Bài 25. Tự cảm tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh tế, kinh...
Trang 2Kiểm
tra bài
cũ
đại lượng trong biểu thức?
* Biểu thức:
Φ = N.B.S.cos α
Φ : Từ thông (Wb) B: Cảm ứng từ (T) S: Diện tích (m2)
Viết biểu thức cảm ứng từ trong lòng ống dây
điện hình trụ dài?
I l
N
B = 4 π 10−7
Viết công thức của suất điện động cảm ứng
trong mạch kín?
t
ec
∆
∆Φ
−
=
• Lưu ý:
- Icư chỉ tồn tại trong
khoảng t/g từ thông qua
mạch kín biến thiên
- Định luật Len-xơ
2
3
Trang 3I Từ thông riêng của mạch kín
i L.
=
Φ
L: Độ tự cảm Đơn vị: Henri (H)
* Một mạch kín (C) có dòng điện i
Dòng điện i gây ra một từ trường ,
Từ trường này gây ra một từ thông Φ qua (C)
=> gọi là từ thông riêng của mạch.
A
Wb H
i
L i
L
1
.
1 1
.
=
Φ
=
⇒
= Φ
Trang 4I Từ thông riêng của mạch kín
i L.
=
Φ
L: Độ tự cảm Đơn vị: Henri (H)
VD: Một ống dây điện chiều dài l, tiết diện S, gồm N vòng dây, có cường độ i chạy qua, độ tự cảm của ống dây là: l
Cảm ứng từ trong lòng ống dây điện hình trụ dài.
i l
N
B = 4 π 10−7
Hãy thiết lập công thức 25.2(sgk)
S l
N i
NBS i
L i
2 7
−
=
=
Φ
=
⇒
=
Trang 5I Từ thông riêng của mạch kín
i L.
=
Φ
L: Độ tự cảm Đơn vị: Henri (H)
VD: Một ống dây điện chiều dài l, tiết diện S, gồm N vòng dây, có cường độ i chạy qua, độ tự cảm của ống dây là: l
S l
N
L 4 10
2
7 µ
=
µ : Độ từ thẩm (Đặc trưng cho từ tính của lõi sắt
có giá trị cỡ 104)
Trang 6I Từ thông riêng của mạch kín
i L.
=
Φ
L: Độ tự cảm Đơn vị: Henri (H)
II Hiện tượng tự cảm
1 Định nghĩa
Là hiện tượng cảm ứng
điện từ xảy ra trong một
mạch có dòng điện mà sự
biến thiên từ thông qua
mạch được gây ra bởi sự
biến thiên của cường độ
dòng điện trong mạch
* Một mạch kín (C) có dòng điện i.
i biến thiên Từ thông riêng của (C) biến thiên
Nguyên nhân nào đó?
⇒ trong (C) xảy ra hiện tượng cảm ứng điện
từ ⇒ Hiện tượng tự cảm
Trang 7I Từ thông riêng của mạch kín
i L.
=
Φ
L: Độ tự cảm Đơn vị: Henri (H)
II Hiện tượng tự cảm
1 Định nghĩa
Là hiện tượng cảm ứng
điện từ xảy ra trong một
mạch có dòng điện mà sự
biến thiên từ thông qua
mạch được gây ra bởi sự
biến thiên của cường độ
dòng điện trong mạch
Trong mạch điện 1 chiều, hiện tượng tự cảm xảy ra khi đóng, ngắt mạch.
Trong mạch điện xoay chiều, hiện tượng
tự cảm luôn xảy ra.
Lưu ý:
Trang 8I Từ thông riêng của mạch kín
i L.
=
Φ
L: Độ tự cảm Đơn vị: Henri (H)
II Hiện tượng tự cảm
1 Định nghĩa
Là hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra
trong một mạch có dòng điện mà sự
biến thiên từ thông qua mạch được gây
ra bởi sự biến thiên của cường độ dòng
điện trong mạch
2 Ví dụ
R
Đ1
K
Đ2
L , R
(1)
(2)
a VD 1:
Khi K đóng :
Đèn 1:
Đèn 2:
Nhận xét thí nghiệm
Sáng lên từ từ, sau một
thời gian độ sáng mới ổn định.
Sáng ngay.
Giải thích:
Khi K đóng: Dòng điện i qua ống dây tăng →
B trong ống dây tăng → Từ thông Φ xuyên qua ống dây tăng → ống dây xuất hiện dòng điện iCƯ chống lại sự tăng của i → i tăng chậm → đèn Đ2 sáng lên từ từ.
+
Trang 9
-I Từ thông riêng của mạch kín
i L.
=
Φ
L: Độ tự cảm Đơn vị: Henri (H)
II Hiện tượng tự cảm
1 Định nghĩa
Là hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra
trong một mạch có dòng điện mà sự
biến thiên từ thông qua mạch được gây
ra bởi sự biến thiên của cường độ dòng
điện trong mạch
2 Ví dụ
a VD 1:
b VD 2:
Đ
L
K
, R
Nhận xét thí nghiệm Giải thích
Trang 10-I Từ thông riêng của mạch kín
i L.
=
Φ
L: Độ tự cảm Đơn vị: Henri (H)
II Hiện tượng tự cảm
1 Định nghĩa
Là hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra
trong một mạch có dòng điện mà sự
biến thiên từ thông qua mạch được gây
ra bởi sự biến thiên của cường độ dòng
điện trong mạch
2 Ví dụ
a VD 1:
b VD 2:
III Suất điện động tự cảm
t
i L
etc
∆
∆
−
=
Với ∆ i : là độ biến thiên cường độ dòng điện
∆ t : là thời gian (s)
Dấu trừ ( - ) phù hợp với định luật Len-xơ.
- Về độ lớn :
Nhận xét: etc có độ lớn tỉ lệ với
tốc độ biến thiên của dòng điện
t
i L
etc
∆
∆
=
Trang 11I Từ thông riêng của mạch kín
i L.
=
Φ
L: Độ tự cảm Đơn vị: Henri (H)
II Hiện tượng tự cảm
1 Định nghĩa
Là hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra
trong một mạch có dòng điện mà sự
biến thiên từ thông qua mạch được gây
ra bởi sự biến thiên của cường độ dòng
điện trong mạch
2 Ví dụ
III Suất điện động tự cảm
t
i L
etc
∆
∆
−
=
Trang 12I Từ thông riêng của mạch kín
i L.
=
Φ
L: Độ tự cảm
Đơn vị: Henri (H)
II Hiện tượng tự cảm
1 Định nghĩa
Là hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra
trong một mạch có dòng điện mà sự
biến thiên từ thông qua mạch được gây
ra bởi sự biến thiên của cường độ dòng
điện trong mạch
2 Ví dụ
III Suất điện động tự cảm
t
i L
etc
∆
∆
−
=
Nhận xét: etc có độ lớn tỉ lệ với
tốc độ biến thiên của dòng điện
IV: Ứng dụng
- Mạch dao động
Củng cố
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai?
Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi
A dòng điện tăng nhanh.
B dòng điện giảm nhanh.
C dòng điện có giá trị lớn.
D dòng điện biến thiên nhanh.
C
S l
N
L 4 10
2 7
−
= π
Trang 13I Từ thông riêng của mạch kín
i L.
=
Φ
L: Độ tự cảm
Đơn vị: Henri (H)
II Hiện tượng tự cảm
1 Định nghĩa
Là hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra
trong một mạch có dòng điện mà sự
biến thiên từ thông qua mạch được gây
ra bởi sự biến thiên của cường độ dòng
điện trong mạch
2 Ví dụ
III Suất điện động tự cảm
t
i L
etc
∆
∆
−
=
Củng cố
Câu 2: Tính hệ số tự cảm của một ống dây dài 50cm, diện tích tiết diện ngang của ống
là 10cm2 Cho biết ống dây có 1000 vòng dây.
Hướng dẫn:
Áp dung CT:
) ( 10 5 2
10
2
l
N
2 3
2 = −
=
=
=
S l
N
L 4 10
2 7
−
= π
Trang 14I Từ thông riêng của mạch kín
i L.
=
Φ
L: Độ tự cảm
Đơn vị: Henri (H)
II Hiện tượng tự cảm
1 Định nghĩa
Là hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra
trong một mạch có dòng điện mà sự
biến thiên từ thông qua mạch được gây
ra bởi sự biến thiên của cường độ dòng
điện trong mạch
2 Ví dụ
III Suất điện động tự cảm
t
i L
etc
∆
∆
−
=
Nhận xét: etc có độ lớn tỉ lệ với
tốc độ biến thiên của dòng điện
IV: Ứng dụng
- Mạch dao động
Củng cố
Câu 3: Suất điện động tự cảm 0,75V xuất hiện trong một cuộn cảm có L=25mH; tại đó cường độ dòng điện giảm từ giá trị ia xuống
0 trong 0.01s Tính ia
Hướng dẫn:
) 10
25 25
S l
N
L 4 10
2 7
−
= π
) ( 3 , 0
.
0
A L
t
e i
t
i L t
i L
t
i L
e
tc a
a
a tc
=
∆
=
⇒
∆
=
∆
−
=
∆
∆
=