AXIT - BAZƠ - MUỐI- Kết luận: phân tử axit gồm có một hay nhiều nguyên tử H liên kết với gốc axit, các nguyên tử H này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại... H3PO4 CÓ NGUYÊN T
Trang 1Giáo viên thực hiện: Trịnh Thị Thúy Thụy Trường THCS
Trang 23) H2O + Na 4) H2O + CaO
Em hãy hoàn thành PTHH của các phản ứng sau, phương trình hóa học nào dưới đây tạo ra axit, tạo ra bazơ, hãy chỉ rõ đâu là hợp chất axit, bazơ?
2H3PO4
H2SO4
2NaOH + H2Ca(OH)2
Trang 4AXIT - BAZƠ - MUỐI
- Kết luận: phân tử axit gồm có một hay
nhiều nguyên tử H liên kết với gốc axit,
các nguyên tử H này có thể thay thế
bằng các nguyên tử kim loại.
Tiết 56 - Bài 37: AXIT - BAZƠ - MUỐI
Cho phương trình hóa học sau:
Zn + 2HCl ZnCl2 + H 2
Fe + H2SO4 FeSO4 + H2 Các nguyên tử H trong axit có thể
thay thế bằng các nguyên tử kim loại.
?
giống nhau
Trang 5H3PO4
CÓ NGUYÊN TỬ H
(1 hoặc nhiều)
CÓ GỐC AXIT Liên kết với nhau
- Kết luận: phân tử axit gồm có một hay
nhiều nguyên tử H liên kết với gốc axit,
các nguyên tử H này có thể thay thế
bằng các nguyên tử kim loại.
?
giống nhau
? Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là axit: H2CO3, Na2CO3
Trang 6Công thức hoá học của axit
Thành phần
Hoá trị gốc axit
Cl S
SO4
I II II
n: Hoá trị của gốc axit.
Tiết 56 - Bài 37: AXIT - BAZƠ - MUỐI
I Axit
HCl; H2SO4; H3PO4
1 Khái niệm
- Ví dụ:
- Kết luận: phân tử axit gồm có một hay
nhiều nguyên tử H liên kết với gốc axit, các
nguyên tử H này có thể thay thế bằng các
nguyên tử kim loại.
PHIẾU HỌC TẬP (Hoạt động nhóm 2 phút)
Em hãy hoàn thành những thông tin còn bỏ trống trong bảng sau:
Em hãy lập công thức hóa học của axit
có các gốc axit sau: =CO3, - Br, - HSO4
Trang 7-HCl; H2S; HBr
-H2SO3; H3PO4; HNO3; H2SO4;
I Axit
3 Phân loại
Dựa vào thành phần phân tử, axit chia làm 2 loại:
- Axit không có oxi: HCl; H2S
- Axit có oxi: HNO3; H2SO4; H2SO3; H3PO4
- Kết luận: phân tử axit chứa một hay nhiều
nguyên tử H và gốc axit
Nguyên tử H trong axit có thể thay thế bởi
nguyên tử kim loại
Trang 8I Axit
Axit clohiđric Axit sunfuhiđric
clorua sunfua Axit sunfuric
Axit nitric Axit sunfurơ
Gốc axit Tên gốc axit
3 Phân loại - Axit không có oxi: HCl, H 2 S
- Axit có oxi: HNO 3 ; H 2 SO 4 ; H 2 SO 3
a Axit không có oxi
Tên axit: axit + tên phi kim + hiđric
b Axit có oxi
+ Axit có nhiều nguyên tử oxi.
Tên axit: axit + tên phi kim + ic
+ Axit có ít nguyên tử oxi
Tên axit: axit + tên phi kim + ơ
- Kết luận: phân tử axit chứa một hay
nhiều nguyên tử H và gốc axit
Nguyên tử H trong axit có thể thay thế
bởi nguyên tử kim loại.
Axit nitrơ HNO2 - NO2 nitrit
Ví dụ:
Các em cùng nghiên cứu và hoàn thành
thông tin của bảng sau:
Gốc axit: – Cl: clor ua
Gốc axit: =SO4: Sunf at
Gốc axit: =SO3: Sunf it
Trang 93 Phân loại - Axit không có oxi: HCl, H 2 S
- Axit có oxi: HNO 3 ; H 2 SO 4 ; H 2 SO 3 a) Tên axit không có oxi: axit + tên phi kim + hiđric
b Axit có oxi
+ Tên axit có nhiều nguyên tử oxi: axit + tên phi kim +
ic + Tên axit có ít nguyên tử oxi: axit + tên phi kim + ơ
4 Tên gọi
HCl: axit clohiđric, có gốc axit: – Cl (clorua)
H 2 SO 4 : axit sufuric, có gốc axit: =SO 4 (Sunfat)
H 2 SO 3 : axit sufurơ, có gốc axit: =SO 3 (Sunfit)
- Kết luận: phân tử axit chứa 1 hay nhiều nguyên tử H và gốc axit
Nguyên tử H trong axit có thể thay thế bởi nguyên tử kim loại.
- Ví dụ:
Em hãy kể tên một
số chất là bazơ
mà em biết.
Trang 101 hay nhiều nhóm hiđroxit (-
OH)
b Kết luận: Phân tử bazơ gồm có một nguyên tử kim
loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit (- OH)
Tiết 56 - Bài 37: AXIT - BAZƠ - MUỐI
3 Phân loại - Axit không có oxi: HCl, H 2 S
- Axit có oxi: HNO 3 ; H 2 SO 4 ; H 2 SO 3 a) Tên axit không có oxi: axit + tên phi kim + hiđric
b Axit có oxi
+ Tên axit có nhiều nguyên tử oxi: axit + tên phi kim + ic
+ Tên axit có ít nguyên tử oxi: axit + tên phi kim + ơ
4 Tên gọi
HCl: axit clohiđric, có gốc axit: – Cl (clorua)
H 2 SO 4 : axit sufuric, có gốc axit: =SO 4 (Sunfat)
H 2 SO 3 : axit sufurơ, có gốc axit: =SO 3 (Sunfit)
- Kết luận: phân tử axit chứa 1 hay nhiều nguyên tử H và gốc axit
Nguyên tử H trong axit có thể thay thế bởi nguyên tử kim loại.
- Ví dụ:
Em hãy cho biết những điểm giống nhau về thành phần của các phân tử bazơ bên?
Trang 11II Bazơ
1 Khái niệm
NaOH, Ca(OH)2, Fe(OH)3
a Ví dụ:
b Kết luận: Phân tử bazơ gồm có một nguyên tử kim
loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit (- OH)
3 Phân loại - Axit không có oxi: HCl, H 2 S
- Axit có oxi: HNO 3 ; H 2 SO 4 ; H 2 SO 3 a) Tên axit không có oxi: axit + tên phi kim + hiđric
b Axit có oxi
+ Tên axit có nhiều nguyên tử oxi: axit + tên phi kim + ic
+ Tên axit có ít nguyên tử oxi: axit + tên phi kim + ơ
4 Tên gọi
HCl: axit clohiđric, có gốc axit: – Cl (clorua)
H 2 SO 4 : axit sufuric, có gốc axit: =SO 4 (Sunfat)
H 2 SO 3 : axit sufurơ, có gốc axit: =SO 3 (Sunfit)
- Kết luận: phân tử axit chứa 1 hay nhiều nguyên tử H và gốc axit
Nguyên tử H trong axit có thể thay thế bởi nguyên tử kim loại.
- Ví dụ:
Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là bazơ?
Mg(OH)2, MgCO3, H2CO3
?
Trang 12II Bazơ
1 Khái niệm
NaOH, Ca(OH)2, Fe(OH)3
a Ví dụ:
b Kết luận: Phân tử bazơ gồm có một nguyên tử kim
loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit (- OH)
n: Hoá trị của kim loại, hay số nhóm hiđroxit.
Tiết 56 - Bài 37: AXIT - BAZƠ - MUỐI
3 Phân loại - Axit không có oxi: HCl, H 2 S
- Axit có oxi: HNO 3 ; H 2 SO 4 ; H 2 SO 3 a) Tên axit không có oxi: axit + tên phi kim + hiđric
b Axit có oxi
+ Tên axit có nhiều nguyên tử oxi: axit + tên phi kim + ic
+ Tên axit có ít nguyên tử oxi: axit + tên phi kim + ơ
4 Tên gọi
HCl: axit clohiđric, có gốc axit: – Cl (clorua)
H 2 SO 4 : axit sufuric, có gốc axit: =SO 4 (Sunfat)
H 2 SO 3 : axit sufurơ, có gốc axit: =SO 3 (Sunfit)
- Kết luận: phân tử axit chứa 1 hay nhiều nguyên tử H và gốc axit
Nguyên tử H trong axit có thể thay thế bởi nguyên tử kim loại.
- Ví dụ:
Em hãy cho biết hóa trị kim loại và số nhóm - OH của các bazơ bên?
Nếu gọi M là kim loại
có hóa trị là n thì công thức của bazơ là gì?
Trang 13II Bazơ
1 Khái niệm
NaOH, Ca(OH)2, Fe(OH)3
a Ví dụ:
b Kết luận: Phân tử bazơ gồm có một nguyên tử kim
loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit (- OH)
3 Phân loại - Axit không có oxi: HCl, H 2 S
- Axit có oxi: HNO 3 ; H 2 SO 4 ; H 2 SO 3 a) Tên axit không có oxi: axit + tên phi kim + hiđric
b Axit có oxi
+ Tên axit có nhiều nguyên tử oxi: axit + tên phi kim + ic
+ Tên axit có ít nguyên tử oxi: axit + tên phi kim + ơ
4 Tên gọi
HCl: axit clohiđric, có gốc axit: – Cl (clorua)
H 2 SO 4 : axit sufuric, có gốc axit: =SO 4 (Sunfat)
H 2 SO 3 : axit sufurơ, có gốc axit: =SO 3 (Sunfit)
- Kết luận: phân tử axit chứa 1 hay nhiều nguyên tử H và gốc axit
Nguyên tử H trong axit có thể thay thế bởi nguyên tử kim loại.
- Ví dụ:
Em hãy lập công thức hóa học của bazơ ứng với các kim loại sau: K(I), Zn(II), Al(III)
Trang 14Tiết 56 - Bài 37: AXIT - BAZƠ - MUỐI
3 Tên gọi
Tên bazơ Công thức
hoá học
Hoá trị của kim loại
Tên bazơ: tên kim loại ( kèm theo hóa trị nếu kim loại
b Kết luận: Phân tử bazơ gồm có một nguyên tử kim loại
liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit (- OH)
(OH) n M
3 Phân loại - Axit không có oxi: HCl, H 2 S
- Axit có oxi: HNO 3 ; H 2 SO 4 ; H 2 SO 3 a) Tên axit không có oxi: axit + tên phi kim + hiđric
b Axit có oxi
+ Tên axit có nhiều nguyên tử oxi: axit + tên phi kim + ic
+ Tên axit có ít nguyên tử oxi: axit + tên phi kim + ơ
4 Tên gọi
HCl: axit clohiđric, có gốc axit: – Cl (clorua)
H 2 SO 4 : axit sufuric, có gốc axit: =SO 4 (Sunfat)
H 2 SO 3 : axit sufurơ, có gốc axit: =SO 3 (Sunfit)
- Kết luận: phân tử axit chứa 1 hay nhiều nguyên tử H và gốc axit
Nguyên tử H trong axit có thể thay thế bởi nguyên tử kim loại.
- Ví dụ:
Sắt (II) hiđroxit NaOH: Natri hiđroxit
Fe(OH)2:
Trang 15b Kết luận: Phân tử bazơ gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay
nhiều nhóm hiđroxit (- OH)
(OH) a M
3 Phân loại - Axit không có oxi: HCl, H 2 S
- Axit có oxi: HNO 3 ; H 2 SO 4 ; H 2 SO 3 a) Tên axit không có oxi: axit + tên phi kim + hiđric
b Axit có oxi
+ Tên axit có nhiều nguyên tử oxi: axit + tên phi kim + ic
+ Tên axit có ít nguyên tử oxi: axit + tên phi kim + ơ
4 Tên gọi
HCl: axit clohiđric, có gốc axit: – Cl (clorua)
H 2 SO 4 : axit sufuric, có gốc axit: =SO 4 (Sunfat)
H 2 SO 3 : axit sufurơ, có gốc axit: =SO 3 (Sunfit)
- Kết luận: phân tử axit chứa 1 hay nhiều nguyên tử H và gốc axit Nguyên tử H trong
axit có thể thay thế bởi nguyên tử kim loại.
- Ví dụ:
Sắt (II) hiđroxit NaOH: Natri hiđroxit Fe(OH) 2 :
4 Phân loại
Gọi tên các bazơ sau:
Al(OH)3, Cu(OH)2
Trang 16BẢNG TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA CÁC AXIT - BAZƠ - MUỐI
- : Hợp chất không tồn tại hoặc bị phân hủy trong nước
b : Hợp chất bay hơi hoặc dễ phân hủy thành khí bay lên.
kb: Hợp chất không bay hơi
SGK trang 156
Trang 17b Kết luận: Phân tử bazơ gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay
nhiều nhóm hiđroxit (- OH)
(OH) a M
3 Phân loại - Axit không có oxi: HCl, H 2 S
- Axit có oxi: HNO 3 ; H 2 SO 4 ; H 2 SO 3 a) Tên axit không có oxi: axit + tên phi kim + hiđric
b Axit có oxi
+ Tên axit có nhiều nguyên tử oxi: axit + tên phi kim + ic
+ Tên axit có ít nguyên tử oxi: axit + tên phi kim + ơ
4 Tên gọi
HCl: axit clohiđric, có gốc axit: – Cl (clorua)
H 2 SO 4 : axit sufuric, có gốc axit: =SO 4 (Sunfat)
H 2 SO 3 : axit sufurơ, có gốc axit: =SO 3 (Sunfit)
- Kết luận: phân tử axit chứa 1 hay nhiều nguyên tử H và gốc axit Nguyên tử H trong
axit có thể thay thế bởi nguyên tử kim loại.
- Ví dụ:
Sắt (II) hiđroxit
NaOH: Natri hiđroxit Fe(OH) 2 :
Trang 18M(OH) n M: kim loại có hóa trị n
- OH: nhóm hiđroxit
Phân
loại
- Axit không có oxi: HCl, H 2 S, HBr, …
- Axit có oxi: H 2 SO 4 , H 2 SO 3 , HNO 3 , …
- Bazơ tan được trong nước (kiềm): NaOH, KOH, Ba(OH) 2 , Ca(OH) 2 ,…
- Bazơ không tan được trong nước: Mg(OH) 2 , Fe(OH) 2 , Cu(OH) 2 , Fe(OH) 3 ,…
Tên
gọi
- Tên axit không có oxi: axit + tên phi kim +
hiđric
HCl: axit clohiđric gốc axit: -Cl (Clorua)
- Tên axit có nhiều oxi: axit + tên phi kim + ic
H 2 SO 4 : axit sunfuric gốc axit: =SO 4 (sunfat)
- Tên axit có ít oxi: axit + tên phi kim + ơ
H 2 SO 3 : axit sunfurơ gốc axit: =SO 3 (sunfit)
- Tên bazơ: tên kim loại( kèm theo
hóa trị nếu kim loại có nhiều hóa trị) +
Trang 19M(OH) n M: kim loại có hóa trị n
- OH: nhóm hiđroxit
Phân
loại
- Axit không có oxi: HCl, H 2 S, HBr, …
- Axit có oxi: H 2 SO 4 , H 2 SO 3 , HNO 3 , …
- Bazơ tan được trong nước (kiềm): NaOH, KOH, Ba(OH) 2 , Ca(OH) 2 ,…
- Bazơ không tan được trong nước : Mg(OH) 2 , Fe(OH) 2 , Cu(OH) 2 , Fe(OH) 3 ,…
Tên
gọi
- Tên axit không có oxi: axit + tên phi kim + hiđric
HCl: axit clohiđric gốc axit: -Cl (Clorua)
- Tên axit có nhiều oxi: axit + tên phi kim + ic
H 2 SO 4 : axit sunfuric gốc axit: =SO 4 (sunfat)
- Tên axit có ít oxi: axit + tên phi kim + ơ
H 2 SO 3 : axit sunfurơ gốc axit: =SO 3 (sunfit)
- Tên bazơ: tên kim loại( kèm theo hóa
trị nếu kim loại có nhiều hóa trị) +
hiđroxit.
NaOH: natri hiđroxit Fe(OH) 2 : Sắt (II) hiđroxit
Nhanh mắt, nhanh trí 1.
Trang 20M(OH) n M: kim loại có hóa trị n
- OH: nhóm hiđroxit
Phân
loại
- Axit không có oxi: HCl, H 2 S, HBr, …
- Axit có oxi: H 2 SO 4 , H 2 SO 3 , HNO 3 , …
- Bazơ tan được trong nước (kiềm): NaOH, KOH, Ba(OH) 2 , Ca(OH) 2 ,…
- Bazơ không tan được trong nước : Mg(OH) 2 , Fe(OH) 2 , Cu(OH) 2 , Fe(OH) 3 ,…
Tên
gọi
- Tên axit không có oxi: axit + tên phi kim + hiđric
HCl: axit clohiđric gốc axit: -Cl (Clorua)
- Tên axit có nhiều oxi: axit + tên phi kim + ic
H 2 SO 4 : axit sunfuric gốc axit: =SO 4 (sunfat)
- Tên axit có ít oxi: axit + tên phi kim + ơ
H 2 SO 3 : axit sunfurơ gốc axit: =SO 3 (sunfit)
- Tên bazơ: tên kim loại( kèm theo hóa
trị nếu kim loại có nhiều hóa trị) +
Dãy các chất đều là axit là:
Sai rồi ! Ồ ! Tiếc quá. Sai rồi
Sai rồi Bạn thử lần nữa xem !
Chính xác Chúc mừng bạn !
HCl, HNO3, H2SO3NaOH, Ca(OH)2, Cu(OH)2
CaO, SO3, SO2NaCl, CaSO3, Cu(NO3)2
HCl, HNO3, H2SO3
A B
C D
Trang 21M(OH) n M: kim loại có hóa trị n
- OH: nhóm hiđroxit
Phân
loại
- Axit không có oxi: HCl, H 2 S, HBr, …
- Axit có oxi: H 2 SO 4 , H 2 SO 3 , HNO 3 , …
- Bazơ tan được trong nước (kiềm): NaOH, KOH, Ba(OH) 2 , Ca(OH) 2 ,…
- Bazơ không tan được trong nước : Mg(OH) 2 , Fe(OH) 2 , Cu(OH) 2 , Fe(OH) 3 ,…
Tên
gọi
- Tên axit không có oxi: axit + tên phi kim + hiđric
HCl: axit clohiđric gốc axit: -Cl (Clorua)
- Tên axit có nhiều oxi: axit + tên phi kim + ic
H 2 SO 4 : axit sunfuric gốc axit: =SO 4 (sunfat)
- Tên axit có ít oxi: axit + tên phi kim + ơ
H 2 SO 3 : axit sunfurơ gốc axit: =SO 3 (sunfit)
- Tên bazơ: tên kim loại( kèm theo hóa
trị nếu kim loại có nhiều hóa trị) +
hiđroxit.
NaOH: natri hiđroxit Fe(OH) 2 : Sắt (II) hiđroxit
Nhanh mắt, nhanh trí 3.
Trang 22Tổng kết bài học
Dặn dò về nhà
- Học bài: Nắm chắc khái niệm,
công thức hóa học, tên gọi, phân
loại axit - bazơ.
- Bài tập: Làm bài tập 1; 2; 3; 4; 5
Đọc phần đọc thêm
- Nghiên cứu trước phần (III) Muối
Tiết 56 - Bài 37: AXIT - BAZƠ - MUỐI