● Tia tới và tia khúc xạ nằm ở hai bên pháp tuyến tại điểm tới ● Đối với hai môi trường trong suốt nhất định, tỉ số giữa sin của góc tới và sin của góc khúc xạ là một hằng số - Biểu thứ
Trang 1Tiết 66-Bài 44
Trang 3(2)
A’ A
Hình 44.1 Chùm sáng bị gãy khúc khi đi vào trong nước
Nhận xét phương của chùm tia (2)
so với phương
chùm tia (1) ?
-Chùm tia (2) bị đổi phương so
với chùm tia (1) khi đi qua mặt
phân cách.
- Chùm tia sáng (1) được gọi là
chùm tia tới.
- Chùm tia sáng (2) gọi là chùm
tia khúc xạ
Trang 41 I
N
r
i S
Khúc xạ là hiện tượng chùm tia sáng bị đổi phương đột ngột khi đi qua mặt phân cách hai môi trường truyền sáng
Các khái niệm
+ NIN’ pháp tuyến
+ SI tia tới; i góc tới
+ IR tia khúc xạ; r góc
khúc xạ
+ mp (SI,NIN’) là mp tới
+ Mặt lưỡng chất (xy)
1 Định nghĩa hiện tượng khúc xạ ánh sáng
Trang 52 ĐỊNH LUẬT KHÚC XẠ ÁNH SÁNG
a Thí nghiệm
-Mục đích: Tìm mối quan hệ giữa góc tới i và góc khúc xạ r
- Dụng cụ:
+ Tấm kính mờ
+ Bản trụ D thủy tinh trong suốt
+ Nguồn sáng S
+ Thước tròn chia độ
-Tiến hành thí nghiệm
- Kết quả thí nghiệm
Nếu bỏ qua sai số, ta có: sini 3
sinr 1
sini 2
sini 1
sinr sini
=
Trang 6b Định luật
-Nội dung định luật:
● Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới
● Tia tới và tia khúc xạ nằm ở hai bên pháp tuyến tại điểm tới
● Đối với hai môi trường trong suốt nhất định, tỉ số giữa sin của góc tới và sin của góc khúc xạ là một hằng số
- Biểu thức: Sini
Sinr = n Hay Sini = nSinr
Trong đó n phụ thuộc vào môi trường khúc xạ và môi trường tới
(1)
Trang 7• Nếu n > 1 sini > sinr i > r (với 00≤ i, r <900) Tia khúc
xạ gần pháp tuyến hơn tia tới, ta nói môi trường khúc xạ chiết quang hơn môi trường tới
• Nếu n <1 sini < sinr i < r (với 00≤ i, r <900) Tia khúc
xạ đi xa pháp tuyến hơn tia tới, ta nói môi trường khúc xạ kém chiết quang hơn môi trường tới
r1
i1
S
R
I
n>1
r1
i1
S
R
I
n<1
Trang 83 Chiết suất của môi trường
a Chiết suất tỉ đối
Từ công thức định luật khúc xạ (1), n là chiết suất tỉ đối của môi trường khúc xạ và môi trường tới.
Ta có
v2
v1, v2: tốc độ ánh sáng qua môi trường 1, 2
(2)
Trang 9b Chiết suất tuyệt đối
Vận tốc ánh sáng trong chân không là c
Theo định nghĩa chiết suất tỉ đối, ta có:
n1/chân không = c
v1
Vậy n1/chân không được gọi là chiết suất tuyệt đối của môi trường
Định nghĩa chiết suất tuyệt đối: Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó đối với chân không
Từ đó suy ra:
v2
Trang 10Bảng 44.2 Chiết suất tuyệt đối của một số
chất
Trang 11Nhận xét: Vì v1, v2 < c, suy ra n1, n2 > 1 Vì vậy chiết suất tuyệt đối của mọi chất đều lớn hơn 1
Suy ra n21= n n2
1
(3)
Ta có: sini = n sinr = n21 sinr = n 2
n 1 sinr
Nếu đặt i = i1, r = i2, ta có định luật khúc xạ viết dưới dạng đối xứng:
n1sini1 = n2sini2 (4)
R
S
i2
i1
I n1
n2
Trang 124 Ánh sáng của một vật được tạo bởi sự khúc xạ ánh
sáng qua mặt phân cách hai môi trường
O
E
O’
O’ là ảnh ảo
của O Đặt mắt
ngoài không
khí sao cho
chùm khúc xạ
trên đi vào mắt,
ta có cảm giác
đáy cốc được
nâng cao hơn
so với bình
thường.
Hình 44.5 Ảnh của một điểm sáng O ở đáy một cốc nước
Trang 14Ánh sáng truyền đi theo đường nào thì cũng sẽ truyền ngược lại theo đường đó
S
n 2
R
K
J
5 Tính thuận nghịch trong sự truyền ánh sáng
S(SIJKR)R R(RKJIS)S
Trang 15• Định nghĩa hiện tượng khúc xạ ánh sáng
• Định luật khúc xạ ánh sáng
• Biểu thức định luật:
• Chiết suất tỉ đối, chiết suất tuyệt đối
• Tính thuận nghịch trong sự truyền ánh sáng
CỦNG CỐ VÀ VẬN DỤNG
Sini Sinr = n Hay Sini = nsinr
n1
v1
v2
=
Trang 16CỦNG CỐ VÀ VẬN DỤNG
Câu 1: Chọn câu đúng
Chiết suất tỉ đối giữa môi trường khúc xạ và môi trường tới
A.Luôn lớn hơn 1
B luôn nhỏ hơn 1
C bằng tỉ số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc
xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trường tới
D bằng hiệu số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trường tới
Trang 17CỦNG CỐ VÀ VẬN DỤNG
Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền sáng
A.Luôn lớn hơn 1
B luôn nhỏ hơn 1
C bằng 1
D luôn lớn hơn 0
Trang 18CỦNG CỐ VÀ VẬN DỤNG
giữa chân không và một môi trường trong suất với góc tới 600 ta thấy tia phản xạ và tia khúc xạ vuông góc với nhau Chiết suất tuyệt đối của
môi trường là:
a 1,5
b 1,73
c 2
d 1.6
Trang 19CỦNG CỐ VÀ VẬN DỤNG
đối là 2, vận tốc ánh sáng truyền trong môi
trường đó là:
a 3.108 m/s
b 2.108 m/s
c 1,5.108 m/s
d 109 m/s