1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 16. Tính chất hoá học của kim loại

17 170 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 362,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 16. Tính chất hoá học của kim loại tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả cá...

Trang 1

TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI

Trang 2

BÀI 16: TÍNH CHẤT HÓA HỌC

CỦA KIM LOẠI

I PHẢN ỨNG CỦA KIM LOẠI VỚI PHI KIM

II PHẢN ỨNG CỦA KIM LOẠI VỚI DUNG DỊCH AXIT III PHẢN ỨNG CỦA KIM LOẠI VỚI DUNG DỊCH MUỐI

Trang 3

Em hãy quan sát thí nghiệm sắt cháy trong oxi

Sau đó nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học.

chói không có ngọn lửa, không có khói, tạo ra các hạt nhỏ màu nâu.

3Fe + 2O 2 t O Fe 3 O 4

Hãy viết phương trình hóa học sau:

Al + O2 

Zn + O2 

Cu + O2 

t0

4Al + 3O2  2Al2O3

t0

2Zn + O2  2ZnO

t0

2Cu + O2  2CuO

1 Tác dụng với oxi

Trang 4

BÀI 16: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI

Qua các phương trình hóa học trên

em có nhận xét gì về phản ứng của kim loại với oxi?

3Fe + 2O2 t O Fe3O4

I Phản ứng của kim loại với phi kim

1 Tác dụng với oxi

Kết luận: Hầu hết các kim

loại (trừ Ag, Au, Pt…) phản

ứng với oxi ở nhiệt độ

thường hoặc nhiệt độ cao tạo

thành oxit ( thường là oxit

bazơ).

Trang 5

3Fe + 2O2 t O Fe3O4

- TN: Đưa muỗng Na nóng

chảy vào bình clo.

Quan sát thí nghiệm natri cháy trong khí clo.Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng.

- Hiện tượng: Natri cháy

sáng trong khí Clo tạo thành khói màu trắng

2Na + Cl2 2NaClt O Viết phương trình phản ứng giữa Fe, Mg với S ?

Fe + S FeS t0

Mg + S MgS t0

Sản phẩm của các phản ứng này

thuộc loại hợp chất

vô cơ nào?

Em rút ra kết luận

gì về phản ứng của kim loại với các phi kim khác ( ở nhiệt độ cao)?

2 Tác dụng với phi kim khác

1 Tác dụng với oxi

Ở nhiệt độ cao hầu hết kim

loại phản ứng với nhiều phi

kim khác tạo thành muối.

=> Các sản phẩm của phản ứng trên đều là muối.

Trang 6

BÀI 16: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI

3Fe + 2O 2 t O Fe 3 O 4

2Na + Cl 2 2NaCl t O

Zn + H 2 SO 4 ZnSO 4 + H 2

Chú ý: Một số kim loại tác dụng với dung dịch H 2 SO 4 (đặc, nóng) không giải phóng khí hidro.

Em hãy nhắc lại hiện tượng khi cho kim loại

Zn tác dụng với dung dịch H 2 SO 4 loãng Viết

PTHH

Hiện tượng: viên kẽm tan dần và xuất hiện sủi bọt khí.

II Phản ứng của kim loại với dung dịch

axit

I Phản ứng của kim loại với phi kim

1 Tác dụng với oxi

2 Tác dụng với phi kim khác

Kết luận: ở nhiệt độ cao kim loại phản

ứng với nhiều phi kim khác tạo thành

muối.

Em hãy viết PTHH của phản ứng giữa kim loại Mg và dung dịch HCl.

Mg + 2HCl MgCl 2 + H 2

Từ 2 phương trình hóa học trên em có nhận xét gì về sản phẩm của phản ứng giữa kim loại với dung

dịch axit?

Kết luận : Một số kim loại tác dụng

với dung dịch axit (H 2 SO 4 loãng, HCl…)

tạo thành muối và giải phóng khí H 2

Trang 7

3Fe + 2O 2 t O Fe 3 O 4

2Na + Cl 2 2NaCl t O

Zn + H 2 SO 4 ZnSO 4 + H 2

II Phản ứng của kim loại với dung dịch

axit

1 Tác dụng với oxi

2 Tác dụng với phi kim khác

Kết luận: ở nhiệt độ cao kim loại phản

ứng với nhiều phi kim khác tạo thành

muối.

III Phản ứng của kim loại với dung dịch

muối

1 Phản ứng của Cu với dd AgNO 3

- Thí nghiệm 1: Thả nhẹ dây đồng(Cu) vào ống nghiệm chứa dung dịch AgNO 3

Trang 8

Ag AgNO

3

Cu(NO3)2

Thí nghiệm 1: Phản ứng của đồng với dung dịch bạc nitrat

Trang 9

3Fe + 2O 2 t O Fe 3 O 4

2Na + Cl 2 2NaCl t O

Zn + H 2 SO 4 ZnSO 4 + H 2

II Phản ứng của kim loại với dung dịch

axit

1 Tác dụng với oxi

2 Tác dụng với phi kim khác

Kết luận: ở nhiệt độ cao kim loại phản

ứng với nhiều phi kim khác tạo thành

muối.

III Phản ứng của kim loại với dung dịch

muối

1 Phản ứng của Cu với dd AgNO 3

Thí nghiệm 1: Thả dây đồng(Cu) vào

dd AgNO 3

- Hiện tượng: Có chất rắn màu trắng

bám ngoài dây đồng Dung dịch không màu chuyền dần sang màu xanh, đồng tan dần.

Cu + 2AgNO 3 -> Cu(NO 3 ) 2 + 2Ag

đ

=> Nhận xét: Cu đẩy được

Ag ra khỏi dd muối AgNO3

Trang 10

BÀI 16: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI

3Fe + 2O 2 t O Fe 3 O 4

2Na + Cl 2 2NaCl t O

Zn + H 2 SO 4 ZnSO 4 + H 2

II Phản ứng của kim loại với dung dịch

axit

I Phản ứng của kim loại với phi kim

1 Tác dụng với oxi

2 Tác dụng với phi kim khác

III Phản ứng của kim loại với dung dịch

muối

1 Phản ứng của Cu với dd AgNO 3

Cu + 2AgNO 3 -> Cu(NO 3 ) 2 + 2Ag

ng

2 Phản ứng của Zn với dd CuSO 4

=>NhËn xÐt: Zn đã ®Èy

Cu ra khái dd muèi CuSO 4

TN2: Thả dây kẽm vào dung dịch CuSO 4

*HiÖn t îng: Có chất rắn màu đỏ bám ngoài dây kẽm, màu xanh lam của dung dịch CuSO 4 nhạt dần, kẽm tan dần

Zn + CuSO 4 -> ZnSO 4

Trang 11

Cu AlCl

3

Trang 12

BÀI 16: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI

3Fe + 2O 2 t O Fe 3 O 4

2Na + Cl 2 2NaCl t O

Zn + H 2 SO 4 ZnSO 4 + H 2

II Phản ứng của kim loại với dung dịch

axit

I Phản ứng của kim loại với phi kim

1 Tác dụng với oxi

2 Tác dụng với phi kim khác

III Phản ứng của kim loại với dung dịch

muối

1 Phản ứng của Cu với dd AgNO 3

Cu + 2AgNO 3 -> Cu(NO 3 ) 2 + 2Ag

ng

2 Phản ứng của Zn với dd CuSO 4

Zn + CuSO 4 -> ZnSO 4

TN3: Thả dây đồng vào dung dịch AlCl 3

*Nhận xét: Cu không đẩy được Al ra ra khỏi dung dịch AlCl 3

Cu + AlCl 3 X ->

* Hiện tượng: không có hiện tượng

Trang 13

3Fe + 2O 2 t O Fe 3 O 4

2Na + Cl 2 2NaCl t O

Zn + H 2 SO 4 ZnSO 4 + H 2

II Phản ứng của kim loại với dung dịch

axit

1 Tác dụng với oxi

2 Tác dụng với phi kim khác

III Phản ứng của kim loại với dung dịch

muối

1 Phản ứng của Cu với dd AgNO 3

Cu + 2AgNO 3 -> Cu(NO 3 ) 2 + 2Ag

2 Phản ứng của Zn với dd CuSO 4

Zn + CuSO 4 -> ZnSO 4 + Cu

Qua 3 thí nghiệm của kim loại phản ứng với dung dịch muối trên, em rút ra được nhận xét gì?

Kết luận: Kim loại hoạt động hóa học

mạnh hơn (trừ Na, K, Ca ) có thể đẩy kim

loại hoạt động yếu hơn ra khỏi dd muối ,

Trang 14

BÀI 16: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI

KIẾN THỨC CẦN NHỚ Tính chất hóa học của kim loại

Phản ứng của kim loại

với phi kim Phản ứng của kim loại với dd axit Phản ứng của kim loại với dd muối

Kim loại tác dụng

với nhiều phi kim tạo

thành muối hoặc oxit

Một số kim loại tác dụng với dung dịch axit ( HCl,H 2 SO 4 loãng…) tạo thành muối

và giải phóng khí H

Kim loại HĐHH mạnh hơn (trừ Na, K, Ca…)có thể đẩy kim loại HĐHH yếu hơn ra khỏi dd muối tạo thành

Trang 15

sau đây:

a + HCl -> MgCl2 + H2 b + AgNO3 -> Cu(NO3)2 + Ag

c + -> ZnO

d + Cl2 -> CuCl2

Mg 2 Cu

O2

2

Cu

Trang 16

H íng dÉn bài 4:

+ O2

+ S

+ H2SO4

(3) (4)

(5)

Mg(NO3)2 MgS

MgCl2

MgO

Mg

Trang 17

• Hướng dẫn giải:

4

4

2

160 :

CuSO

CuSO

m

M PTHH

Zn CuSO ZnSO Cu

0,0125 → 0,0125 → 0,0125 → 0,0125

4

Zn

ZnSO

2, 01

20

ct

m C

m

Nồng độ % của dung dịch ZnSO 4

Ngày đăng: 09/10/2017, 05:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm