1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 8: Học toán với GeoGebra

2 2,3K 8

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 3,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: Học xong bài này học sinh cú khả năng:  Kiến thức: Nhận biết và hiểu được khỏi niệm "đối tượng" toỏn học được khởi tạo trong phần mềm GeoGebra..  Kĩ năng: Tớnh toỏn đơn giản

Trang 1

Ngày dạy: 11/ 10 / 2017

tIết 15:

bài 8: học toán với geogebra

(Tiết 1)

I. Mục tiêu: Học xong bài này học sinh cú khả năng:

Kiến thức: Nhận biết và hiểu được khỏi niệm "đối tượng" toỏn học được khởi tạo trong phần

mềm GeoGebra

Kĩ năng: Tớnh toỏn đơn giản với số nguyờn như tớnh biểu thức đại số, phõn tớch ra thừa số

nguyờn tố, tớnh ƯCLN, BCNN của cỏc số tự nhiờn

Thỏi độ: Nghieõm tuực trong hoùc taọp

II Chuẩn bị

Giỏo viờn: Giỏo ỏn, tài liệu tham khảo.

Học sinh: Vở ghi, SGK.

III Tiến trình lên lớp

1 Kiểm tra bài cũ

2 Bài mới (41 )’)

Hoạt động của GV hs Nội dung ghi bảNG

Hoạt động 1: Giới thiệu giao diện của GeoGebra

GV giới thiệu phần mềm GeoGeBra

HS quan sỏt

Giao diện chớnh của GeoGebra như sau:

1 Giao diện của GeoGebra

Nhỏy đỳp vào biểu tượng của phần mềm GeoGebra để khởi động Màn hỡnh làm việc chớnh của GeoGebra cú ba cửa sổ làm việc:

 Danh sỏch đối tượng

 CAS

 Vựng làm việc chớnh

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS thiết lập đối tượng toỏn học

GV nờu cỏc bước và làm mẫu

GV cho HS lờn làm

2 Thiết lập đối tượng toỏn học Cỏc bước:

Bước 1: Hiển Thị/CAS Nhỏy chuột

lờn cửa sổ CAS để kớch hoạt, Nhỏy nỳt lệnh để thiết lập chế độ tớnh toỏn chớnh xỏc và nhập đối tượng toỏn học

Bước 2: Từ cửa sổ CAS gừ lệnh

a:=1 và ấn Enter

Bước 3: Nhỏy chuột lờn nỳt trũn

trắng cạnh đối tượng a để hiển thị đối tượng này trờn vựng làm việc Đối tượng a cú thể thay đổi giỏ trị, thuộc tớnh

Bước 4: Nhập tiếp từ dũng lệnh của

cửa sổ CAS: a^3 Kết quả được thể hiện ngay trờn dũng lệnh

Hoạt động 3: Hướng dẫn HS Tớnh toỏn

với số tự nhiờn

GV nờu 2 cỏch: cỏc bước và làm mẫu

3 Tớnh toỏn với số tự nhiờn Cỏch 1: Sử dụng nỳt lệnh

 Nhập trực tiếp trờn dũng lệnh của cửa sổ CAS một

số tự nhiờn

Trang 2

GV trỡnh chiếu Danh sỏch tờn một số hàm

HS thực hành

 Sau đú ấn vào nỳt lệnh

 Kết quả hiện ra là phõn tớch số đú ra thừa số nguyờn tố

Cỏch 2: Sử dụng cỏc hàm cú sẵn trong phần mềm

Cỳ phỏp:

<Tờn hàm>[<tham số 1>,<tham số 2>…<tham số k>]

Một số hàm tớnh toỏn trực tiếp với cỏc số tự nhiờn:

SGK - 55

Vớ dụ: Nhập hàm từ cửa sổ CAS:

PhõnTớchRaThừaSố[20]

Hoạt động 4: Hướng dẫn HS tớnh toỏn với

phõn số

GV hớng dẫn cách nhập biểu thức với các phép

tính

HS lờn làm

Tớnh toỏn với phõn số

Nhập trực tiếp cỏc biểu thức tớnh toỏn trờn cửa sổ CAS dựng cỏc phộp tớnh:

-Ngoặc đơn ( )

Vớ dụ: Nhập vào cửa sổ CAS:

3/4 + 5/6

Hoạt động5: Hướng dẫn HS thực hành

HS làm thực hành

GV quan saựt hoùc sinh laứm baứi Hoùc sinh naứo

laứm sai, giaựo vieõn nhaộc nhụỷ vaứ ủaởt ra caõu hoỷi

giuựp caực em nhụự laùi kieỏn thửực vaứ tửù ủoọng sửỷa

laùi baứi

Nhaộc nhụỷ caỷ lụựp khi coự nhieàu em cuứng sai

moọt loói, uoỏn naộn sai soựt

Khen ngụùi caực em laứm toỏt, ủoọng vieõn nhaộc

nhụỷ vaứ thaựo gụừ thaộc maộc cho hoùc sinh yeỏu

Cho hoùc sinh phaựt bieồu caực thaộc maộc vaứ giaỷi

ủaựp

Thực hành Bài 2: (SGK – 60): Thực hiện cỏc phộp tớnh trong cửa sổ CAS

a 0.24 – 14/5 b 5: 1 5 5: 1 2

9 11 22 9 15 3

  

Bài 3: (SGK – 60): Tớnh giỏ trị của cỏc biểu thức trong cửa sổ CAS

a.

7 5

3 3

2 7

6 7 b

2

4 1 2 1

5 6 3 4

   

 

   

   

Bài 4: (SGK - 60)

a Số 14141 cú phải là số nguyờn tố khụng?

b Phõn tớch thành tớch cỏc thừa số nguyờn tố : 124; 1102; 1000022

Bài 5: (SGK - 60): Tớnh giỏ trị của sau trong cửa sổ CAS

a USCLN(122, 144)

b BSCNN(45, 27)

IV Tổng kết đánh giá (4’) :

 Kiểm tra đánh giá

 Qua caực baứi taọp naứy em ruựt ra ủửụùc kinh nghieọm gỡ?

 ẹeồ traỷ lụứi nhửừng thoõng tin veà traựi ủaỏt, em sửỷ duùng phaàn meàm naứo ủeồ traỷ lụứi? Phaàn meàm naứo ủeồ hoó trụù?

HDVN

 Hoùc baứi cuừ thaọt kyừ

Ngày đăng: 10/10/2017, 01:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w