kiem tra

18 53 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 283 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

kế hoạch kiểm tra I.Mục tiêu -Nhằm kiểm tra nhận thức của học sinh, khả năng truyền thụ kiến thức của giáo viên để điều chỉnh phơng pháp dạy và học.. Cách mạng khoa học – công nghệ.. 1.X

Trang 1

kế hoạch kiểm tra I.Mục tiêu

-Nhằm kiểm tra nhận thức của học sinh, khả năng truyền

thụ kiến thức của giáo viên để điều chỉnh phơng pháp dạy

và học

-Nhằm rền luyện kĩ năng t duy, phát triển kĩ năng phân

tích đánh giá so sánh cho học sinh

khối tuầ

n

10

7 7 kiểm tra 15 phút Xã hội cổ đại phơng đông

11 11 kiểm tra 1 tiết Trung Quốc thời phong kiến

Xã hội cổ đại

19 19 kiểm tra học kì I

Xã hội cổ đại Trung Quốc thời phong kiến

ấn Độ thời phong kiến 11

4 08 kiểm tra 15 phút Bài 2 Ấn Độ

11 11 kiểm tra 1 tiết

Liờn Xụ xõy dựng CNXH Nước Đức giữa hai cuộc chiến tranh

19 19 kiểm tra học kì I

Liờn Xụ xõy dựng CNXH Nước Đức giữa hai cuộc chiến tranh

Chiến tranh thế giới thứ hai

(1939- 1945

12 4 08 kiểm tra 15 phút

11

22 kiểm tra 1 tiết

1 Cỏch mạng KHCN và xu thế toàn cầu húa nửa sau thế kỷ XX

2 Ấn Độ

nghệ

19 38 kiểm tra học kì I 1 Cỏc nước Á, Phi, Mĩ La-tinh

(1945-2000)

2 Mĩ, Nhật Bản, Tõy Âu (1945-2000)

Trang 2

3 Cách mạng khoa học – công nghệ

häc k× I

häc k× II

10

20 20 kiÓm tra 15phót Bµi 13 ViÖt nam thêinguyªn thuû

28 27 kiÓm tra 1tiÕt

1 X©y dùng vµ ph¸t triÓn

v¨n ho¸ d©n téc

2 Nh÷ng cuéc kh¸ng chiÕn

chèng ngo¹i x©m

30 31 kiÓm tra 15phót

Bµi 19 Nh÷ng cuéc kh¸ng chiÕn chèng ngo¹i x©m

35 52 häc k× IIkiÓm tra

1 X©y dùng vµ ph¸t triÓn

v¨n ho¸ d©n téc

2 Nh÷ng cuéc kh¸ng chiÕn

chèng ngo¹i x©m

3 ViÖt Nam nöa ®Çu thÕ

kû XIX

phót

1.Nhân dân Việt Nam kháng chiến chống Pháp1858-1873

30 29 kiÓm tra 1tiÕt

1.Nhân dân Việt Nam kháng chiến chống Pháp1858-1873

2.Phong trào yêu nước chống Pháp của Nhân dân Việt Nam cuối

thế kỉ XIX

häc k× I

1 Chiến tranh thế giới thứ hai

(1939- 1945)

2 Nhân dân Việt Nam kháng chiến chống Pháp1858-1873

3 Phong trào yêu nước chống Pháp của Nhân dân Việt Nam cuối

Trang 3

thế kỉ XIX

12

26 42 kiểm tra 15phút

Bài 21 Xây dựng CNXH ở

miền bắc

28 46 kiểm tra 1tiết

1 Việt Nam trong những năm 1930-1945.

2 Việt Nam từ năm

1954-1975

3 Việt Nam từ năm

1975-2000

35 52 học kì IIkiểm tra

1 Việt Nam trong những năm 1930-1945

2 Việt Nam từ năm

1954-1975

3 Hiệp định Pari 1973

THIẾT LẬP MA TRẬN

Khối 10 Học kỳ I

Ma trận đề kiểm tra 1 tiết

Tên chủ

đề

nội dung,

chơng

1.Xã hội

cổ đại

những thành tựu văn hoá

tiêu biểu của văn hoá Hi Lạp-Rô ma thời cổ

đại

Những đóng góp của văn hoá cổ đại Hi lạp- Rô ma đối với nhân loại

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu:3/5

Số điểm:3,0

Số câu:2/5

Số điểm:2,0

Số câu: 01

5 điểm

Trang 4

= 50%

2 Trung

Quốc

thời

phong

kiến

Tình hình kinh tế -chính trị - xã

hội - văn hoá

dới thời Đờng

Chứng minh vì sao thời

Đờng là thời kì đỉnh cao của chế

độ phong kiến Trung Quốc

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu:2/5

Số điểm:2,0

Số câu:3/5 Số

điểm:3,0

Số câu: 01 5điểm

= 50%

Tổng số

câu

Tổng số

điểm

Tỉ lệ %

Số câu:3/5+2/5

Số điểm:5,0

50%

Số câu:2/5

Số điểm:2,0

20%

Số câu:3/5 Số

điểm:3,0

30%

Số câu:3 Sốđiể m:10,0

100%

Ma trận đề kiểm tra học kỡ I

Tên chủ

đề

nội dung,

chơng

1.Xã hội

cổ đại

những thành tựu văn hoá

tiêu biểu của văn hoá Hi Lạp-Rô ma thời cổ

đại

Những đóng góp của văn hoá cổ đại Hi lạp- Rô ma đối với nhân loại

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu:2/3

Số điểm:2,0 Số câu:1/3 Số điểm:1,0 Số câu: 01

3điểm

= 30%

2 Trung

Quốc

thời

phong

Tình hình kinh tế -chính trị - xã

hội - văn hoá

Chứng minh vì sao thời

Đờng là thời kì đỉnh

Trang 5

kiến dới thời Đờng cao của chế

độ phong kiến Trung Quốc

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu:2/4

Số điểm:2,0

Số câu:2/4 Số

điểm:2,0

Số câu: 01

4điểm

= 40%

3 ấn Độ

thời

phong

kiến

Những chính sách của A – cơ - ba

Đánh giá ý nghĩa của chính sách này đối với

triển của ấn

phong kiến

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu:2/3

Số điểm:2,0

Số câu:1/3 Số

điểm:1,0

Số câu: 01

3điểm

= 30%

Tổng số

câu

Tổng số

điểm

Tỉ lệ %

Số câu:2/3+3/4

Số điểm:5,0

50%

Số câu:1/3+2/3

Số điểm:3,0

30%

Số câu:1/4+1/

3 Số

điểm:2,0

20%

Số câu:3 Sốđiểm :10,0

100%

Học kỳ II

Ma trận đề kiểm tra 1 tiết

Tên chủ

đề

nội dung,

chơng

1 Xây

dựng và

phát

triển

văn hoá

dân tộc

- Hiểu về nền giáo dục đại Việt từ thế kỷ

X đến thế kỷ

XV

- ý nghĩa của việc dựng Bia Tiến sĩ

Trang 6

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu:4/5

Số điểm:4,0 Số câu:1/5 Số điểm:1,0 Số câu:

01 5điể

m = 50%

2.

Những

cuộc

kháng

chiến

chống

ngoại

xâm

- Những cuộc chiến đấu bảo vệ Tổ

nhân dân ta chống lại các cuộc chiến tranh xâm lợc

- ý nghĩa của những chiến thắng của nhân dân ta

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu2/5

Số điểm:2,0 Số câu:3/5 Số điểm:2,0 Số câu:

01 5điể

m = 50%

Tổng số

câu

Tổng số

điểm

Tỉ lệ %

Sốcâu:4/5+2/

5

Số điểm:6,0

60%

Số câu:3/5

Số điểm:3,0

30%

Số câu:1/5

Số điểm:1,0

10%

Số câu: 3 Sốđi ểm:1 0,0

100%

Ma trận đề kiểm tra học kỡ II

Tên chủ

đề

nội dung,

chơng

1 Xây

dựng và

phát

triển

văn hoá

- Hiểu về nền giáo dục đại Việt từ thế kỷ

X đến thế kỷ

XV

- ý nghĩa của việc dựng Bia Tiến sĩ

Trang 7

dân tộc

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu:2/3

Số điểm:2,0 Số câu:1/3 Số điểm:1,0 Số câu:

01 3điể

m = 30%

2.

Những

cuộc

kháng

chiến

chống

ngoại

xâm

- Những cuộc chiến đấu bảo vệ Tổ

nhân dân ta chống lại các cuộc chiến tranh xâm lợc

- ý nghĩa của những chiến thắng của nhân dân ta

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu:1/2

Số điểm:2,0 Số câu:1/2 Số điểm:2,0 Số câu:

01 4điể

m = 40%

3 Việt

Nam

nửa

đầu

thế kỷ

XIX

- Trình bày

đ-ợc đời sống

dân ta dới thời Nguyễn

- So sánh đời sống nhân dân

Nguyễn so với các triều đại tr-ớc

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu:2/3

Số điểm:2,0 Số câu:1/3 Số điểm:1,0 Số câu:

01 3điể

m = 30%

Tổng số

câu

Tổng số

điểm

Tỉ lệ %

Sốcâu:2/3+1/

2+2/3

Số điểm:6,0

60%

Số câu:1/2

Số điểm:2,0

20%

Số câu:1/3+2/4

Số điểm:2,0

20%

Số câu: 3 Sốđi ểm:1 0,0

Trang 8

Khối 11 Học kỳ I

Ma trận đề kiểm tra 1 tiết

Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng

cấp độ thấp

cấp độ cao

Liên Xô xây

dựng CNXH

Sự ra đời cuả chính sách kinh tế mới

Nội dung

của chính

sách kinh tế mới

Số câu số

điểm tỉ lệ %

Số câu ½

số điểm 3

Số câu ½

số điểm 3

Số câu: 1

6 điểm = 60%

Nước Đức

giữa hai cuộc

chiến tranh

Những chính sách

và biện pháp của HítLe sau khi lên cầm quyền

Biết phân tích được những chính sách đối nội, đối ngoại của Hít Le khi lên cầm quyền

Số câu số

điểm tỉ lệ %

Số câu: ½

số điểm: 2

Số câu: ½

số điểm: 2

Số câu: 1

4 điểm = 40%

Tổng số câu

Tổng số điểm

tỉ lệ %

Số câu: ½ +½

số điểm: 50

%

Số câu: ½ +½

số điểm: 50

%

Số câu: 2

số điểm : 10

Ma trận đề kiểm tra học kì I

Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng

cấp độ thấp

cấp độ cao

Liên Xô xây

dựng CNXH Sự ra đời cuả chính

Nội dung

của chính

Trang 9

sách kinh tế mới

sách kinh tế mới

Số câu số

điểm tỉ lệ %

Số câu ½

số điểm 1,5

tỉ lệ 15%

Số câu ½

số điểm 1,5

tỉ lệ 15%

Số câu: 1

3 điểm = 30%

Nước Đức

giữa hai cuộc

chiến tranh

Những chính sách

và biện pháp của HítLe sau khi lên cầm quyền

Biết phân tích được những chính sách đối nội, đối ngoại của Hít Le khi lên cầm quyền

Số câu số

điểm tỉ lệ %

Số câu: ½

số điểm: 2

tỉ lệ %: 20

%

Số câu: ½

số điểm: 2

tỉ lệ %: 20

%

Số câu: 1

4 điểm = 40%

ChiÕn

tranh thÕ

giíi thø

hai

(1939-1945

Nªu chiÕn th¾ng cña Hång qu©n Liªn X«

trong chiÕn tranh thÕ giíi thø hai

ChiÕn th¾ng nµo lµ quan trong nhÊt

Sè c©u

Sè ®iÓm

TØ lÖ %

Sè c©u:

2/3

Sè ®iÓm:

2,0

TØ lÖ:

20%

Sè c©u:

1/3

Sè ®iÓm:

1,0

TØ lÖ:

10%

Sè c©u:1.0 3®iÓm= 40%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Số câu: 1/5 +1/2+2/3

Số câu:

1/5+1/2 +1/3

Số câu: 3

số điểm : 10

Trang 10

tỉ lệ % số điểm: 5,5

tỉ lệ 5,5%

số điểm:4,5

tỉ lệ 45%

tỉ lệ 100%

Học kỳ II

Ma trận đề kiểm tra 1 tiết

Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng

1.Nhân dân

Việt Nam

kháng chiến

chống

Pháp1858-1873

Trình bày được nội dung cơ bản của Hiệp ước Nhâm Tuất 1862

Đánh giá được thái độ của nhà Nguyễn khi

kí Hiệp ước

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 2/5

Số điểm: 2.0

Tỉ lệ : 20%

Số câu:3/5

Số điểm: 3.0

Tỉ lệ :30%

Số câu: 1

Số điểm: 5,0

Tỉ lệ:50%

2.Phong trào

yêu nước

chống Pháp

của Nhân dân

Việt Nam

cuối thế kỉ

XIX

Trình bày được hoàn cảnh bùng nổ phong trào Cần Vương

Đặc điểm của phong trào Cần Vương

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ :

Số câu: 3/5

Số điểm: 3,0

Tỉ lệ : 30%

Số câu: 2/5

Số điểm: 2,0

Tỉ lệ : 20%

Số câu: 1

Số điểm: 5,0

Tỉ lệ : 50%

Tổng số câu:

Tổng số

điểm:

Tỉ lệ :

Số câu: 3/5

Số điểm: 3,0

Tỉ lệ : 30%

Số câu:

2/5+2/5

Số điểm: 4,0

Tỉ lệ : 40%

Số câu: 3/5

Số điểm: 3.0

Tỉ lệ : 30%

Số câu: 3

Số điểm: 10

Tỉ lệ : 100%

Ma trận đề kiểm tra học kì II

Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng

1 Chiến

tranh thế giới

thứ hai

(1939- 1945)

Nguyên nhân dẫn đến bùng

nổ chiến tranh

Đánh giá được vai trò của Liên Xô trong việc kết thúc chiến

Trang 11

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu:1/2

Số điểm: 2.0 20%

Số câu: ½

Số điểm 2.0 20%

Số câu : 1

Số điểm: 4 40%

2 Nhân dân

Việt Nam

kháng chiến

chống

Pháp1858-1873

Trình bày được nội dung cơ bản của Hiệp ước Nhâm Tuất 1862

Đánh giá được thái độ của nhà Nguyễn khi

kí Hiệp ước

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 2/3

Số điểm: 2.0

Tỉ lệ : 20%

Số câu:1/3

Số điểm: 1.0

Tỉ lệ :10%

Số câu: 1

Số điểm: 3.0

Tỉ lệ:30%

3 Phong trào

yêu nước

chống Pháp

của Nhân dân

Việt Nam

cuối thế kỉ

XIX

Trình bày được hoàn cảnh bùng nổ phong trào Cần Vương

Đặc điểm của phong trào Cần Vương

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ :

Số câu: 1/2

Số điểm: 1,5

Tỉ lệ : 15%

Số câu: 1/2

Số điểm: 1,5

Tỉ lệ : 15%

Số câu: 1

Số điểm: 3.0

Tỉ lệ : 30% Tổng số câu:

Tổng số

điểm:

Tỉ lệ :

Số câu:

½+1/2

Số điểm: 3,5

Tỉ lệ : 35%

Số câu: 2/3 + 1/2

Số điểm: 3.5

Tỉ lệ : 35%

Số câu: ½ + 1/3

Số điểm: 3.0

Tỉ lệ : 30

Số câu: 3

Số điểm: 10

Tỉ lệ : 100%

Khối 12 Học kỳ I

Ma trận đề kiểm tra 1 tiết

Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

1 Cách

mạng

KHCN và

Biểu hiện của

xu thế toàn cầu hóa nửa

Xu thế toàn cầu hóa là gì?

Thời cơ và thách thức đối với

Trang 12

xu thế toàn

cầu hóa nửa

sau thế kỷ

XX.

sau thế kỷ XX

các nước đang phát triển

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 2/5

Số điểm: 2,0 40%

Số câu: 1/5

Số điểm: 1,0 20%

Số câu:

2/5

Số điểm:

2,0 40%

Số câu: 1

5 điểm= 50%

2 Ấn Độ. Công cuộc

xây dựng đất nước

Vì sao

sự đoàn kết, hòa hợp giữa các dân tộc, tôn giáo là yếu tố quan trọng hàng đầu đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của Ấn

Độ ?

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 4/5

Số điểm: 4,0 80%

Số câu: 1/5

Số điểm: 2,0 20%

Số câu: 1

5 điểm= 50% Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỷ lệ

Số câu:

3/5+4/5

Số điểm: 7,0 70%

Số câu:

1/5+1/5

Số điểm: 2,0 10%

Số câu 2/5

Số điểm:

2,0 20%

Số câu: 2

Số điểm: 10,0

Ma trận đề kiểm tra học kì I

Tên Chủ đề

(nội dung,

chương…)

Nhận biết Thông

hiểu

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

1 Các nước

Á, Phi, Mĩ

La-tinh

(1945-2000)

Sự ra đời

và phát triển của tổ chức

Giải thích

sự phát triển của tổ chức

Trang 13

ASEAN ASEAN từ

“ASEAN 6” thành

“ASEAN 10”

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

50 % x 3 = 1,5đ

50 % x 3 = 1,5đ

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu

3 điểm= 30%

2 Mĩ, Nhật

Bản, Tây Âu

(1945-2000)

Phân tích

sự phát triển kinh tế

và khoa học

- kĩ thuật của Mĩ

Chính sách đối nội, đối ngoại của

Mĩ sau chiến tranh

Vì sao nước Mĩ lại trở thành nước tư bản giàu mạnh nhất thế giới sau Chiến tranh thế giới thứ hai ?

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

66,67 x 3

=2điểm

33,33 x 3=1 điểm

Số câu

Số điểm

Số câu

3 điểm= 30

%

3 Cách

mạng khoa

học – công

nghệ

Trình bày những thành tựu chủ yếu của cách mạng khoa học công nghệ: máy tính điện

tử ; vật liệu mới ;

“cách mạng xanh” ;

Đánh giá

ý nghĩa, tác động tích cực

và hậu quả tiêu cực của cách mạng khoa học –công nghệ:

những tiến bộ về

Trang 14

chinh phục

vũ trụ

khoa học

- kĩ thuật

và hạn chế của việc ỏp dụng khoa học

- kĩ thuật vào sản xuất

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ %

75% x 4=3 điểm

Số cõu

Số điểm

25% x4

= 1 điểm

Số cõu

Số điểm

Số cõu

4 điểm=40

%

Tổng số cõu

Tổng số

điểm

Tỉ lệ %

Số cõu

Số điểm

%

Số cõu

Số điểm

%

Số cõu

Số điểm

%

Số cõu

Số điểm

Học kỳ II

Ma trận đề kiểm tra 1 tiết

Tờn Chủ

đề Nhận biết

Thụng hiểu

Vận dụng

Cộng

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

1 Việt

Nam

trong

những

năm

1930-1945.

Phân tích đợc nguyờn nhõn thắng lợi của cỏch mạng Thỏng Tỏm

Chỉ ra được nguyờn nhõn quan trọng nhất

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số cõu 2/3

Số điểm:

Số cõu 1/3

Số điểm:

Số cõu:1 3 điểm=30%

2 Việt

Nam từ

năm

Nờu được tỡnh hỡnh nước ta sau

Hiểu rừ nhiệm vụ của mỗi

Trang 15

1954-1975. Giơne- vơhiệp định

1954

miền và mối quan

hệ cỏch mạng giữa

2 miền

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số cõu:1/3

Số điểm:

Số cõu 2/3

Số điểm:

Số cõu:1 3 điểm=30%

3 Hiệp

định Pari

1973

Nờu được nội dung cơ bản của hiệp định

Pa Ri

Đỏnh giỏ được ý nghĩa của hiệp định

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số cõu: 3/4

Số điểm:

Số cõu:

1/4

Số điểm:

Số cõu: 1 4 điểm=40%

Tổng số

cõu

Tổng số

điểm

Tỉ lệ

Số cõu:1/3+3/

4

Số điểm: 4 40%

Số cõu:2/3 +2/3

Số điểm:

4 40%

Số cõu:

1/4

Số điểm:

1 10%

Số cõu:

1/3

Số điểm:

1 10%

Số cõu:3

Số điểm: 10 100%

Ma trận đề kiểm tra học kỡ II

Tờn Chủ

đề Nhận biết

Thụng hiểu

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

1 Việt

Nam

trong

những

năm

1930-1945.

Phân tích đợc

ý nghĩa lịch sử của sự kiên thành lập Đảng cộng

Đánh giá

vai tròcủa Nguyễn

ái Quốc

đối với quá

trình thành

Trang 16

sản Việt Nam lập Đảngcộng

sản Việt Nam

Số cõu

Số điểm Tỉ

lệ %

Số cõu 2/3

Số điểm:

Số cõu 1/3

Số điểm:

Số cõu:1 3 điểm=30

%

2 Việt

Nam từ

năm

1954-1975.

Trình bày nguyên nhân thắng lợi

và ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống Mĩ

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số cõu:1

Số điểm:

Số cõu:1 4 điểm=40

%

3 Việt

Nam từ

năm

1975-2000.

Nêu những thuận lợi

và khó khăn của tình hình nớc

ta sau

đại thắng Xuân 1975

Hiểu nhiệm

vụ cơ

bản của cách mạng nớc

ta sau

đại thắng Xuân 1975

Số cõu

Số điểm

Số cõu:

2/3

Số cõu:

1/3

Số cõu: 1 3

Trang 17

Tỉ lệ % Số điểm:

Số điểm:

điểm=30

%

Tổng số

câu

Tổng số

điểm

Tỉ lệ

Số câu:2/3

Số điểm: 2

Tỉ lệ 20%

Số câu:1+1/3

Số điểm: 5

Tỉ lệ 50%

Số câu:

2/3

Số điểm:

2

Tỉ lệ 20%

Số câu:

1/3

Số điểm:

1

Tỉ lệ 10%

Số câu:3

Số điểm: 10

Tỉ lệ

100%

BAN GI¸M HIỆU DUYỆT Ngọc Lặc, ngµy 25 th¸ng 8

năm 2013

Tæ trëng chuyªn m«n

Trương Quốc Phương

Ngày đăng: 11/10/2017, 10:42

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w