Bài 34. Động năng. Định lí động năng tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các...
Trang 1BÀI 34 - 10 NC
ĐỘNG NĂNG ĐỊNH LÍ ĐỘNG NĂNG
GV: TRẦN VIẾT THẮNG TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN
THÁI NGUYÊN
Trang 2I Động năng
Quan sát hình 34.1 (SGK/160)
- Quả nặng khi chuyển động có thể sinh công => quả nặng có một năng lượng.
- Năng lượng này phụ thuộc vào vận tốc và khối lượng của vật chuyển động và được gọi là động năng.
Trang 3a) Định nghĩa
Wđ = mv2
2 1
Động năng của một vật là năng lượng do vật chuyển động mà có Động năng có giá trị bằng một nửa tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật.
Trong đó: Wđ: động năng (J)
m: khối lượng của vật (kg) v: vận tốc của vật (m/s)
Trang 4- tải trọng (P) càng lớn: khối lượng lớn
- chạy càng nhanh : vận tốc lớn
=> Động năng lớn
C1:
Tại sao trong một tai nạn giao thông, ôtô có tải trọng càng lớn và chạy càng nhanh thì hậu quả tai nạn do nó gây ra
càng nghiêm trọng ?
Trang 5C2 :
- khối lượng của người là không đổi
Một người ngồi trong toa xe đang chuyển động có động năng bằng 0 hay khác 0 ?
Toa xe đang chuyển động theo xe, ngồi yên so với xe
+ Đối với đường ray: Động năng không đổi Wđ ≠ 0
= Đối với xe Wđ = 0
Trang 6Nhận xét:
Động năng là đại lượng vô hướng và luôn luôn dương.
Động năng có tính tương đối.
Công thức xác định động năng của chất điểm chuyển động và cũng đúng cho vật chuyẻn đông tịnh tiến, vì khi
đó mọi điểm của vật có cùng một vân tốc
Wđ = mv2
2 1
Trang 7b Ví dụ tr.161 SGK
m1=10g = 0.01kg
v1 =600 m/s
m2 =58 kg
v2 = 8 m/s
Bài giải Động năng cuả đạn
J
v
m
2
10 36 01 ,
0 2
4
2 1
1
1
2 2
2
2
64
58
Động năng cuả VĐV
Mặc dù khối lượng của đạn rất nhỏ so với khối lượng VĐV nhưng
động năng cuả đạn và động năng cuả VĐV xấp xỉ bằng nhau => yếu
tố vân tốc có ảnh hưởng rất mạnh đối với giá trị động năng (động
năng tỉ lệ với bình phương vận tốc).
Trang 8II Định lí động năng
F
V2
V1
F
1
Lực F không đổi, tác dụng lên vật có khối lượng m di chuyển đoạn đường s; vận tốc của vật thay đổi từ v1 đến v2
Ta có :
Ta có : v22 –v12 = 2as
a
v
v s
2
2 1
2
2
Công do lực F thực hiện trên độ dời s từ vị trí 1 đến vị trí 2
đ
W mv
mv
A a
v
v a m s
F
12
2
1 2
1 2
2 1
2 2
Trang 9A12= Wđ2 – Wđ1
•A<0 => Wđ2 < Wđ1:ngoại lực sinh công âm, động năng của vật giảm,
•A>0 => Wđ2 > Wđ1: ngoại lực sinh công dương, động năng của vật tăng,
Độ biến thiên động năng cuả một vật bằng công của ngoại lưc tác
dụng lên vật
Công thức:
Khi vật rơi tự do:Trọng lực sinh công dương, động năng của vật tăng
Khi vật ném lên thẳng đứng:Trọng lực sinh công âm, động năng của vật giảm
Ví dụ:
Trang 10m= 5.103 kg
g = 10 m/s2
s = 530 m
v2 = 60 m/s
v1 = 0 m/s
Fc = 0.02 P
2 1
2 2
2
1 2
1
mv mv
2 1
2 2
2
1 2
1 )
( FK FC s mv mv
BÀI TẬP VẬN DỤNG: trang 162 SGK
FC =0.02mg =103N
Fk 1,8.104N
A12= Wđ2 – Wđ1
C
s
2
1 2
2
Trang 111 Khi các ngoại lực tác dụng
lên vật sinh công dương thì
2 Khi các ngoại lực tác dụng
lên vật sinh công âm thì
3 Khi vật chuyển động thẳng
đều
4 Dạng cơ năng mà vật có
được khi chuyển động
5 Khi vật chuyển động tròn
đều.
6 Đại lượng tỉ lệ với bình
phương động lượng
a là động năng
b Động năng của vật giảm.
c Động năng của vật tăng.
d Thì động năng của vật không đổi.
đ.Thì động năng và động lượng của vật không đổi.
e Công cơ học.
CỦNG CỐ: Ghép một mệnh đề ở cột bên trái với một mệnh
đề ở cột bên phải để được câu đúng
Trang 12BÀI TẬP 1
v
t
C
D O
Một vật đặt trên đường thẳng nằm
ngang, không ma sát, chịu tác dụng
của một lực kéo theo phương ngang
thay đổi theo thời gian, vận tốc của
vật thay đổi theo thời gian t theo đồ
thị như hình vẽ Xác định dấu của
công của lực kéo trên các đoạn; OA;
AB; BC; CD
Giải: Trên đoạn OA: Wđ tăng; lực kéo sinh công dương
Trên đoạn AB: Wđ = const; lực kéo không sinh công Trên đoạn BC: Wđ giảm; lực kéo sinh công âm
Trên đoạn CD: W tăng; lực kéo sinh công dương
Trang 13BÀI TẬP 2
Giải:
Một vật có khối lượng m = 100kg đang nằm yên trên mặt phẳng nằm ngang, không ma sát Lúc t = 0 tác dụng lên vật lực kéo F = 500N
không đổi Sau một khoảng thời gian t vật đi được quảng đường s = 10
m Tính vận tốc v của vật ở thời điểm đó trong trường hợp:
a Lực kéo F nằm ngang
b Lực kéo F tạo với phương ngang góc α =370
a Áp dụng định lí động năng A W đ W đ mv 0 Fs
2
2 0
s
m m
Fs
100
10 500 2
2
b Áp dụng định lí động năng 0 cos
2
2
W W
s m
Fs