Trái Đất chắn không cho ánh sáng Mặt Trời chiếu tới Mặt Trăng?. Câu 1: Chiếu một tia sáng lên một gương phẳng ta thu một tia phản xạ tạo với tia tới một góc 400A. Câu 2: Chiếu một tia
Trang 1PHẦN I: ÔN TẬP CÁC KIẾN THỨC VỀ ÂM
+ Hai nhóm ngồi cạnh nhau sẽ chấm bài cho nhau + Đại diện một số nhóm sẽ nhận xét
Trang 21 a) Các nguồn phát âm đều ………dao động
b) Số dao động trong 1 giây là ……… Đơn vị tần số là …tần số Hec (Hz)
c) Độ to của âm được đo bằng đơn vị ……… Đêxiben (dB)
d) Vận tốc truyền âm trong không khí là ……340m/s
2 a) Dao động với tần số lớn, âm phát ra ….bổng
b) Dao động với tần số nhỏ, âm phát ra ….trầm
c) Dao động với biên độ lớn, âm phát ra ….
d) Dao động với biên độ nhỏ, âm phát ra ….
to nhỏ
3 a) Âm có thể truyền qua các môi trường ………
b) Âm không thể truyền qua môi trường …………
rắn, lỏng, khí chân không
4 Âm phản xạ là ………âm dội lại khi gặp một mặt chắn
5 Tiếng vang là ………… âm phản xạ nghe được cách biệt với âm phát ra
6 a) Các vật phản xạ âm tốt là các vật …… và có bề mặt ……cứng nhẵn
b) Các vật phản xạ âm kém là các vật …… , có bề mặt ……… mềm gồ ghề
Trang 3Vận dụng
1 Bộ phận dao động phát ra âm trong các nhạc cụ:
a) Trống: Mặt trống dao động phát ra âm
b) Đàn ghi ta: Dây đàn dao động phát ra âm
c) Kèn lá: Không khí trong lá dao động phát ra âm
d) Sáo: Không khí trong lòng ống sáo dao động phát ra âm
2 Chọn câu trả lời đúng
A Âm truyền nhanh hơn ánh sángchậm Đ S
B Có thể nghe được tiếng sấm trước khi nhìn thấy chớpsau Đ S
C Âm có thể truyền trong chân không Đ S
C Âm không thể truyền trong chân không
D Âm không thể truyền qua nước có Đ S
3 a) Dây đàn dao động vớinhư thế nàobiên độ lớn thì phát ra tiếng to Dây đàn dao động vớinhư thế nàobiên độ nhỏ thì phát ra tiếng nhỏ b) Dây đàn dao động vớinhư thế nàotần số lớn thì phát ra âm cao
Dây đàn dao động vớinhư thế nàotần số nhỏ thì phát ra âm thấp
Trang 4Câu 1: Vì sao ta nhìn thấy một vật?
A. Vì mở mắt hướng về phía vật
B. Vì mắt ta phát ra các tia sáng chiếu lên vật
C. Vì có ánh sáng từ vật truyền vào mắt ta
D. Vì vật được chiếu sáng
Trang 5Câu 2: Hãy chỉ ra vật nào dưới đây không
Trang 6Câu 3: Nguyên nhân nào dẫn đến hiện
tượng nhật thực ?
A. Mặt Trời bị Mặt Trăng che khuất nên ánh
sáng Mặt Trời không đến được mặt đất
B. Mặt Trời bỗng nhiên biến mất
C. Mặt Trời ngừng phát ra ánh sáng
D. Người quan sát đứng phía sau Trái Đất
không được Mặt Trời chiếu sáng
C B
Trang 7Câu 4: Nguyên nhân nào dẫn đến hiện tượng
nguyệt thực ?
A. Mặt Trăng bị gấu Trời ăn
B. Trái Đất chắn không cho ánh sáng Mặt Trời
chiếu tới Mặt Trăng
C. Mặt Trăng bỗng ngừng phát sáng
D. Mặt phản xạ của Mặt Trăng không hướng
về phía Trái Đất nơi ta đang đứng
II TRẮC NGHIỆM
Trang 8Câu 5: Âm không thể truyền trong môi
trường nào dưới đây ?
A. Khoảng chân không
B. Tường bê tông
C. Nước biển
D. Tầng khí quyển bao quanh Trái Đất
Trang 9PHẦN II: ÔN TẬP CÁC KIẾN THỨC
VỀ QUANG HỌC
Trang 10Câu 1: Chiếu một tia sáng lên một gương
phẳng ta thu một tia phản xạ tạo với tia tới một góc 400 Hỏi góc tới có giá trị nào sau đây ?
Trang 11Câu 2: Chiếu một tia sáng tới lên một
gương phẳng ta thu được một tia phản
xạ Tia phản xạ tạo với pháp tuyến một góc bằng 450 Hỏi góc phản xạ bằng bao nhiêu ?
Trang 12Câu 3: Trên ô tô, người ta gắn một gương cầu lồi để cho
người lái xe quan sát được các vật phía sau xe, có lợi
gì hơn là gương phẳng cùng kích thước.
A Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi lớn hơn vùng nhìn
thấy của gương phẳng cùng kích thước.
B Ảnh nhìn thấy trong gương câu lồi rõ hơn trong gương
phẳng.
C Ảnh nhìn thấy trong gương cầu lồi to hơn trong gương
phẳng.
D Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi sáng rõ hơn vùng
nhìn thấy của gương phẳng
C B
Trang 13Câu 4: Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi
có những tính chất nào sau đây ?
Trang 14Câu 5: Ảnh ảo của một vật tạo bởi gương
cầu lõm có tính chất nào dưới đây?
Trang 15Câu 6: Chiếu một tia sáng tới song song lên
một gương cầu lõm, ta thu được một chùm tia phản xạ có tính chất nào dưới đây ?
Trang 16Câu 7: Khi chú bảo vệ gõ trống, tai ta nghe
tiếng trống, vật nào đã phát ra âm ?
Trang 17Câu 8: Vật phát ra âm trong các trường
hợp nào dưới đây ?
A. Khi kéo căng vật
B. Khi uốn cong vật
C. Khi nén vật
D. Khi làm vật dao động
II TRẮC NGHIỆM
Trang 18Câu 9: Khi nào ta nói, âm phát ra trầm?
A. Khi âm phát ra với tần số cao
B. Khi âm phát ra với tần số thấp
C. Khi âm nghe to
D. Khi âm nghe nhỏ
II TRẮC NGHIỆM
Trang 19Câu 10: Ta nghe được tiếng hát ca sĩ trên
tivi Vậy đâu là nguồn âm ?
A. Người ca sĩ phát ra âm
B. Sóng vô tuyến truyền trong không gian
dao động phát ra âm
C. Màn hình tivi dao động phát ra âm
D. Màng loa trong tivi dao động phát ra âm
II TRẮC NGHIỆM
Trang 20Câu 1: Hãy vận dụng tính chất của ảnh tạo bởi gương phẳng để vẽ ảnh của một mũi tên AB đặt trước một gương phẳng như hình sau ?
B
B’
A’
A PHẦN III: TỰ LUẬN
Trang 21Câu 2: Phát biểu định luật phản xạ ánh sáng.
- Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới
và đường pháp tuyến của gương ở điểm tới
- Góc phản xạ bằng góc tới
Trang 23Câu 4: Âm phát ra càng to (càng nhỏ) thì biên độ dao động như thế nào ? Đơn vị đo
độ to của âm là gì ? Ký hiệu ?
Trang 24PHẦN IV: TRÒ CHƠI Ô
CHỮ
+ Cả lớp chia thành 3 đội chơi, đội chơi
nào có câu trả lời trước thì được trả lời
trước
+ Mỗi câu trả lời đúng được 10 điểm
+ Nếu trả lời bị trừ 5 điểm, đội khác được quyền trả lời
+ Đội nào tìm được từ hàng dọc ( ngang) thì được 40 điểm, nếu sai thì mất quyền chơi tiếp
+ Ban giám khảo gồm 2 bạn ( 1 thư kí, 1 ban điều khiển các nhóm chơi)
Trang 25Câu 1: Âm không thể truyền được qua môi trường này (9 Ô)
Câu 2: Khi tai ta nghe được âm phát ra trực tiếp cách biệt với âm phản xạ gọi là gì ? (9 Ô) Câu 4: Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu Câu 3: Vật phát ra âm gọi là gì ? (7 Ô)
nhỏ hơn vật, đó là gương cầu gì ? (11 Ô)
Câu 5: Hiện tượng ánh sáng khi gặp gương
phẳng thì bị hắt trở lại môi trường cũ (6 Ô)
Câu 6: Số dao động trong một giây gọi là gì ? (5 Ô) Câu 7: Vật tự phát ra ánh sáng và vật hắt lại ánh sáng từ vật khác chiếu vào nó gọi là gì ? (7 Ô)
Câu 8: Ảnh không hứng được trên màn chắn gọi là gì ? (5 Ô)
Câu 9: Dụng cụ để ta có thể soi ảnh của mình hàng ngày (10 Ô)
Trang 26TRÒ CHƠI Ô CHỮ
N G Ô
Đ O
A D
M Â
Ạ
H
G
N Ứ
C
Ố
S N
Ầ
T
Ộ
Đ N
Ê I
B
N À
Đ Y
Â
D
B I
X Ê
Trang 271 Tiếp tục ơn tập theo nội dung bài 16 SGK tr
45 và xem lại tiết 9 bài 9 ơn chương Quang học SGK tr 25
bài tập.