Bài 7. Dòng điện không đổi. Nguồn điện tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả cá...
Trang 1TI T 12 - BÀI 7 : ẾT 12 - BÀI 7 : DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI NGUỒN ĐIỆN ( T2) CHƯƠNG II: DỊNG ĐIỆN KHƠNG ĐỔI
Trang 2t
BÀI 7: DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI NGUỒN ĐIỆN ( T2)
CHƯƠNG II: DỊNG ĐIỆN KHƠNG ĐỔI
Bài 2 : Một điện lượng 6mC dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian 2s Tính cường độ dịng điện chạy qua dây dẫn này
Trang 31 Điều kiện để cĩ dịng điện
III NGUỒN ĐIỆN
CHƯƠNG II: DỊNG ĐIỆN KHƠNG ĐỔI
BÀI 7: DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI NGUỒN ĐIỆN ( T2)
2 Nguồn điện
• Nguồn điện duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện
Trang 4III NGUỒN ĐIỆN
CHƯƠNG II: DỊNG ĐIỆN KHƠNG ĐỔI
BÀI 7: DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI NGUỒN ĐIỆN ( T2)
Một số nguồn điện
Trang 5III NGUỒN ĐIỆN
CHƯƠNG II: DỊNG ĐIỆN KHƠNG ĐỔI
BÀI 7: DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI NGUỒN ĐIỆN ( T2)
Một số nguồn điện
Máy phát điện Các tổ máy của nhà máy thủy điện HB
Trang 6III NGUỒN ĐIỆN
CHƯƠNG II: DỊNG ĐIỆN KHƠNG ĐỔI
BÀI 7: DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI NGUỒN ĐIỆN ( T2)
Nhà máy thủy điện Hịa Bình
Trang 7CHƯƠNG II: DỊNG ĐIỆN KHƠNG ĐỔI
BÀI 7: DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI NGUỒN ĐIỆN ( T2)
-E
E
IV SUẤT ĐIỆN ĐỘNG CỦA NGUỒN ĐIỆN
1 Cơng của nguồn điện
Trang 8CHƯƠNG II: DỊNG ĐIỆN KHƠNG ĐỔI
BÀI 7: DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI NGUỒN ĐIỆN ( T2)
Tìm hiểu cơng của nguồn điện?
IV SUẤT ĐIỆN ĐỘNG CỦA NGUỒN ĐIỆN
1 Cơng của nguồn điện
Trang 11IV SUẤT ĐIỆN ĐỘNG CỦA NGUỒN ĐIỆN
1 Cơng của nguồn điện
Cơng của các lực lạ thực hiện làm dịch chuyển các điện tích qua nguồn được gọi là cơng của nguồn điện
2 Suất điện động của nguồn điện
a) Định nghĩa
+ Suất điện động E của một nguồn điện là đại lượng
đặc trưng cho khả năng thực hiện cơng của nguồn điện + Được đo bằng thương số giữa cơng A của lực lạ thực hiện khi dịch chuyển một điện tích dương q ngược chiều điện trường và độ lớn của điện tích q đĩ.
BÀI 7 : DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI NGUỒN ĐIỆN ( T2)
Trang 12IV SUẤT ĐIỆN ĐỘNG CỦA NGUỒN ĐIỆN
1 Cơng của nguồn điện
2 Suất điện động của nguồn điện
a) Định nghĩa
q
(2)
Trong đĩ: + E: Suất điện động
+ A: Cơng nguồn điện ( J)
+ q : Điện tích ( C)
c) Đơn vị
+ Vơn ( V) + 1V = 1J/C
BÀI 7 : DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI NGUỒN ĐIỆN ( T2)
Trang 13IV SUẤT ĐIỆN ĐỘNG CỦA NGUỒN ĐIỆN
1 Công của nguồn điện
2 Suất điện động của nguồn điện
Trang 14CŨNG CỐ
1 Công của nguồn điện
2 Suất điện động của nguồn điện
a) Định nghĩa
q
(2)
Trong đó: + E: Suất điện động ( V)
+ A: Công nguồn điện ( J)
+ q : Điện tích ( C)
Trang 15CŨNG CỐ
Bài 1: Suất điện động của một pin là 1,5 V Tính công của lực lạ khi dịch chuyển điện tích +2C từ cực âm tới cực dương bên trong nguồn điện
Giải:
Từ công thức suất điện động của nguồn điện ta có:
A = E.q = 1,5.2 = 3 V
Trang 16CŨNG CỐ
Bài 2: Lực lạ thực hiện một công 90 J khi dịch chuyển một lượng điện tích 36 C giữa hai cực ở bên trong nguồn điện Tính suất điện động của nguồn điện này?
Trang 17CŨNG CỐ
Bài 3: Một acquy có suất điện động là 12V sinh công 240 J khi dịch chuyển điện tích bên trong và giữa hai cực của nó khi Acquy phát điện
a Tính lượng điện tích đã dịch chuyển
b Biết thời gian lượng điện tích này dịch chuyển là 2 phút Tính cường độ dòng điện chạy qua Acquy
Giải:
a Điện lượng dịch chuyển : q = A / E = 240/12 = 20 C
b Cường độ dòng điện: I = q/t = 20 / 120 = 0,1666 A
Trang 18CŨNG CỐ
Bài 4: Một bộ pin có dung lượng 6A.h
a Tính cường độ dòng điện mà bộ nguồn này có thể cung cấp nếu
cứ sau 12h sử dụng liên tục thì mới phải nạp điện lại
b Tính suất điện động của bộ pin này nếu trong thời gian hoạt động trên nó thực hiện một công là 34, 56.104 J
Trang 19electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian 2 s
Trang 20Cũng cố
BT3: Dòng điện chạy qua một dây dẫn kim loại AB có cường độ là 1A Tính số electron dịch chuyển qua tiết diện dây dẫn thẳng trong 1s.
6,25.10V18 hat
Trang 21Nhóm 1_ lý 2A ĐHSP 21
BT3: Dòng điện chạy qua một dây dẫn kim loại AB có cường độ là 1A Tính số electron dịch chuyển qua tiết diện dây dẫn thẳng trong 1s.
Trang 22ІII Nguồn điện
2 Nguồn điện
• Để duy trì nguồn điện bằng cách tách êlectron khỏi nguyên tử và chuyển các êlectron hay ion dương ra khỏi mỗi điện cực của nguồn điện.Khi đó một cực thừa êlectron gọi là cực âm và cực kia thiếu êlectron gọi là cực dương.
• Tách các êlectron ra khỏi nguyên tử do lực
lạ thực hiện