Bài 48. Thấu kính mỏng tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh...
Trang 2Bài 49
Trang 31 ĐỊNH NGHĨA
a Định nghĩa
Thấu kính là một khối trong suốt, được giới hạn bởi hai mặt cầu hoặc một mặt phẳng và một mặt cầu
O
Trang 4b) Phân loại
Thấu kính mép mỏng gọi là thấu kính hội tụ.
Thấu kính mép dày gọi là thấu kính phân kì.
O
O
1 ĐỊNH NGHĨA
Trang 5c Các yếu tố thấu kính
R1, R2 : Bán kính các mặt cầu (mặt phẳng được coi là có bán kính vô cực)
C1C2 : Trục chính, là đường thẳng nối các tâm của hai mặt cầu (hoặc đi qua tâm của mặt câu và vuông góc với mặt phẳng)
R2
R1
1 ĐỊNH NGHĨA
Trang 6O : Quang tâm thấu kính (O là điểm mà trục chính cắt thấu kính)
: Trục phụ
Δ : Trục phụ : Đường thẳng bất kì đi qua quang tâm O
trục chínhO
Trang 7 : Đường kính mở hay đường kính khẩu độ.
Ta chỉ xét các thấu kính mỏng và trong không khí
Trang 8d) Tính chất quang tâm
Một tia sáng bất kì qua quang tâm thì truyền thẳng.
1 ĐỊNH NGHĨA
Trang 9e) Điều kiện để có ảnh rõ nét (Điều kiện tương điểm )
Các tia sáng tới thấu kính phải lập một góc nhỏ với trục chính Trong điều kiện này ứng với một điểm vật chỉ có một điểm ảnh rõ nét
1 ĐỊNH NGHĨA
Trang 102 TIÊU ĐIỂM.TIÊU DIỆN.TIÊU CỰ
a) Tiêu điểm ảnh chính (Tiêu điểm ảnh )
- Định nghĩa
Giao điểm của các tia ló (hay đường kéo dài của các tia ló ) khi chùm tia tới song song với trục chính Kí hiệu : F’
E
O O
Trang 11Nằm trên trục chính
Thấu kính hội tụ Thấu kính phân kì
Nằm phía tia ló Nằm phía tia tới
Trang 12b) Tiêu điểm vật chính (Tiêu điểm vật )
2 TIÊU ĐIỂM.TIÊU DIỆN.TIÊU CỰ
Trang 13Tiêu điểm vật chính nằm trên trục chính
Thấu kính hội tụ Thấu kính phân kì
Nằm phía tia tới Nằm phía tia ló
2 TIÊU ĐIỂM.TIÊU DIỆN.TIÊU CỰ
b) Tiêu điểm vật chính (Tiêu điểm vật )
Trang 15Tiêu diện vật : Mặt phẳng vuông góc với trục chính tại tiêu điểm vật F
c) Tiêu diện – Tiêu điểm phụ
Trang 16Tiêu diện ảnh : Mặt phẳng vuông góc với trục chính tại tiêu điểm ảnh chính F’
2 TIÊU ĐIỂM.TIÊU DIỆN.TIÊU CỰ
c) Tiêu diện – Tiêu điểm phụ
Trang 17Tiêu điểm vật phụ : Điểm cắt của một trục phụ bất kì với tiêu diện vật
2 TIÊU ĐIỂM.TIÊU DIỆN.TIÊU CỰ
c) Tiêu diện – Tiêu điểm phụ
Trang 18Tiêu điểm ảnh phụ : Điểm cắt của một trục phụ bất kì với tiêu diện ảnh
2 TIÊU ĐIỂM.TIÊU DIỆN.TIÊU CỰ
c) Tiêu diện – Tiêu điểm phụ
Trang 19Tính chất tạo ảnh ứng với trục phụ
+ Chùm tia tới song song với một trục phụ thì các tia ló sẽ cắt nhau tại điểm F’1 ( Tiêu điểm ảnh phụ)
2 TIÊU ĐIỂM.TIÊU DIỆN.TIÊU CỰ
c) Tiêu diện – Tiêu điểm phụ
Trang 20Tính chất tạo ảnh ứng với trục phụ
+ Chùm tia tới (Nguồn sáng điểm hay một điểm sáng ảo) phát ra tại một tiêu điểm vật phụ F1 thì chùm tia sáng ló là một chùm tia song song với trục phụ ï
2 TIÊU ĐIỂM.TIÊU DIỆN.TIÊU CỰ
c) Tiêu diện – Tiêu điểm phụ
Trang 21d) Tiêu cự
a) Định nghĩa
Tiêu cự là độ dài đại số ,được kí hiệu f, có trị số tuyệt đối bằng khoảng cách từ các tiêu điểm tới quang tâm thấu kính
Trang 22d) Tiêu cự
Công thức
Qui ước dấu
f > 0 với thấu kính hội tụ
f < 0 với thấu kính phân kì
2 TIÊU ĐIỂM.TIÊU DIỆN.TIÊU CỰ
Trang 233 ĐƯỜNG ĐI CỦA TIA SÁNG QUA THẤU KÍNH
a) Các tia đặc biệt
Tia tới song song với trục chính , tia ló tương ứng (hoặc đường kéo dài) đi qua tiêu điểm ảnh chính F’
Trang 24a) Các tia đặc biệt
Tia tới (hoặc đường kéo dài) qua tiêu điểm vật chính F, tia ló tương ứng song song với trục chính
Trang 25Tia tới qua tâm O thì đi thẳng
F’
3 ĐƯỜNG ĐI CỦA TIA SÁNG QUA THẤU KÍNH
a) Các tia đặc biệt
Trang 26b) Cách vẽ tia ló ứng với một tia tới bất kì
Xét một tia tới bất kì SI, ta có thể vẽ tia ló tương ứng theo các cách sau:
3 ĐƯỜNG ĐI CỦA TIA SÁNG QUA THẤU KÍNH
Trang 27b) Cách vẽ tia ló ứng với một tia tới bất kì
Cách 1
Vẽ trục phụ song song với tia tới SI.
Vẽ tiêu diện ảnh, cắt trục phụ nói trên tại một tiêu diện phụ là F’1 Từ I vẽ tia ló đi qua F’1
F’1
3 ĐƯỜNG ĐI CỦA TIA SÁNG QUA THẤU KÍNH
Trang 28b) Cách vẽ tia ló ứng với một tia tới bất kì
Trang 29Xét một vật nhỏ, phẳng AB được đặt vuông góc với trục chính Giả sử A ở trên trục chính
4) Xác định ảnh bằng cách vẽ đường đi
của tia sáng
Trang 30Bước 1: Xác định ảnh B’ của B bằng cách từ B vẽ đường
đi của hai trong 3 tia sáng đặc biệt Aûnh B’ là giao điểm của các tia ló
4) Xác định ảnh bằng cách vẽ đường đi
của tia sáng
Trang 31Bước 2: Từ B’ hạ đường thẳng góc xuống trục chính tại A’
ta thu được ảnh A’B’ của vật AB
4) Xác định ảnh bằng cách vẽ đường đi
của tia sáng
Trang 32Chú ý:
Nếu chùm tia ló ra khỏi thấu kính là một chùm tia hội tụ thì ảnh của vật là ảnh thật (nằm sau thấu kính theo chiều truyền sáng )
4) Xác định ảnh bằng cách vẽ đường đi
của tia sáng
Trang 33Chú ý:
Nếu chùm tia ló ra khỏi thấu kính là một chùm tia phân kỳ thì ảnh của vật là ảnh ảo (nằm trước thấu kính theo chiều truyền sáng )
4) Xác định ảnh bằng cách vẽ đường đi
của tia sáng
Trang 34Tính chất ảnh của một vật qua thấu kính
Đối với thấu kính hội tụ
Khi vật thật A1B1 ngoài tiêu cự vật (OF) ảnh thật A’1B’1 ngược chiều với vật
4) Xác định ảnh bằng cách vẽ đường đi
của tia sáng
Trang 35Đối với thấu kính hội tụ
Khi vật thật A2B2 ở trong tiêu cự vật (OF) ảnh ảo A’2B’2, lớn hơn và cùng chiều với vật
Tính chất ảnh của một vật qua thấu kính
4) Xác định ảnh bằng cách vẽ đường đi
của tia sáng
Trang 36Đối với thấu kính hội tụ
Vật ảo luôn luôn cho ảnh thật, nhỏ hơn, cùng chiều với vật và nằm trong khoảng tiêu cự ảnh (OF’)
Tính chất ảnh của một vật qua thấu kính
4) Xác định ảnh bằng cách vẽ đường đi
của tia sáng
Trang 37Đối với thấu kính hội tụ
Khi vật ở tiêu điểm vật ảnh ở xa vô cực
Tính chất ảnh của một vật qua thấu kính 4) Xác định ảnh bằng cách vẽ đường đi của tia sáng
Trang 38Đối với thấu kính hội tụ
Vật và ảnh chuyển động cùng hướng
Trang 39Đối với thấu kính hội tụ
Vật và ảnh chuyển động cùng hướng
Tính chất ảnh của một vật qua thấu kính
4) Xác định ảnh bằng cách vẽ đường đi của tia sáng
Trang 40Đối với thấu kính hội tụ
Vật và ảnh chuyển động cùng hướng
Trang 41Đối với thấu kính hội tụ
Vật và ảnh chuyển động cùng hướng
Trang 42Đối với thấu kính phân kì
Vật thật luôn luôn cho ảnh ảo , cùng chiều , nhỏ hơn vật và nằm trong khoảng tiêu cự ảnh (OF’)
Tính chất ảnh của một vật qua thấu kính
4) Xác định ảnh bằng cách vẽ đường đi
của tia sáng
Trang 43Đối với thấu kính phân kì
Khi vật ảo A1B1 ngoài tiêu cự vật (OF) ảnh ảo A’1B’1 ngược chiều với vật
Tính chất ảnh của một vật qua thấu kính
4) Xác định ảnh bằng cách vẽ đường đi
của tia sáng
Trang 44Đối với thấu kính phân kì
Khi vật ảo A2B2 ở trong tiêu cự vật (OF) ảnh thật A’2B’2 cùng chiều với vật , lớn hơn vật
Tính chất ảnh của một vật qua thấu kính
4) Xác định ảnh bằng cách vẽ đường đi
của tia sáng
Trang 45Đối với thấu kính phân kì
Khi vật ảo ở tiêu điểm vật ảnh ở xa vô cực
Trang 46Đối với thấu kính phân kì
Vật và ảnh chuyển động cùng hướng
O
A1
B1
F F’
Tính chất ảnh của một vật qua thấu kính 4) Xác định ảnh bằng cách vẽ đường đi của tia sáng
Trang 47Đối với thấu kính phân kì
Vật và ảnh chuyển động cùng hướng
O
A1
B1
F F’
Tính chất ảnh của một vật qua thấu kính 4) Xác định ảnh bằng cách vẽ đường đi của tia sáng
Trang 48Đối với thấu kính phân kì
Vật và ảnh chuyển động cùng hướng
O
A1
B1
F F’
Tính chất ảnh của một vật qua thấu kính 4) Xác định ảnh bằng cách vẽ đường đi của tia sáng
Trang 495 ĐỘ TỤ
a) Định nghĩa
Độ tụ là một đại lượng dùng để xác định khả năng làm hội tụ chùm tia nhiều hay ít Kí hiệu D ĐV: Điốp (Dp)
Trang 50R1, R2 : Bán kính của các mặt thấu kính (m)
f : Tiêu cự của thấu kính (m)
D : Độ tụ của thấu kính (Diop)
5 ĐỘ TỤ
Trang 51c) Qui ước dấu
D > 0 : thấu kính hội tụ ; D < 0 : thấu kính phân kì
R1, R2 > 0 với các mặt lồi ; R1, R2 < 0 với các mặt lõm
R1 (hay R2) = với mặt phẳng.
R2
R1
5 ĐỘ TỤ
Trang 53• d : Khoảng cách từ vật đến thấu kính (m)
• d’ : Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính (m)
d
d’
Trang 54b) Qui ước
d > 0 với vật thật, d < 0 với vật ảo d’ > 0 với ảnh thật, d’ < 0 với ảnh ảo.
6 CÔNG THỨC THẤU KÍNH
Trang 55c) Độ phóng đại của ảnh
Là tỉ số giữa chiều cao của ảnh vớiø chiều cao của vật
k > 0 : Aûnh và vật cùng chiều
k < 0 : Ảnh và vật ngược chiều
Trang 56c) Độ phóng đại của ảnh
Ý nghĩa k > 1 : Ảnh lớn hơn vật
k < 1 : Ảnh nho û hơn vật
6 CÔNG THỨC THẤU KÍNH
Trang 58b) Sự biến dạng của ảnh
Sự biến dạng của ảnh là hiện tượng quang sai do độ phóng đại của thấu kính không đều nhau đối với các tia sáng đi gần trục hay xa trục của thấu kính
7 QUANG SAI
Trang 598 ỨNG DỤNG CỦA THẤU KÍNH
THẤU KÍNH
KÍNH LÚP
KÍNH HIỂN VI
KÍNH THIÊN VĂN
Trang 60Thấu kính hội tụ còn được dùng làm kính tụ quang trong các đèn chiếu, dụng cụ đo quang học nhăm biến chùm tia sáng phân kì thành chùm song song
8 ỨNG DỤNG CỦA THẤU KÍNH