Ban đêm có sao Nhằm hướng tới giải thích các hiện tượng, và nghiên cứu những thiên thể̉ tồn tại trong vũ trụ như các sao, các hành tinh, vệ tinh ….. Mặt trời Thuỷ Tinh Kim t
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
2
r
mM G
Fhd
C1: Chọn biểu thức đúng về độ lớn lực hấp dẫn giữa hai vật khối lượng m và M cách nhau khoảng r
Đáp án:
Trang 3C2: Muốn vật chuyển động tròn đều, phải có điều kiện gì.
KIỂM TRA BÀI CŨ
Đáp án: Fhướng tâm = Fli tâm
Trang 4BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ
GSTT: Đào Thanh Tùng.
Trang 5Mặt trời mọc… hướng
Đông … rồi lại lặn… hướng Tây.
1 Mở đầu:
Trang 6Ban đêm có sao
Nhằm hướng tới giải thích các hiện tượng, và nghiên cứu những thiên thể̉ tồn tại trong vũ trụ (như các sao, các hành tinh, vệ tinh …) Môn thiên văn học đã ra đời.
Trang 7- Từ năm 140 sau công nguyên (trong thế k ỷ II), Ptôlêmê đề xuất
ra thuyết Địa tâm lưu hành rộng rãi v à thống trị trong suốt đến những năm 1543 năm.
- Môn thiên văn học ra đời từ rất sớm, từ thời cổ Hy Lạp khoảng thế
kỷ 40 trước công nguyên, tức là nó đã ra đời hàng ngàn năm nay ( khoảng 6000 năm)
♥Khi môn thiên văn học mới ra đời thì người cổ
xưa quan niệm thế nào về vũ trụ?
♥ Thiên văn học ra đời từ bao giờ?
Trang 8- Mô hình vũ trụ
địa tâm Ptôlêmê
(Khoảng 87 – 150)
Trang 9Mặt trời Thuỷ Tinh
Kim tinh Trái đất Hỏa tinh Mộc tinh
Thổ tinh
Thiên vương tinh Hải vương tinh
Đây chính là mô hình Hệ Mặt Trời theo Thuyết Nhật Tâm của N Côpécníc
Thuyết nhật
tâm của
Co-pec-nic
1543
Trang 102 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊ-PLE:
Định luật I Kepler:
các quỹ đạo elip mà Mặt Trời là một tiêu điểm.
Các hành tinh nói chung hay Trái Đất nói riêng chuyển động theo quy luật nào?
Trang 11F 1 F 2 :Hai tiêu điểm của elip, chúng nằm đối xứng
với hai trục lớn sao cho:MF 1 + MF 2 = 2a = hằng số
Trang 122 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE:
Định luật II Kêple : Đoạn thẳng nối Mặt Trời và một hành tinh bất kỳ quét những diện tích bằng nhau trong những khoảng thời gian như nhau
Trang 13Hãy trả lời câu hỏi C1
trong SGK.
Trang 15Định luật III Kêple :
Đọc bảng 1/191
Nhận xét.
Trang 16Thảo luận nhóm:
Biểu diễn gia tốc hướng tâm theo chu kỳ chuyển động của hành tinh? Biểu thức ĐL III Kepler.
Trang 172 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE:
Định luật III Kêple :
Tỉ số giữa lập phương bán trục lớn và bình phương chu kì quay là giống nhau cho mọi hành tinh quay quanh Mặt Trời
Đối với hai hành tinh bất kỳ :
32
2 2
3 2 2
a T
a T
a
22
13
a
Trang 181 Khoảng cách R1 từ Hỏa tinh tới Mặt Trời lớn hơn 52% khoảng cách R2 giữa Trái Đất và Mặt Trời Hỏi một năm trên Sao Hoả bằng bao nhiêu
so với một năm trên Trái Đất ?
Bài tập vận dụng:
Trang 19BÀI GIẢI
2 2
3 2 2
1
3 1
T
R T
2 2
3 2 2
1
3 2
3 ) 52 , 1
(
T
R T
R
2 2
Trang 203.Vệ tinh nhân tạo.Tốc độ vũ trụ:
• Trong hệ Mặt Trời, các thiên thể chuyển động xung quanh Mặt
Trời gọi là hành tinh; những thiên thể chuyển động xung quanh
hành tinh gọi là vệ tinh.
• Vệ tinh tự nhiên: là những thiên thể vốn đã chuyển
động quanh hành tinh từ trước đến giờ, không có
sự tác động gì của con người.
là vệ tinh tự nhiên duy
nhất của Trái Đất
Trang 21♥Vệ tinh nhân tạo:
vệ tinh nhân tạo
của Trái Đất.
Trang 22Các vận tốc vũ trụ:
a Vận tốc vũ trụ cấp I:
Gọi:
r : là khoảng cách từ vật đến tâm Trái Đất
R TĐ : là bán kính Trái Đất h: là độ cao vật so với mặt
đất
RTĐ r
Một vệ tinh nhân tạo (khối lượng
m) chuyển động xung quanh gần Trái
Đất (khối lượng M) coi như theo quỹ
đạo tròn.
h
Trang 23Thảo luận nhóm:
Tìm tốc độ vũ trụ cấp I?
Trang 24Vệ tinh có gia tốc hướng tâm:
(Vì h « R TĐ , và r = (R TĐ +h) ≈ R TĐ )
Lực hấp dẫn do Trái Đất
tác dụng lên vệ tinh:
r
mM G
R
mM
TĐ TĐ
ht
R
v h
R
v r
Là vận tốc cần thiết để đưa 1 vệ tinh lên quỹ đạo
tròn quay quanh gần Trái Đất mà không trở về
) (
9 , 7 )
( 10 9 ,
7 10
370 , 6
10 89 , 5 10 67 ,
6
24 11
s
km s
m R
GM v
Trang 25a Vận tốc vũ trụ cấp I:
Nếu vật được ném với vận tốc v sao cho:
7,9(km/s)<vvật<11,2(km/s) , thì vật sẽ chuyển
động theo quỹ đạo elip
7,9km/s-11,2km/s
7,9km/s-11,2km/s
Trang 26vvật =11,2km/s
Nếu vật được
ném ở vận tốc
vvật =11,2 km/s thì
vật sẽ đi ra khỏi
Trái Đất theo quỹ
b Vận tốc vũ trụ cấp II
Trang 27c Vận tốc vũ trụ cấp III:
Nếu vật được ném với vận tốc vvật = 16,7 km/s thì vật = 16,7 km/s
có thể thoát ra khỏi hệ Mặt Trời theo quỹ đạo hypebol.
Ta ký hiệu
vIII = 16,7 km/s là tốc độ = 16,7 km/s
Trang 29ra khỏi Trái Đất
theo quỹ đạo
Trang 302 Tìm khối lượng MT của Mặt Trời từ các
dữ kiện của Trái Đất :
• Hằng số hấp dẫn G= 6,67.10-11 Nm2/kg2
Bài tập vận dụng:
Trang 31 Giải bài tập vận dụng 2:
Suy ra khối lượng Mặt Trời:
10 67 ,6
) 10 5, 1 (
) 14 ,3 (
4
TM
♥ Kết quả khối lượng Mặt
M r
M
M
2 1
2 1
2
1 4
Trang 32Nhiệm vụ về nhà:
Nắm được nội dung của
thuyết Nhật tâm của
Đọc phần “Em có biết ”
và đọc “Bài đọc thêm”
Chuẩn bị phần “Tóm tắt chương IV”
Trả lời các câu hỏi trong SGK