Câu hỏi 2: Nêu tính chất của tia hồng ngoại, tia tử ngoại?. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại đều có bản chất là sóng điện từA. Bức xạ tử ngoại có b ớc sóng lớn hơn b ớc sóng của ánh sáng đỏ?
Trang 3Néi dung:
TiÕt 66: 1 Tia X.
2 ThuyÕt ®iÖn tö vÒ ¸nh s¸ng TiÕt 67: 3 Thang sãng ®iÖn tõ.
Trang 4Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1: Nêu định nghĩa tia hồng ngoại, tia tử ngoại? Nguồn phát tia hồng ngoại, tia tử ngoại?
Câu hỏi 2: Nêu tính chất của tia hồng ngoại, tia tử ngoại?
Câu hỏi 3: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Tia hồng ngoại, tia tử ngoại đều có bản chất là sóng điện từ
B Tia hồng ngoại có b ớc sóng nhỏ hơn b ớc sóng của tia tử ngoại
C Tia hồng ngoại, tia tử ngoại đều là những bức xạ không nhìn thấy đ ợc
D Tia hồng ngoại, tia tử ngoại đều có tác dụng nhiệt
Câu hỏi 4:Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Bức xạ hồng ngoại có tần số cao hơn tần số của bức xạ màu vàng
B. Bức xạ tử ngoại có b ớc sóng lớn hơn b ớc sóng của ánh sáng đỏ
C. Bức xạ hồng ngoại có tần số thấp hơn tần số của bức xạ tử ngoại
D. Bức xạ tử ngoại có chu kỳ lớn hơn chu kỳ của bức xạ hồng ngoại
Trang 5Hoạt động 2.Nghiên cứu Tia X.
a/ Khái niệm tia X (SGK).
b/ Cách tạo ra tia X.
Cấu tạo ống Rơn-ghen.
Nguyên tắc hoạt động:
Dòng electron có năng l ợng cao do
tăng tốc trong điện tr ờng
mạnh( cỡ 104 V/m) đập vào đối
catot làm phát ra một bức xạ hãm
hay tia X.
(Chỉ một phần nhỏ cỡ 1% năng l ợng
của e cung cấp năng l ợng cho tia
X, phần còn lại làm nóng đối AK)
c/ Bản chất của tia X:
Là sóng điện từ có năng l ợng cao
Không bị lệch h ớng trong điện-từ tr
ờng.
Đối õm cực
+
-Ca tốt Anốt Dũng electron
Trang 6+ An ốt
Đối õm cực
TiaX
Catốt
-Hình ảnh minh hoạ.
Hoạt động 2.Nghiên cứu Tia X.
Trang 7c/ Tính chất
-Đâm xuyên mạnh
-Tác dụng lên phim ảnh, làm iôn hoá
không khí.
-Làm phát quang nhiều chất.
-Gây hiện t ợng quang điện.
-Tác dụng sinh lý mạnh: huỷ diệt tế bào, diệt vi khuẩn.
( 3 tính chất sau giống tính chất tia tử
ngoại)
Hoạt động 2.Nghiên cứu Tia X.
Trang 8d/ Công dụng
Trong y học :
Chiếu điện, chụp điện,
chữa ung th
Trong công nghiệp: Phát
hiện các lỗ hổng khuyết
tật nằm sâu bên trong các
SP đúc, kiểm tra các vết
nứt.
Hoạt động 2:Nghiên
cứu Tia X.
Trang 12Hoạt động 3: Nghiên cứu Thuyết điện tử về ánh sáng.
Sự giống nhau giữa sóng điện từ và ánh sáng:
-Tuân theo các quy luật truyền thẳng, phản xạ,
khúc xạ
-Tuân theo các quy luật giao thoa, nhiễu xạ.
-Vận tốc nh nhau trong môi tr ờng chân không.
c=3.108 m/s
-Liên hệ với nhau qua công thức:
Kết luận:
ánh sáng là sóng điện từ có b ớc sóng rất ngắn (so
với sóng vô tuyến điện) lan truyền trong không
gian.
) (
.
f
F v
c n
Hãy nêu sự giống nhau giữa sóng điện từ và
ánh sáng?
0
.
1
0
0
B B
E E
Trang 13Câu hỏi1: Các hiện t ợng sau ứng với tên gọi nào?
a ánh sáng có b ớc sóng ngắn chiếu vào kim loại làm các
electron bật ra.
b Dòng electron có năng l ợng lớn đập vào kim loại làm
bực xạ ra sóng điện từ.
c Kim loại bị nung nóng làm cho các electron bật ra.
d Bức xạ có năng l ợng lớn chiếu vào Cadimi-Sun fua làm
cho nó phát sáng.\
(Hiện t ợng phát quang, phát xạ electron nhiệt, quang điện,
phát tia X)
Câu hỏi 2: Chuyển động của electron từ K sang A là
chuyển động gì?
a Chậm dần đều
b Nhanh dần đều
Hoạt động4: Câu hỏi củng cố
Hiện t ợng quang điện
Hiện t ợng phát tia X Phát xạ electron nhiệt
Hiện t ợng phát quang
Trang 14Hoạt động4: Câu hỏi củng cố
Câu 3: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần của tần số các tia đã
học?
a Rơn ghen- Tử ngoại- Hồng ngoại- Tím- Đỏ- Sóng vô tuyến.
b Hồng ngoại- Đỏ- Tử ngoại- Sóng vô tuyến-Tím -Rơn ghen
c Sóng vô tuyến -Đỏ- Tím -Hồng ngoại- Tử ngoại- Rơn ghen.
d Đỏ-Tím -Hồng ngoại- Tử ngoại- Sóng vô tuyến -Rơn ghen.
Câu 4 Gỉa sử 99% năng l ợng của e bị chuyển hoá thành
nhiệt, e bứt ra từ K không có vận tốc ban đầu Năng l ợng của tia X có giá trị nào sau đây?
a e.UAK b 0.01 e.UAK
Trang 15Hoạt động: Củng cố bài Nhắc lại nội dung chính.
Về nhà: