Hãy ghi số nguyên tử hiđro, gốc axit và hóa trị của gốc axit vào các ô trống?. Tên axit Công thức hoá học số nguyên tử hiđro Gốc axit Hoá trị gốc axit Axit clohiđric HCl Axit nitric HNO
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ
?1: Phản ứng nào sau đây minh họa tính
chất hoá học của nước ,
?2: Phương trình hóa học nào tạo ra axit ?
Trang 4Tiết 56
AXIT – BAZƠ - MUỐI
(Tiết 1)
Trang 5HOẠT ĐỘNG NHÓM
Để tìm hiểu về axit em
hãy qu an sát và ghi vào
ô trống của bảng sau
Trang 6? Hãy ghi số nguyên tử hiđro, gốc axit và hóa trị của
gốc axit vào các ô trống
Tên axit Công thức
hoá học số nguyên tử hiđro Gốc axit Hoá trị gốc axit Axit clohiđric HCl
Axit nitric HNO3
Axit sunfuric H2SO4
Axit cacbonic H2CO3
Trang 7Tên axit Công thức
hoá học số nguyên tử hiđro Gốc axit gốc axitHoá trị Axit clohiđric HCl 1H Cl I
Axit nitric HNO3 1H NO3 I
Axit sunfuric H2SO4 2H SO4 II
Axit cacbonic H2CO3 2H CO3 II
Axitphôtphoric H3PO4 3H PO4 III
Trang 8? Em có nhận xét về thành phần phân tử của axit ?
• Thành phần phân tử của axit gồm 1 hay nhiều nguyên tử hiđro kết hợp với gốc axit
Trang 9? Nhận xét gì về mối quan hệ giữa số nguyên tử hiđro và hóa trị của gốc axit ?
Trang 10Gốc axit có hoá trị bao nhiêu thì có bấy nhiêu
nguyên tử hiđro trong phân tử axit
Trang 11? Vậy axit là gì?
? Em Hãy cho biết công thức hóa học của axit có dạng như thế nào?
Trang 13Quan sát công thức hóa học của các axit sau :
• Dựa vào thành phần phân tử người ta phân
axit thành mấy loại ?
Trang 143) Phân loại : Gồm 2 loại
a) Axit có oxi như (HNO3 , H2SO4 … )
b) Axit không có oxi như (HCl, H2S….)
Trang 154) TÊN GỌI
a) Axit không có oxi :
Tên axit : Axit + tên phi kim + hiđric
b) Axit có oxi :
+ Axit nhiều nguyên tử oxi
Tên axit : Axit + tên phi kim + ic
+ Axit có ít nguyên tử oxi
Tên axit : Axit +tên phi kim + ơ
Áp dụng : Hãy đọc tên các axit dưới đây :
HBr , H CO , H SO , H SO
Trang 16Áp dụng : Hãy đọc tên các axit
Trang 17II - BAZƠ
Hoạt động nhóm
Hãy quan sát bảng sau và nhận xét về thành phần phân tử của bazơ và thử nêu ra định nghĩa của bazơ.
Trang 18Hãy ghi kí hiệu nguyên tử kim lọai ,hóa trị của nó và số nhóm
hiđroxit(OH) vào bảng
Tên của ba zơ Công thức hóa học Nguyên tử
kim lọai Số nhóm Hiđroxit
OH
Hóa trị của kim loại
Natri hiđroxit NaOH
Kalihiđroxit KOH
Canxihiđroxit Ca(OH)2
Trang 20Thành phần của bazơ gồm có 1nguyên tử kim loại và 1 hay nhiều nhóm -OH
Trang 21Em hãy phát biểu khái niệm về bazơ ?
II) BAZƠ
1) Khái niệm: Phân tử bazơ gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay
nhiều nhóm hiđroxit (-OH)
Trang 22? Công thức hóa học của bazơ có dạng như thế nào ?
2)Công thức hóa học
( Trong đó M: là kim loại
m: Là hóa trị của M)
Trang 23Hãy quan sát về cách gọi tên một
Trang 243) Tên gọi của bazơ :
Tên kim loại + hiđroxit ( kèm theo hóa trị
nếu kim loại có nhiều hóa trị)
Trang 25Người ta căn cứ vào đặc tính gì
để phân loại bazơ ? Có mấy
loại ?
4) Phân loại : Có 2 loại
a) Bazơ tan được trong nước gọi là kiềm Thí dụ : NaOH , KOH
b) Bazơ không tan được trong nước Thí dụ : Mg(OH)2 , Fe(OH)3
Trang 26BÀI TẬP VẬN DỤNG
B2) Viết công thức hoá học của các axit có gốc axit dưới đây và cho biết tên của chúng :
= SO 3 , - NO 3 , = PO 4 , = CO 3
Bài giải : H 2 SO 3 Axit sunfurơ
HNO 3 Axit nitric
Trang 27B3/tr130 Viết công thức hoá học của những oxit axit tương ứng với những axit sau: H2SO4, H2SO3, HNO3
Trang 28Chọn câu trả lời đúng sau :
Trang 29Những hợp chất đều là Axit :
A- KOH, HClB- H2S , Al(OH)3C- H2CO3 , HNO3
Đáp án : Câu C
Trang 30Đọc tên các hợp chất sau :
Mg(OH)2 ,Fe(OH)2 , Fe(OH)3 ,
H2SO3, H2SO4
LỜI GIẢI
Trang 31CHUẨN BỊ CHO TIẾT SAU :
- Tìm hiểu thành phần, cách gọi tên Muối
- Muối được phân loại như thế nào?