Sóng điện từ là gì?O 2 B uuuuur 1 B uuuuur 2 E uuuuur Euuuuur1 Hình 1 Sự hình thành sóng điện từ biến thiên Sóng điện từ là quá trình truyền đi trong không gian của điện từ trường biến
Trang 1CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO
VÀ CÁC EM HỌC SINH
LỚP 12A1
GV: Nguyễn Chí
Huy
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TỈNH
HƯNG YÊN TRƯỜNG THPT PHÙ CỪ
Trang 2Phát minh ra lý thuyết
Sóng Điện Từ
Phát minh bằng thực
nghiệm Sóng
ĐiệnTừ
Trang 31 Sóng điện từ là gì?
O
2
B
uuuuur
1
B
uuuuur
2
E
uuuuur Euuuuur1
Hình 1 Sự hình thành sóng điện từ
biến thiên
Sóng điện từ là quá trình truyền đi trong không gian của điện từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
Trang 42 Đặc điểm của sóng điện từ
-Tốc độ lan truyền của sóng điện từ trong chân không bằng tốc
độ ánh sáng (300000 km/s).
f
T
f là tần số của dao động điện từ.
O
Hình 2 Sự lan truyền của sóng điện từ.
z
y
x Phương truyền sóng
Bước sóng
uuur
B
uuuu r
E
uuuu r
E
uuuu r
E
uuur
B
uuur
B
- Sóng điện từ là sóng ngang (trong quá trình truyền sóng vectơ cường độ điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ và
cả hai vectơ này luôn vuông góc với phương truyền sóng) Cả hai vectơ đều biến thiên tuần hoàn theo không gian và thời gian
và luôn cùng pha.
- Sóng điện từ có thể truyền qua cả chân không (Sự khác biệt giữa sóng điện từ và sóng cơ)
Trang 53 Tính chất của sóng điện từ
- Trong quá trình lan truyền sóng điện từ mang theo năng lượng
Trang 6- Tuân theo các quy luật truyền thẳng, phản xạ, khúc xạ.
3 Tính chất của sóng điện từ
Trang 73 Tính chất của sóng điện từ
- Tuân theo các quy luật
giao thoa, nhiễu xạ.
Trang 8CỦNG CỐ Sóng điện từ là quá trình lan truyền điện từ trường trong không gian theo thời gian.
Đặc điểm của sóng điện từ:
Tốc độ lan truyền trong chân không bằng tốc độ ánh sáng.
Là sóng ngang.
Có thể truyền qua cả chân không.
Tính chất của sóng điện từ:
Trong quá trình lan truyền mang theo năng lượng.
Tuân theo các quy luật truyền thẳng, phản xạ, khúc xạ.
Tuân theo các quy luật giao thoa, nhiễu xạ.
Ứng dụng của sóng điện từ:
Nghiên cứu thiên hà, điều khiển tàu
vũ trụ.
Truyền thanh, truyền hình.
Chữa bệnh, đun nấu (lò vi sóng).