Bài 4. Nguyên tử tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh tế, ki...
Trang 1Chương 1 : Chất – nguyên tử - phân tử
Bài 4
Trang 2I.- Nguyên tử là gì?
+
Cấu tạo của nguyên tử
Võ ng tử
Nhân ng tử
Electron
Mang
điện tích
âm
Proton Mang điện tích dương
Nơtron không mang điện
n
Trong nguyên tử số p = số e
Bài 4 : NGUYÊN TỬ
Trang 3I.- Nguyên tử là gì?
Nguyên tử là những hạt vi mô, trung hòa
về điện tạo ra chất
Bài 3 : NGUYÊN TỬ
Vỏ ng tử
Nhân
ng tử
electron proton nơtron
e
p n
- 1 +1
9,1095 10 -28 g 1,67 10 -24 g 1,675 10 -24 g Không có
Cấu tạo nguyên tử
Số p = số e
Trang 4Bài 3 : NGUYÊN TỬ
II.- Khối lượng nguyên tử
m ngt = m p + m n + m e
m ngt = m p + m n
m ngt = khối lượng hạt nhân
Do khối lượng electron quá nhỏ nên khối lượng nguyên
tử có thể tính bằng :
V× vËy khèi l îng cña h¹t nh©n ® îc coi
lµ khèi l îng cña nguyªn tö:
m nguyªn tö ≈ m h¹t nh©n
Trang 5 Trong nguyên tử electron chuyển
động rất nhanh quanh hạt nhân và sắp xếp thành từng lớp, mỗi lớp có 1
số electron nhất định.
Nhờ có electron mà các nguyên tử có
khả năng liên kết.
Ví
dụ :
Bài 3 : NGUYấN TỬ
III.- Lớp electron
6+
Cacbo n
2+
Heli
13+
Nhôm
Trang 6Hiđro
12+
Magie
7+
Nitơ
Canxi
20+
Hãy quan sát các sơ đồ nguyên tử trên
và điền số thích hợp vào các ô trống trong bảng bên:
Nguyê
n tử Số p Số e
Số lớp e
Số e lớp ngoài Hiđro
Nitơ
Magie Canxi
Bài Tập 1
Trang 7n tử Số p Số e lớp e Số
Số e lớp ngoài
Heli Cacbon Nhụm Silic
6+
Cacbo
n
2+
Heli
13+
Nhôm
14+
Silic
Bài Tập 2
Hãy quan sát các sơ đồ nguyên tử trên
và điền số thích hợp vào các ô trống trong bảng bên:
2 6 13 14
2 6 13 14
1 2 3 3
2 4 3 4
Trang 85 Bài tập về nhà
Đọc bài đọc thêm (SGK tr 16)
Bài tập về nhà: 1,2,3,4,5 (SGK tr 15,16)