1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 10. Ba định luật Niu-tơn

18 203 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 832 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kí hiệu P Ph ơng: Thẳng đứng * ở gần Trái Đất P có Chiều: Từ trên xuống d ới Điểm đặt: Trọng tâm của vật b Độ lớn của trọng lực tác dụng lên một vật gọi là trọng l ợng của vật.. c Công t

Trang 1

Ban cơ bản

Ngườiưthựcưhiện : vũ thị vân

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

Câuư1:Phátưbiểu định luật I Niu-tơn Quán tính là gì?ưRất

nhiều tai nạn giao thông có nguyên nhân vật lí là quán tính Em hãy tìm một số ví dụ về điều đó và nêu cách

phòng tránh tai nạn trong những tr ờng hợp nh thế?

Trang 3

Câuư2:Một quả bóng, khối l ợng 0,5kg nằm yên trên mặt

đất Một cầu thủ đá bóng với một lực 250N Thời gian

chân tác dụng vào bóng là 0,02s Quả bóng bay đi với tốc

độ

A.0,01m/s

C 2,5m/s

B 0,1m/s

D 10m/s

Đáp án:

F m

a = = 250

0,5 = 500m/s

2

áp dụng CT: v=v0 +a.t =0 + 500.0,02=10m/s

áp dụng định luật II Niu-tơn

Trang 4

I- định luật I Niu-tơn (Tiết 1)

II- Định luật II Niu-tơn.

1.ưĐịnhưluậtưIIưNiu-tơn.

2.ưKhốiưlượngưvàưquánưtính.

3.ưTrọngưlực.ưTrọngưlượng.ư(Tiết 2) III- Định luật III Niu-tơn.

1.ưSựưtươngưtácưgiữaưcácưvật.

2.ưĐịnhưluật.

3.ưLựcưvàưphảnưlực

Trang 5

gây ra cho chúng gia tốc rơi tự do Kí hiệu P

Ph ơng: Thẳng đứng

*) ở gần Trái Đất P có Chiều: Từ trên xuống d ới

Điểm đặt: Trọng tâm của vật

b) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên một vật gọi là

trọng l ợng của vật Kí hiệu P

Trọng l ợng của vật đ ợc đo bằng lực kế

c) Công thức của trọng lực

áp dụng định luật II Niu-tơn: P = mg

Trang 6

III-ưĐịnhưluậtưIIIưNiu-tơn.

1.ưSựưtươngưtácưgiữaưcácưvật.

Trang 7

1.ưSựưtươngưtácưgiữaưcácưvật.

Trang 8

3.ưTrọngưlực.ưTrọngưlượng.ư III-ưĐịnhưluậtưIIIưNiu-tơn 1.ưSựưtươngưtácưgiữaưcácưvật.

Trang 9

1.ưSựưtươngưtácưgiữaưcácưvật.

Bình

An

An

Bình

Trang 10

III-ưĐịnhưluậtưIIIưNiu-tơn.

1.ưSựưtươngưtácưgiữaưcácưvật.

Khi A tác dụng vào B một lực thì B cũng tác dụng trở lại

A một lực, gây ra gia tốc hoặc biến dạng cho nhau, gọi

là hiện t ợng t ơng tác

2 Định luật

Trong mọi tr ờng hợp, khi vật A tác dụng lên vật B một lực, thì vật B cũng tác dụng lại vật A một lực Hai lực

này có cùng giá, cùng độ lớn, nh ng ng ợc chiều.

B A A

B F

F    

hay

AB

BA F

Trang 11

1.ưSựưtươngưtácưgiữaưcácưvật.

2 Định luật

AB

BA F

3 Lực và phản lực

a) Lực và phản lực có những đặc điểm gì?

*) Lực và phản lực luôn luôn xuất hiện ( hoặc mất đi)

đồng thời

*) Lực và phản lực có cùng giá, cùng độ lớn, nh ng ng ợc chiều gọi là hai lực trực đối

*) Lực và phản lực không cân bằng nhau vì chúng đặt vào hai vật khác nhau

Trang 12

3.ưTrọngưlực.ưTrọngưlượng.ư

III-ưĐịnhưluậtưIIIưNiu-tơn.

1.ưSựưtươngưtácưgiữaưcácưvật.

2 Định luật

AB

BA F

3 Lực và phản lực

a) Lực và phản lực có những đặc điểm gì?

b) Ví dụ

F

Trang 13

Nếu một vật không

chịu tác dụng của

lực nào hoặc chịu

tác dụng của các

lực có hợp lực

bằng không, thì vật

đang đứng yên sẽ

tiếp tục đứng yên,

đang chuyển động

sẽ tiếp tục chuyển

Gia tốc của một vật cùng h ớng với lực tác dụng lên vật Độ lớn của gia tốc tỉ lệ thuận với

độ lớn của lực và tỉ

lệ nghịch với khối l ợng của vật

a = F m hay F = m a

hợp, khi vật A tác dụng lên vật B một lực, thì vật B cũng tác dụng lại vật A một lực Hai lực này có cùng giá, cùng độ lớn, nh ng

ng ợc chiều

=

Trang 14

-Câu 1: Một quả bóng bay đến đập vào bức tường Bóng

bị bật trở lại, còn tường thì vẫn đứng yên Hãy vận dụng

định luật II và III Niutơn để giải thích hiện tượng đó.

Cñng cè bµi

(Định luật III Niutơn)

F ’

trở lại Còn khối lượng tường rất lớn nên gia tốc của tường nhỏ đến mức mà ta không thể quan sát được chuyển động của tường

Trang 15

Câuư2: Một hòn đá nằm yên trên mặt đất Có những lực nào tác dụng vào hòn đá, vào mặt đất? Hãy chỉ ra hai lực cân bằng và hai lực trực đối?

P

P’

N

*)Hai lực cân bằng: P cân bằng N

Trang 16

Củng cố bài Câuư3: Để xách một túi đựng thức ăn, một ng ời tác dụng vào túi một lực bằng 40N h ớng lên trên Hãy miêu tả “phản lực”(theo định luật III Niu-tơn) bằng cách chỉ ra

a) độ lớn của phản lực

b) h ớng của phản lực

c) phản lực tác dụng lên vật nào?

d) vật nào gây ra phản lực này?

Đáp án:

a) phản lực có độ lớn 40N

b) phản lực h ớng xuống d ới

c) phản lực tác dụng vào tay ng ời

d) túi đựng thức ăn gây ra phản lực

Trang 17

 §äc phÇn “Em cã biÕt”.

 Lµm bµi tËp: 13,14,15(SGK/65); 10.11; 10.14; 10.15(SBT/33)

 §äc tr íc bµi “ Lùc hÊp dÉn”

Ngày đăng: 10/10/2017, 00:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w