Kẽm Zn dd HCl Đồng II oxit CuO Dụng cụ: - 2 ống nghiệm to, 1 ống nghiệm nhỏ thu khí hiđro - Nút cao su có ống thuỷ tinh hình chử V có gấp khúc - Nút cao su có ống thuỷ tinh vuốt nhọn..
Trang 1PGD – ĐT GIA BÌNH TRƯỜNG THCS GIANG SƠN
MÔN HÓA HỌC
LỚP 8
Trang 2TiÕt 52: bµi thùc hµnh 5
Trang 3I-Tiến hành thí nghiệm:
- Hãy cho biết dụng cụ và hoá chất của bài thực hành 5.
Kẽm (Zn)
dd HCl Đồng (II) oxit
CuO
Dụng cụ:
- 2 ống nghiệm to, 1 ống nghiệm nhỏ (thu
khí hiđro)
- Nút cao su có ống thuỷ tinh hình chử V
(có gấp khúc)
- Nút cao su có ống thuỷ tinh vuốt nhọn.
- Giá đựng ống nghiệm.
- Đèn cồn.
- Kẹp gổ, đế sứ
- Gắp hoá chất, phểu thuỷ tinh
Trang 4I-TiÕn hµnh thÝ nghiÖm:
1-ThÝ nghiÖm1: §iÒu chÕ khÝ hi®ro tõ axit
clohi®ric HCl, kÏm
§èt ch¸y khÝ hi®ro trong
kh«ng khÝ.
2-ThÝ nghiÖm2: Thu khÝ hi®ro b»ng c¸ch ®Èy kh«ng khÝ.
-H·y nªu c¸ch tiÕn hµnh c¸c thÝ nghiÖm 1 vµ 2.
B íc 2: Thu khÝ hi®ro b»ng c¸ch ®Èy kh«ng khÝ (TN2).
B íc1: §iÒu chÕ khÝ hi®ro tõ axit HCl vµ Zn
B íc 3: §èt ch¸y khÝ hi®ro trong kh«ng khÝ (TN1).
Trang 5Kẽm (Zn)
Cách tiến hành
TN 1-2:
3ml dd HCl
Khoả
ng
1phút
2- Thu khí hiđro bằng cách đẩy không khí.
dd HCl
Zn
axit
HCl
1- Điều chế khí hiđro từ axit HCl và Zn
B3
Đậy k ín
Dấu hiệu nào để nhận biết
đã thu đ ợc khí hiđro.
Trang 6B ớc 3: Đốt cháy khí hiđro trong
không khí.
-Khi tiến hành 2 thí nghiệm trên cần chú ý điểm gì?
-Phải thử độ tinh khiết của khí
H 2 tr ớc khi đốt.
-Cẩn thận khi lấy dd axit (lấy vừa
đủ)
-Đậy kín nút cao su.
-Tiến hành liên tục cả 2 TN theo 3
b ớc (sau khi thu khí hiđro ->
tiến hành đốt ngay)
- Quan sát, nhận xét các hiện t ợng, viết PTHH và hoàn thành vào bản t ờng trình.
dd HCl
Zn
B1,2
Ph ểu
Kẽm (Zn)
axit
HCl
L u ý:
Trang 71-Đốt hiđro trong không khí
TIẾN HÀNH THÍ NGHIỆM
H2
HCl
Zn
O2
Bước 1: Đốt hiđro trong không khí
Bước 2: Dùng cốc thủy tinh úp trên đầu ngọn lửa của khí hiđro đang cháy
2- Đốt hiđro trong oxi
Trang 8Ta tiến hành thí nghiệm:
H2
O2
Đốt cháy hỗn hợp khí hiđro và oxi
2VH2 + 1VO2
Trang 9Bột CuO
Zn
HCl
-Quan sát màu của bột CuO
và hiện t ợng trên thành ống thuỷ tinh, giải thích
và viết PTHH vào bản t ờng trình.
L u ý: - Sau khoảng 1 phút, dùng đèn cồn hơ nóng đều ống thuỷ tinh tr ớc khi đun tập trung ở chổ có CuO.
- Không đ a đèn cồn đến đầu ống TT để tránh hiện t ợng
đầu ống TT bắt lữa.
Thí nghiệm 3: Hiđro khử đồng (II) oxit.
Đế sứ
-Để thí nghiệm thành công chúng ta cần l u ý những điểm gì?
Đậy k ín
Trang 10Quan sát hiện tượng xảy ra khi dẫn khí hiđro qua đồng (II) oxit
H2
CuO
H2O
Đèn cồn
Trang 11Tên TN Hiện t ợng Giải thích - Viết PTHH - Kết
luận.
TN
1
-Điều
chế
khí H 2
từ axit
HCl,
kẽm.
- Có bọt khí
thoát ra.
- mảnh kẽm tan dần.
-Khí tạo ra là khí hiđro Vì xãy ra phản ứng:
Zn (r) + 2HCl (dd) -> ZnCl 2(dd) +
H 2(k)
-KL: Trong PTN, khí hiđro đ ợc
điều chế bằng cách cho axit (HCl
…) tác dụng với kim loại (Zn, Al ) -Đốt
cháy
khí H 2
trong
không
khí.
-Khí hiđro cháy với ngọn lửa màu: xanh nhạt
- Trên thành phểu: có hơi n
ớc đọng lại
-Vì xảy ra phản ứng:
2H 2(k) + O 2(k) -> 2H 2 O (h)
-KL : Khí hiđro cháy trong không khí với ngọn lữa màu xanh nhạt tạo thành hơi n ớc.
t0
TN2: Thu
khí hiđro
bằng cách
đẩy không
khí.
-Khi đốt H 2 ở
đầu ON: chỉ nghe tiếng nổ nhỏ.
-KL: Đã thu đ ợc khí hiđro (khí hiđro trong ống nghiệm đã tinh khiết)
TN3
Hiđro khử
đồng (II)
oxit
-Màu của CuO:
từ đen chuyển dần sang màu
đỏ gạch
-Trên thành ống thuỷ tinh: có hơi n ớc ng ng tụ.
-Vì đã xãy ra phản ứng:
CuO (r) + H 2(k) -> Cu (r) + H 2 O (h)
(đen) (đỏ)
-KL: Hiđro khử đồng (II) oxit tạo
thành đồng và n ớc.
=> Hiđro có tính khử.
t
o
t
o
Trang 12Bài tập:
Có hai bình đựng hai chất khí là
khí trên?
Trang 13Nhóm Điểm thao
tác TN ( kĩ năng làm
TN)
Điểm kết quả TN Điểm
ý thức
Tổng
điểm
Mô tả
hiện t ợng
Giải thích, Viết PTHH
điểm điểm 10
1
2
3
4
Kết quả đánh giá của giáo viên