Bài 3. Tính chất hoá học của axit tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩn...
Trang 1Bài 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT
Trang 21/Axit làm đổi màu chất chỉ thị m
àu
+ axit
Trang 32/ Axit tác dụng với kim loại
-TN : Cho 1 ít kim loại Zn hay Al ,Fe, Mg vào đáy ống nghiệm, thêm vào ống ng hiệm 1-2ml chứa dung dịch axit HCl, H2SO4 loãng…
Kim loại kẽm tan dần, xuất hiện khí Hidro
Zn
Dd HCl
Chú ý :Axit nitric HNO 3,và H2SO4 đặc tác dụng được với nhiều kim loại nhưng không giải phóng khí Hidrô
Khí Hidrô
Trang 43/ Axit táác dụng với Bazơ - Phản ứng Trung hòa
Cu(OH)2
Dd CuSO4 + H2SO4
Axit + Bazơ Muối + nước
PƯcủa Axit với Bazơ gọi là phản ứng Trung hòa
Cu(OH)2 bị hòa tan tạo thành dung dịch màu xanh lam
Trang 54/ Axit tác dụng với Oxit Bazơ
Fe2O3 tan trong axit và tạo thành dung dịch màu vàng nâu
Axit + Oxit Bazơ Muối + Nước
Trang 6Axit được chia làm 2 loại:
Axit mạnh : HCl,HNO3,H2SO4
Axit yếu : H3PO4,H2SO3,H2CO3
Trang 7Bài 1/15 : Từ Mg, MgO, Mg(OH)2 và dd axit sun furic loãng, hãy viết các PTPƯ
hoá học Điều chế Magiê Sunfat.
a) Kim loại + Axit
b) Oxit Bazơ + Axit
c) Bazơ + Axit
GIẢI :
d) Mg + H2SO4 MgSO 4 + H2
e) MgO + H2SO4 MgSO4 + H2O
f) Mg(OH)2 + H2SO4 MgSO4 + 2 H2O
Trang 8Bài 2: Có những chất sau : Cu, CuO, Mg, CaCO3 , Al2O3 , Fe(OH)3 , Fe2O3 Hãy c họn một trong những chất đã cho tác dụng với dung dịch HCl sinh ra các cha
át sau và viết PTPƯ
a) Khí nhẹ hơn không khí và cháy được trong không khí
b) Khí nặng hơn không khí và không duy trì sự cháy
c) Dung dịch có màu xanh lam
d) Dung dịch có màu nâu nhạt
e) Dung dịch không có màu
Hướng dẫn :khí sinh ra là khí Hidrô
Hướng dẫn : Khí sinh ra là CO2 – Dùng t/c Muối Cacbonat tác dụng axit mạnh
Hướng dẫn : dung dịch tạo thành là CuCl2
Hướng dẫn : dung dịch tạo thành là FeCl3
Hướng dẫn : dung dịch tạo thành là MgCl2, AlCl3
Mg + 2HCl MgCl2 + H2
CaCO3 + 2 HCl CaCl2 + C O2 + H2 O CuO + 2 HCl CuCl2 + H2 O
Fe2O3 + 6 HCl 2FeCl3 + 3 H2 O
Mg + 2HCl MgCl2 + H2 , Al2O3 + 6HCl 2 AlCl3 + 3H2O
Trang 9“KẾT THÚC BÀI HỌC"