1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 25. Động năng

17 175 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 238,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo Sát Chuyển động Ném Ngang: 1... Phân tích chuyển động Ném Ngang :- Chuyển động ném ngang của vật được phân tích thành hai chuyển động thành phần theo hai phương Ox và Oy - Khi vật t

Trang 1

So sánh

Trang 2

Tiết 24

Bài 15 : Bài Toán Chuyển Động

Ném Ngang

I Khảo Sát Chuyển động Ném Ngang:

1 Chọn hệ tọa độ:

- Hệ tọa độ Đề_các XOY có :

+ gốc tọa độ O trùng với vị trí vật bắt đầu ném.

+ OY trùng với P r

Trang 3

X

Y

h

P r

P r

vx

vy

My

x

P

M

Trang 4

2 Phân tích chuyển động Ném Ngang :

- Chuyển động ném ngang của vật được phân tích thành hai chuyển động thành phần theo hai phương Ox và Oy

- Khi vật tại vị trí M chuyển động theo phương

Ox thì hình chiếu Mx và theo phương Oy thì hình chiếu là My

Trang 5

O X

0

v r

M

3 Xác định các chuyển động thành phần.

a Các phương trình của chuyển động thành phần theo phương Ox

+ ax= 0

+ vx= v0(m/s) + x = v0.t (m)

Vậy : chuyển động của vật M theo

phương ox là chuyển động thẳng đều.

Trang 6

b Các phương trình của chuyển động thành phần theo phương Oy

O

h

+ ay= g

+ vy= g.t (m/s)

+ y = ½ g.t2 (m)

Vậy: chuyển động

của vật theo

phương oy là

chuyển động rơi tự

do.

Y(m)

P r

Vy

V oy = 0

Trang 7

II.Xác định chuyển động của vật

1.Dạng quỹ đạo của vật:

+ x = v0.t (m)

+ y = ½ g.t2 (m)

t = x/v0

2

2 0 2

gx y

v

= Phương trình quỹ đạo của vật

Trang 8

Nh ận xét :

- Từ phương trình ta có dạng quỹ đạo của chuyển động là một nhánh của parabol.

x

Y

O

My

p

- Thời gian chuyển động?

- L = x Max = ?

Trang 9

2.Thời gian chuyển động:

Thay : y = h

( )

h

g

=

Trang 10

3 Tầm ném xa:

- Từ các biểu thức:

+ x = v0.t (m) ;

• Gọi L là tầm ném xa của vật,khi vật chạm đất

thì :

2

( )

h

g

=

max 0 0

2

g

Trang 11

Câu C2/87 sgk

Tóm tắt

h = 80 m

V0 = 20 m/s

g = 10 m/s2

a Tính t = ?

L = ?

b Viết ptqđ của vật ?

Bài làm

Áp dụng các biểu thức:

a t = 4s

L = v0.t = 80m

b y = g x2 /2.v20

= 2 ( ) m

80

x

Trang 12

III Thí nghiệm kiểm chứng:

Trang 13

Thí nghiệm xác nhận :

+ Thời gian vật rơi không phụ thuộc vào v0, không phụ thuộc vào khối lượng, chỉ phụ thuộc vào độ cao h.

+ Công thức (15.8) là hoàn toàn đúng

Trang 14

Bài tập

Câu 1: Bi A có khối lượng lớn gấp đôi bi B.Cùng

một lúc tại mái nhà: bi A được thả rơi tự do,bi B

được ném ngang Bỏ qua sức cản của không

khí.Câu nào sau đây đúng ?

a A chạm đất trước.

b B chạm đất trước.

c Cả hai cùng chạm đất.

d Không có câu nào đúng

Trang 15

Câu 2 : Một máy bay bay theo phương ngang ở độ

cao 10km với vận tốc 720 km/h người phi công phải thả bom cách mục tiêu bao nhiêu theo phương ngang để

bom rơi đúng mục tiêu ? Chọn câu đúng?

a 4,5 km

b 13,5 km

c 16,5 km

d 9 km

Trang 16

Củng cố

• Bài tập về nhà: bài 4 đến bài 7 SGK-88

• Đọc trước bài 16

Trang 17

Xin cảm ơn thầy cô và các em !

Ngày đăng: 09/10/2017, 23:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Ox thì hình chiếu Mx và theo phương Oy thì hình chiếu là M y  - Bài 25. Động năng
x thì hình chiếu Mx và theo phương Oy thì hình chiếu là M y (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w