Bài 25. Lịch sử phát triển của tự nhiên Việt Nam tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về...
Trang 1TIẾT 27
BÀI 25
GIÁO VIÊN: NGUYỄN VĂN TÁM
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Vùng biển Việt Nam mang tính chất nhiệt đới gió mùa, em hãy chứng minh điều đó thông qua các yếu tố khí hậu biển ?
Chế độ gió : Có 2 mùa gió (gió mùa đông và gió mùa hạ)
Chế độ nhiệt : Nóng quanh năm, TB năm 230C
Chế độ mưa : T ừ 1.100 mm/ năm đến 1.300 mm/ năm
Trang 31 GIAI ĐOẠN TIỀN CAMBRI
2 GIAI ĐOẠN CỔ KIẾN TẠO
3 GIAI ĐOẠN TÂN KIẾN TẠO
Lịch sử phát triển của tự
nhiên Việt Nam có thể chia làm mấy giai đoạn? Hãy nêu tên từng giai đoạn.
Trang 4Ngày nay
Trang 6Bắc Trung Bộ Crôm, thiếc, sắt , đá quý, đá vôi ,…
Tây Nguyên Cao lanh , kim loại màu
Tân kiến
tạo
Các đồng bằng dầu mỏ , khí tự nhiên ( Đồng bằng sông
Hồng ) , than bùn ( Đồng bằng sông Cửu Long ) Thềm lục địa Dầu mỏ , khí đốt
Tây Nguyên Bôxit
Bảng 26 1 CÁC KHOÁNG SẢN CHÍNH
Trang 7GIAI
ĐOẠN Đại Thời gian ( Cách
ngày nay)
Các cuộc vận động Các mảng nền được
hình thành
Ảnh hưởng đến Ý
nghĩa địa
Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3
Trang 8Các đứt gãy lớn Biển nguyên thuỷ
Hoạt
Sơ đồ các mảng nền cổ hình
thành lãnh thổ nước ta trong giai
đoạnTiền Cam- bri ( Phần đất liền).
Dựa vào sơ đồ xác định và đọc tên
các mảng nền hình thành trong giai
đoạn Tiền- Cam bri và nhận xét.
Dựa vào bảng 25.1 và SGK, nêu đặc
điểm sinh vật trong giai đoạn Tiền
Cambri.
Trang 10Bắc Trung Bộ Crôm, thiếc, sắt , đá quý, đá vôi ,…
Tây Nguyên Cao lanh , kim loại màu
Tân kiến
tạo
Các đồng bằng dầu mỏ , khí tự nhiên ( Đồng bằng sông
Hồng ) , than bùn ( Đồng bằng sông Cửu Long ) Thềm lục địa Dầu mỏ , khí đốt
Tây Nguyên Bôxit
Bảng 26 1 CÁC KHOÁNG SẢN CHÍNH
Dựa vào bảng 26.1, nêu tên một số khoáng sản chính được hình thành trong giai đoạn Tiền
Cambri.
Trang 11GIAI
ĐOẠN Đại Thời gian ( Cách
ngày nay)
Các cuộc vận động
Các mảng nền được hình thành
Ảnh hưởng đến Ý
nghĩa địa
hình KS sinh vật
Tiền
Cambri
Các đại - 570 triệu năm đến
- 4500 triệu năm
Nhiều biến động
Việt Bắc, Hoàng Liên Sơn, Sông Mã,
Pu Hoạt, Kon Tum
Các mảng nền cổ nằm rải rác
Vàng, chì, đồng,
…
Rất
ít và đơn giản
Nền móng
sơ khai, điểm tựa cho phát triển lãnh thổ
Nêu ý nghĩa của giai đoạn Tiền Cambri đối với sự
phát triển lãnh thổ nước ta.
Trang 12Giai đoạn Cổ kiến tạo
Dựa vào SGK, nêu tên các cuộc vận động tạo núi lớn trong giai đoạn Cổ Kiến tạo và ảnh hưởng
đến hình thể nước ta như thế nào?
Trang 13Sơ đồ các mảng nền cổ hình
thành lãnh thổ nước ta trong
Đại Cổ sinh ( Phần đất liền).
Dựa vào sơ đồ, xác định và đọc tên
các mảng nền hình thành trong Đại
Cổ sinh.
Biển Các đứt gãy lớn
Trang 14Biển Các đứt gãy lớn
Sơ đồ mảng nền cổ trong Đại Trung sinh
Dựa vào sơ đồ, xác định và
đọc tên mảng nền hình thành
trong Đại Trung sinh.
Trong Đại Trung sinh phần lớn
lãnh thổ nước ta đã được hình
thành như thế nào?
Dựa vào bảng 25.1 và SGK,
cho biết giai đoạn Cổ Kiến tạo
giới sinh vật phát triển như
thế nào?
Trang 15SINH VẬT NGUYÊN THỦY
ĐẠI
CỔ SINH
Trang 16SINH VẬT GIAI ĐOẠN CỔ KIẾN TẠO
Trang 17SINH VẬT TRONG ĐẠI TRUNG
SINH
Trang 18Bắc Trung Bộ Crôm, thiếc, sắt , đá quý, đá vôi ,…
Tây Nguyên Cao lanh , kim loại màu
Tân kiến
tạo
Các đồng bằng dầu mỏ , khí tự nhiên ( Đồng bằng sông
Hồng ) , than bùn ( Đồng bằng sông Cửu Long ) Thềm lục địa Dầu mỏ , khí đốt
Tây Nguyên Bôxit
Bảng 26 1 CÁC KHOÁNG SẢN CHÍNH
Sự hình thành các bể than trong giai đoạn Cổ Kiến tạo cho biết khí hậu và thực vật của nước ta trong giai đoạn này như thế nào?
Dựa vào bảng 26.1, nêu tên một số khoáng sản
chính được hình thành trong giai đoạn Cổ Kiến
tạo
Trang 19GIAI
ĐOẠN Đại Thời gian
(Cách ngày nay)
Các cuộc vận động mảng Các
nền được hình thành
Ảnh hưởng đến Ý
nghĩa
Địa hình
Kho áng sản
Sinh vật
Cổ
kiến
tạo
Cổ sinh
và Trun
g sinh
- 65
triệu năm đến
- 570 triệu năm
ni,
Ca-lê-đô-Héc- xi- ni,
ni,
In-đô-xi-Ki-mê-ri
Đông Bắc, Trường Sơn Bắc, Đông Nam Bộ, Sông Đà
Phần lớn lãnh thổ đã trở thành đất liền.
Đá vôi, than
đá, sắt,
…
Phát triển mạnh mẽ:
cây hạt trần,
bò sát, khủng long
Phát triển,
mở rộng
và ổn định lãnh thổ.
Nêu ý nghĩa của giai đoạn Cổ Kiến tạo đối với sự
phát triển lãnh thổ nước ta.
Phát triển, mở rộng và ổn định lãnh thổ.
Trang 20Dựa vào Hình 25.1 SGK, xác
định và đọc tên các vùng sụt
võng Tân sinh phủ phù sa.
Ngày nay
Giai đoạn Tân kiến tạo
Trang 21Dựa vào SGK, cho biết
vận động Tân Kiến tạo
Trang 22Các trận động đất…
Thời gian Khu vực
động đất Cấp độ
Biểu hiện thiệt hại
14h18’
24 – 6 - 1983 Tuần Giáo –
Lai Châu 6,7 R Sụt lở núi
Một số trận động đất khá mạnh xảy ra ở nước ta trong những năm gần đây chứng tỏ điều gì?
Trang 23Qua các hình ảnh trên, Quá trình nâng cao địa
hình trong giai đoạn Tân Kiến tạo ảnh hưởng đến
bề mặt địa hình nước ta như thế nào?
Trang 24Dựa vào Bảng 25.1 và SGK, cho biết trong giai đoạn Tân Kiến tạo giới sinh vật phát triển như thế nào?
Trang 26LOÀI NGƯỜI – Đỉnh cao của sự tiến hóa sinh học
Trang 28Bắc Trung Bộ Crôm, thiếc, sắt , đá quý, đá vôi ,…
Tây Nguyên Cao lanh , kim loại màu
Tân kiến
tạo
Các đồng bằng dầu mỏ , khí tự nhiên ( Đồng bằng sông
Hồng ) , than bùn ( Đồng bằng sông Cửu Long ) Thềm lục địa Dầu mỏ , khí đốt
Tây Nguyên Bôxit
Bảng 26 1 CÁC KHOÁNG SẢN CHÍNH
Nêu một số loại khoáng sản chính được hình thành trong giai đoạn Tân Kiến tạo.?
Trang 29Các mảng nền hình thành
Ảnh hưởng đến Ý nghĩa địa
y nay
Vận đông Hi- ma- lay-a
Vùng sụt võng Tân sinh phủ phù sa
Nâng cao, hình thành các CN badan
và ĐB phù sa trẻ
Dầu khí, than bùn
Rất tiến hóa
Cây hạt kín và
ĐV có
vú thống trị, Xuất hiện loài người
-Nâng cao ĐH,
làm núi non, sông ngòi trẻ lại.
- Hoàn thiện
giới sinh vật…
Nêu ý nghĩa của giai đoạn Tân Kiến tạo đối với sự
phát triển lãnh thổ nước ta.
- Nâng cao ĐH, làm núi non, sông ngòi trẻ lại.
Trang 30BÀI TẬP CỦNG CỐ
Câu 1: Tạo lập nền móng sơ khai, là điểm tựa để phát triển lãnh thổ
sau này thuộc giai đoạn nào trong lịch sử phát triển tự nhiên Việt Nam?
a Tân kiến tạo b Cổ kiến tạo
c Tiền Cambri d Tất cả các giai đoạn
Câu 2: Giai đoạn nào có nhiều cuộc vận động tạo núi lớn làm thay đổi hẳn hình thể nước ta so với trước?
a Giai đoạn cổ kiến tạo b G Đ Tân kiến tạo
Câu 3: Loài người xuất hiện trên Trái Đất vào giai đoạn nào?
a Cổ kiến tạo b Tân kiến tạo
Trang 31VỀ NHÀ
Học bài và trả lời các câu hỏi trong SGK, làm bài tập trong tập bản đồ.
Tìm hiểu bài 26: “ĐẶC ĐIỂM TÀI NGUYÊN
KHOÁNG SẢN VIỆT NAM”.
- Nhóm 1: Chứng minh nước ta có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.
- Nhóm 2, 3: Nêu một số nguyên nhân làm cạn kiệt nhanh chóng một số TNKS nước ta và biện pháp bảo vệ nguồn TNKS
Trang 32Xin ch©n thµnh c¶m
¬n c¸c thÇy, c«
gi¸o vµ c¸c
em häc
sinh.
Trang 34So sánh hình dạng lãnh thổ nước ta giữa hai hình 25.1
và 28.1.