Cỏc dụng cụ biến đổi một phần điện năng thành nhiệt năng và một phần thành cỏc dạng năng lượng khỏc Máy bơm n ớc Bàn là Cỏc dụng cụ điện được xem như biến đổi to n b điện àn bộ điện ộ đi
Trang 1GV : Trần Minh Quốc Thịnh
Trang 2Tiết 17 : Định luật Jun - LenXơ
I Tr ờng hợp điện năng đ ợc biến đổi thành nhiệt năng
1 Một phần điện năng đ ợc biến đổi thành nhiệt năng
2 Toàn bộ điện năng đ ợc biến đổi thành nhiệt năng
Trang 3Cỏc dụng cụ biến
đổi một phần điện
năng thành nhiệt
năng và một phần
thành cỏc dạng
năng lượng khỏc Máy bơm n ớc Bàn là
Cỏc dụng cụ điện
được xem như biến
đổi to n b điện àn bộ điện ộ điện
năng thành nhiệt
Bếp điện
Hóy cho biết cỏc dụng cụ biến đổi toàn bộ điện năng thành nhiệt năng cú bộ phận chớnh là gỡ ?
Trang 4Đoạn d©y dẫn Constantan
(hoặc Nikêlin)
Bộ phận chính của các dụng cụ biến đổi toàn bộ điện năng thành nhiệt năng :
Trang 5Tiết 16 : Định luật Jun – Len-Xơ Len-Xơ
I Tr ờng hợp điện năng đ ợc biến đổi thành nhiệt năng
1 Một phần điện năng đ ợc biến đổi thành nhiệt năng
2 Toàn bộ điện năng đ ợc biến đổi thành nhiệt năng
Các dụng cụ điện biến đổi toàn bộ điện năng thành nhiệt năng có
bộ phận chính là một đoạn dây dẫn bằng hợp kim cú điện trở suất lớn
Trang 6Dây Đồng Dây Nikêlin Dây Constantan
1,7.10-8 m 0,4.10-6 m 0,5.10-6 m
suất của dây dẫn bằng đồng.
1,7.10-8m < 0,4.10-6m < 0,5.10-6m
Vậy.
R R
c n
Trang 7Tiết 16 : Định luật Jun – Len-Xơ Len-Xơ
I Tr ờng hợp điện năng đ ợc biến đổi thành nhiệt năng
II Định luật Jun – Len-Xơ Len Xơ
1 Hệ thức của định luật
1 Một phần điện năng đ ợc biến đổi thành nhiệt năng
2 Toàn bộ điện năng đ ợc biến đổi thành nhiệt năng
Cỏc dụng cụ điện biến đổi toàn bộ điện năng thành nhiệt năng cú bộ phận chớnh là một đọan dõy dẫn bằng hợp cú điện trở suất lớn.
Nhiệt l ợng toả ra ở dây dẫn điện trở R khi có dòng
điện c ờng độ I chạy qua trong thời gian t là
Q = I2 Rt
Trang 8Tiết 16 : Định luật Jun – Len-Xơ Len-Xơ
I Tr ờng hợp điện năng đ ợc biến đổi thành nhiệt năng
II Định luật Jun – Len-Xơ Len Xơ
1 Hệ thức của định luật
1 Một phần điện năng đ ợc biến đổi thành nhiệt năng
2 Toàn bộ điện năng đ ợc biến đổi thành nhiệt năng
Cỏc dụng cụ điện biến đổi toàn bộ điện năng thành nhiệt năng cú bộ phận chớnh là một đọan dõy dẫn bằng hợp cú điện trở suất lớn.
2 Xử lý kết quả thớ nghiệm kiờ̉m tra
Trang 9Sau thời gian t=300s, nhiệt kế cho biết độ
tăng nhiệt độ t0 = 9,50C Biết nhiệt dung
riờng của n ớc c1=4200J/kg.K và của nhôm
c2 = 880J/kg.K
Hình bên mô tả TN xác định điện năng sử
dụng và nhiệt lượng toả ra Khối l ợng n ớc
m1=200g đ ợc đựng trong bình bằng nhôm
có khối l ợng m2=78g và đ ợc đun nóng
bằng dây điện trở
- Ampe kế chỉ I=2,4A
- iện trở của dây Điện trở của dây đốt là R=5
K
A V
25 0 C 34,5 0 C
+
Trang 1045 15
30
60
K
5 10
20 25
40
35
50
55
t = 300s ; t = 9,5 0 C
I = 2,4A ; R = 5Ω
M« pháng thÝ nghiÖm trªn:
25 0 C 34,5 0 C
Trang 111- TÝnh ®iÖn n¨ng A cña
dßng ®iÖn ch¹y qua d©y
®iÖn trë trong thêi gian
trªn.
1- Điện năng : A=I2Rt=(2,4)2.5.300=8 640 J
2 - TÝnh nhiÖt l îng Q
mµ n íc vµ b×nh nh«m
nhận ® îc trong thêi
2- NhiÖt l îng n íc nhËn ® îc lµ:
Q 1 =c 1 m 1 t 0 = 4 200.0,2.9,5=7980 J
NhiÖt l îng nh«m nhËn ® îc lµ:
Q 2 =c 2 m 2 t 0 = 880.0,078.9,5=652,08 J
NhiÖt l îng n íc vµ nh«m nhËn ® îc lµ:
Q =Q 1 +Q 2 =8632,08 J
So sánh A và Q
A Q
I = 2,4A ; R = 5ΩΩ
t = 300s
m 1 = 200g = 0,2kg
m 2 = 78g = 0,078kg
c 1 = 4200J/kg.K
c 2 = 880J/kg.K
t 0 = 9,5Ω 0 C
Trang 12NÕu tÝnh c¶ phÇn nhá nhiÖt l îng truyÒn ra m«i
tr êng xung quanh Hãy nhận xét A và Q
Q = A
Trang 13Tiết 16 : Định luật Jun – Len-Xơ Len-Xơ
I Tr ờng hợp điện năng đ ợc biến đổi thành nhiệt năng
II Định luật Jun – Len-Xơ Len Xơ
1 Hệ thức của định luật
1 Một phần điện năng đ ợc biến đổi thành nhiệt năng
2 Toàn bộ điện năng đ ợc biến đổi thành nhiệt năng
Cỏc dụng cụ điện biến đổi toàn bộ điện năng thành nhiệt năng cú bộ phận chớnh là một đọan dõy dẫn bằng hợp kim cú điện trở suất lớn.
3 Phát biểu định luật
Nhiệt l ợng toả ra ở dây dẫn khi có dòng điện chạy qua tỷ lệ thuọ̃n với bình ph ơng c ờng độ dòng điện, với điện trở của dây dẫn và thời gian dòng điện chạy qua
2 Xử lý kết quả của thớ nghiệm kiờ̉m tra
* Nhận xột : Q = A
Trang 14Tiết 16 : Định luật Jun – Len-Xơ Len-Xơ
I Tr ờng hợp điện năng đ ợc biến đổi thành nhiệt năng
II Định luật Jun – Len-Xơ Len Xơ
1 Hệ thức của định luật
1 Một phần điện năng đ ợc biến đổi thành nhiệt năng
2 Toàn bộ điện năng đ ợc biến đổi thành nhiệt năng
Cỏc dụng cụ điện biến đổi toàn bộ điện năng thành nhiệt năng cú bộ phận chớnh là một đọan dõy dẫn bằng hợp kim cú điện trở suất lớn.
3 Phát biểu định luật : (SGK)
2 Xử lý kết quả của thớ nghiệm kiờ̉m tra
Nhận xột : Q = A
Hệ thức của định luật Jun - Len xơ :
* Nếu Q đo bằng đơn vị calo (cal) thì
Trong đú: Nếu I đo bằng ampe (A); R đo bằng ụm ( ); t đo bằng giõy( s) thỡ Q đo bằng jun ( J).
Q= I 2 R t
Trang 15J.P.Jun (James Prescott Joule,
1818-1889)
H.Len-x¬ (Heinrich Lenz, 1804-1865)
Trang 16Tiết 16 : Định luật Jun – Len-Xơ Len-Xơ
I Tr ờng hợp điện năng đ ợc biến đổi thành nhiệt năng
II Định luật Jun – Len-Xơ Len Xơ
1 Hệ thức của định luật
1 Một phần điện năng đ ợc biến đổi thành nhiệt năng
2 Toàn bộ điện năng đ ợc biến đổi thành nhiệt năng
Cỏc dụng cụ điện biến đổi toàn bộ điện năng thành nhiệt năng cú bộ phận chớnh là một đọan dõy dẫn bằng hợp kim cú điện trở suất lớn.
3 Phát biểu định luật : (SGK)
2 Xử lý kết quả của thớ nghiệm kiờ̉m tra
Nhận xột : Q = A
Hệ thức : Q= I2 R t
* Nếu Q đo bằng đơn vị calo Q=0,24.I2Rt
Trong đú: I đo bằng ampe ( A); R đo bằng ụm ( ); t đo bằng giõy ( s)
Thỡ Q đo bằng jun ( J)
Trang 17Cách khác vắn tắt
12 V-6 W
C4- Hãy giải
thích : Tại sao
cùng một dòng
điện chạy qua mà
dây tóc bóng đèn
nóng sáng lên tới
nhiệt độ cao, còn
dây nối với bóng
đèn hầu nh không
nóng lên ?
TL: c ờng độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn
và dây nối bằng nhau Theo định luật Jun - Len xơ, nhiệt l ợng toả ra ở dây tóc và ở dây nối tỉ lệ với điện trở của từng đoạn dây Dây tóc có điện trở lớn nên nhiệt l ợng toả ra nhiều, do đó dây tóc nóng lên đến nhiệt độ cao và phát ra ánh sáng Còn dây nối có
điện trở nhỏ nên nhiệt l ợng toả ra ít và truyền phần lớn cho môi tr ờng xung quanh, do đó, dây nối hầu
nh không nóng lên ( hay núng rất ớt)
Q= I2Rt
do Rdõy đốt >> Rdõy đồng nên Qdõy đốt >>Qdõy điện trở ồng
Do đú dõy đốt núng đến nhi t ệt độ cao v điện trở ộ điện à phỏt sỏng,
Trang 18C5: Một ấm điện có ghi
220V-1000W đ ợc sử
dụng với hiệu điện thế
220Vđể đun sôi 2 lớt n
ớc từ nhiệt độ ban đầu
là 20oC Bỏ qua nhiệt l
ợng làm nóng vỏ ấm và
nhiệt l ợng toả ra môi tr
ờng Tính thời gian đun
sôi n ớc Biết nhiệt dung
riêng của n ớc là 4200J/
kg.K
Tóm tắt: P = Pđm = 1000W
V = 2 l => m = 2kg
t0
1 = 200C ; t0
2 = 1000C
c = 4200 J/kg.K
t = ?
GI IẢI
Bỏ qua nhiệt lượng làm núng vỏ ấm và nhiệt lượng tỏa ra mụi trường, ta cú:
A = Q
m A =àn bộ điện Pt và Q = cm (t0
2 - t0
1) Nên P t = cm ( to
2 - to
1) Thời gian đun sôi n ớc là :
672 1000
P
Trang 19Hướng dẫn BT 16 – 17 4
-Tính điện trở của dây nikêlin:
-Tính điện trở của dây sắt :
-So sánh R1 và R2
-Vì 2 dây mắc nối tiếp nên điện trở của dây nào lớn hơn thì dây đó tỏa ra nhiệt lượng nhiều hơn.
1
1 1 1
S
l
2
2 2 2
S l
R
Trang 20C¸m ¬n quý Thầy Cô đã đến
dự Cảm ơn các em đã tích cực
học tập