Kiên Anh - T.Long Chào cờ CD–C.. Đạt Toán-C Nhung Toán-C Nhung CD–T.D.. Đạt Lý –C.Phượng Lý –C.Phượng Sinh hoạt GVCN Thầy Bút Cô K... Tân Chào cờ Toán-C.. Hải Toán-T T.Bình Chào cờ Toán-
Trang 1Sở GD và ĐT Quảng Trị THỜI KHÓA BIỂU KHỐI SÁNG
Trường THPT Chế Lan Viên HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2015– 2016 ( Áp dụng từ 24 / 8 / 2015 )
2
1
2
3
4
5
Chào cờ CD–C.K.Yến Hóa - C.Giang Anh – T.Bút Địa – T Đạt
Chào cờ Hóa - C.Giang Anh – T.Bút Địa – T Đạt CD–C.K.Yến
Chào cờ Hóa – T Thành
Lý – T Kiên Anh - T.Long
Sử - C H Yến
Chào cờ Văn – C Ny CD–C H.Yến
Lý – T Kiên Anh - T.Long
Chào cờ CD–C H.Yến Anh - T.Long
Sử - C H Yến Hóa – T Thành
Chào cờ Anh- C.Hanh Anh- C.Hanh
Lý – C.Phượng Hóa - C.Giang
Chào cờ
Lý – C.Phượng Văn – C Ny Tin - C Thi Tin - C Thi
Chào cờ Tin - C Thi Tin - C Thi Hóa –T.Thành
Lý –C.Phượng 3
1
2
3
4
5
Toán–TV Bình Toán–TV Bình Sinh – C Hiền
Lý – T Hải
Lý – T Hải
Sinh – C Hiền
Lý – T Hải
Lý – T Hải Toán–TV Bình Toán–TV Bình
Toán–T Lai Sinh – C Hiền Hóa – T Thành Tin - T.Long Tin - T.Long
Toán–C Trang Hóa – T Thành
CN - C.Phượng Văn – C Ny Văn – C Ny
Lý – T Hải Toán–C Trang Toán–C Trang Hóa – T Thành
CN - C.Phượng
Văn – C Tân Văn – C Tân Anh- C.Hanh Hóa - C.Giang Hóa - C.Giang
Anh- C.Hanh Hóa - C.Giang Hóa - C.Giang Toán-CNhung Toán-CNhung
Hóa –T.Thành Toán-CNhung Toán-CNhung Anh- C.Hanh Anh- C.Hanh 4
1
2
3
4
5
Văn – C Tân Sinh – C Hiền Anh – T.Bút
Sử - C K Yến Toán–TV Bình
Văn – C Nghĩa Anh – T.Bút Sinh – C Hiền Toán–TV Bình
Sử - C K Yến
Sử - C H Yến Văn – C Tân Văn – C Tân
Lý – T Kiên Sinh – C Hiền
Tin - T.Long Tin - T.Long Sinh – C Liên
Sử - C H Yến
Lý – T Kiên
Văn – C Ny Sinh – C Liên
Sử - C H Yến Tin - T.Long Tin - T.Long
Toán–TV Bình Toán–TV Bình
Sinh – C Hiền Anh- C.Hanh
Anh- C.Hanh Văn–C Nghĩa
5
1
2
3
4
5
Hóa - C.Giang Tin - T.Long Tin - T.Long Toán–TV Bình Toán–TV Bình
Toán–TV Bình Toán–TV Bình Hóa - C.Giang Tin - T.Long Tin - T.Long
Toán–T Lai Toán–T Lai Địa - C Bích Anh - T.Long Anh - T.Long
Toán–C Trang Toán–C Trang Anh - T.Long Địa - C Bích Hóa – T.Thành
Anh - T.Long Anh - T.Long Toán–C Trang Toán–C Trang Địa - C Bích
Lý –C.Phượng
Lý –C.Phượng Anh - C.Hạnh Địa – T Đạt CN- T Đạt
Địa – T Đạt CN- T Đạt
Lý – C.Phượng Anh - C.Hạnh Anh - C.Hạnh
Anh - C.Hạnh Địa – T Đạt Hóa –T.Thành CN- T Đạt Toán-CNhung 6
1
2
3
4
Lý – T Hải CN-C Q.Trang Văn – C Tân Văn – C Tân Địa – T Đạt
Văn – C Nghĩa Văn – C Nghĩa CN- C.Q.Trang Địa – T Đạt
Lý – T Hải
CN- C.Q.Trang Anh - T.Long Toán–T Lai Toán–T Lai Văn – C Tân
Sinh – C Liên Toán–C Trang Toán–C Trang Anh - T.Long Anh - T.Long
Anh - T.Long Sinh – C Liên
Lý – T Hải
Lý – T Hải Toán–C Trang
Văn – C Tân Toán–TV.Bình Toán–TV.Bình CD–T.D Đạt Sinh – C Hiền
Hóa - C.Giang CD–T.D Đạt Địa – T Đạt Toán-C Nhung Toán-C Nhung
CD–T.D Đạt Toán-CNhung Sinh – C Hiền Văn–C Nghĩa Văn–C Nghĩa 7
1
2
3
4
5
Sử - C K Yến Hóa - C.Giang Anh – T.Bút Anh – T.Bút Sinh hoạt
Anh – T.Bút Anh – T.Bút
Sử - C K Yến Hóa - C.Giang Sinh hoạt
Địa - C Bích
Lý – T Kiên Hóa – T Thành CD–C.K.Yến Sinh hoạt
Hóa – T Thành Địa - C Bích
Lý – T Kiên
Sử - C H Yến Sinh hoạt
Văn – C Ny Văn – C Ny Địa - C Bích Hóa – T Thành Sinh hoạt
Tin - C Thi Tin - C Thi
Sử - C H Yến Địa – T Đạt Sinh hoạt
Lý –C.Phượng
Sử - C H Yến Văn – C Ny Văn – C Ny Sinh hoạt
Sử - C H Yến Địa – T Đạt
Lý –C.Phượng
Lý –C.Phượng Sinh hoạt
GVCN Thầy Bút Cô K Yến Thầy Kiên Cô H Yến Thầy Thành Cô Giang Cô Ny Cô Phượng
Chú ý: Các môn tự chọn Toán 1 tiết; Lý 1 tiết; Hóa 1 tiết; Anh 1 tiết
Trang 2
Sở GD và ĐT Quảng Trị THỜI KHÓA BIỂU KHỐI CHIỀU
Trường THPT Chế Lan Viên HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2015 – 2016 ( Áp dụng từ 24 / 8 / 2015 )
2
1
2
3
4
5
Địa - C Bích
Lý - C Trang Hóa - C.Thảo Văn - C Tân Chào cờ
Toán-C Nhung Văn - C Tân
Lý - C Trang Hóa - C.Thảo Chào cờ
Văn - C Nghĩa Hóa - C.Thảo Lý- T Hải Toán-T T.Bình Chào cờ
Toán-T T.Bình Địa - C Bích Văn - C Nghĩa Lý- T Hải Chào cờ
Lý - C Trang Văn - C Nghĩa Toán-T T.Bình Địa - C Bích Chào cờ
Hóa - C.Thảo Toán-C Nhung Sinh- C Hiền Địa – T Đạt Chào cờ
Sinh- C Hiền Hóa – T.Thành Địa – T Đạt Toán- C.Trang Chào cờ
3
1
2
3
4
5
Văn - C Tân Văn - C Tân Sinh- C Liên Anh- T Long Anh- T Long
Sinh- C Liên Anh- T Long Anh- T Long Văn - C Tân Văn - C Tân
Toán-T T.Bình Toán-T T.Bình Anh- T Bút Anh- T Bút Sinh- C Liên
Anh- T Bút Anh- T Bút Toán-T T.Bình Hóa - C Hằng Hóa - C Hằng
Hóa - C Hằng Hóa - C Hằng Anh - C.Hạnh Sinh- C Liên Toán-T T.Bình
Anh - C Liên Anh - C Liên Lý- T Kiên Tin- C Thi Tin- C Thi
Lý- T Kiên Tin- C Thi Tin- C Thi Anh - C Liên Anh - C Liên
4 12
3
Tin- C Thi Anh- T Long Anh- T LongTin- C Thi Anh- T BútVăn - C Nghĩa CN- C.PhượngAnh- T Bút Văn - C NghĩaCN- C.Phượng Văn - C NySử - C.H.Yến Sử - C.H.YếnVăn - C Ny Hội
họp
5
1
2
3
4
5
Toán- T Tiến Toán- T Tiến Anh- T Long
Lý - C Trang
Lý - C Trang
Anh- T Long Toán-C Nhung Toán-C Nhung Hóa - C.Thảo Hóa - C.Thảo
Hóa - C.Thảo Sử- C.K.Yến Lý- T Hải Lý- T Hải Anh- T Bút
Lý- T Hải Lý- T Hải Hóa - C Hằng Anh- T Bút CD-T.D.Đạt
Sử- C.K.Yến CD-T.D.Đạt
Lý - C Trang Anh - C.Hạnh Hóa - C Hằng
Lý- T Kiên Lý- T Kiên Hóa - C.Thảo Toán-C Nhung Toán-C Nhung
Toán- C.Trang Toán- C.Trang CD-T.D.Đạt Lý- T Kiên Lý- T Kiên 6
1
2
3
4
5
Toán- T Tiến Toán- T Tiến Văn - C Tân CN- C.Phượng CD-T.D.Đạt
CN- C.Phượng Văn - C Tân CD-T.D.Đạt Toán-C Nhung Toán-C Nhung
CD-T.D.Đạt Tin- C Thi CN- C.Phượng Văn - C Nghĩa Văn - C Nghĩa
Tin- C Thi Văn - C Nghĩa Văn - C Nghĩa Toán-T T.Bình Toán-T T.Bình
Toán-T T.Bình Toán-T T.Bình Tin- C Thi Anh - C.Hạnh Anh - C.Hạnh
Anh - C Liên CD-T.D.Đạt Toán-C Nhung Văn - C Ny Văn - C Ny
Văn - C Ny Văn - C Ny Anh - C Liên Hóa – T.Thành Hóa – T.Thành 7
1
2
3
4
5
Toán- T Tiến Sử- C.K.Yến Hóa - C.Thảo Hóa - C.Thảo Sinh hoạt
Sử- C.K.Yến
Lý - C Trang
Lý - C Trang Địa - C Bích Sinh hoạt
Hóa - C.Thảo Địa - C Bích Toán-T T.Bình Toán-T T.Bình Sinh hoạt
Toán-T T.Bình Văn - C Nghĩa Sử- C.K.Yến Sinh- C Liên Sinh hoạt
Lý - C Trang Toán-T T.Bình Văn - C Nghĩa Văn - C Nghĩa Sinh hoạt
CN- T Đạt Hóa - C.Thảo Anh - C Liên Địa – T Đạt Sinh hoạt
Anh - C Liên CN- T Đạt Địa – T Đạt Toán- C.Trang Sinh hoạt GVCN Cô Bích Cô Q Trang Cô Nghĩa Thầy T Bình Cô T Liên Cô Thảo Cô T Trang
Chú ý: Các môn tự chọn Toán 1 tiết; Lý 1 tiết; Hóa 1 tiết; Anh 1 tiết
Trang 3Sở GD và ĐT Quảng Trị THỜI KHÓA BIỂU MÔN THỂ DỤC – GDQP – NGLL - HN
Trường THPT Chế Lan Viên HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2015 – 2016 ( Áp dụng từ 24 / 8 / 2015 )
HỌC BUỔI SÁNG
Thứ
Lớp
2
1
2
3
4
TD - C.Thơm
TD - C.Thơm
QP - T Khải
QP - T Khải
NG - C.Hằng
NG - C.Hằng HN–C.H.ằng ( Tuần 1 )
NG - C.Hằng
NG - C.Hằng HN–C.H.ằng ( Tuần 2 )
3
4
NG - C.Hằng
NG - C.Hằng HN–C.H.ằng ( Tuần 1 )
TD - C.Thơm
TD - C.Thơm
QP - T Khải
QP - T Khải
QP - T Khải
QP - T Khải
TD - C.Thơm
TD - C.Thơm
NG - C.Hằng
NG - C.Hằng HN–C.H.ằng ( Tuần 2 )
NG -C.H.Liên
NG -C.H.Liên
HN - C.H.Liên ( Tuần 1 ) 4
1
2
3
4
NG - C.Hằng
NG - C.Hằng HN–C.H.ằng ( Tuần 1 )
TD - C.Thơm
TD - C.Thơm
QP - T Khải
QP - T Khải
QP - T Khải
QP - T Khải
TD - C.Thơm
TD - C.Thơm
NG -C.H.Liên
NG -C.H.Liên
HN - C.H.Liên ( Tuần 1 ) 5
1
2
3
4
6
1
2
3
4
7
1
2
3
4
TD - T Khải
TD - T Khải
QP – C.Thơm
QP – C.Thơm
QP – C.Thơm
QP – C.Thơm
TD - T Khải
TD - T Khải
CHÚ Ý: + Môn Quốc phòng học cách tuần ( một tuần học 2 tiết và tuần tiếp theo nghỉ );
+ Môn Ngoài giờ lên lớp và Hướng nghiệp chỉ học 1 buổi / 1 tháng ( theo tuần thứ 1, 2 của tháng như đã phân trong TKB ); + Nếu vì lý do khách quan mà không thực hiện được hoạt động NGLL-HN thì GVGD tự bố trí lịch dạy bù vào tuần tiếp theo + TKB học Nghề phổ thông của khối 11 tại TTHN-DN Sông Hiếu: Sáng thứ 5 và Sáng thứ 6.
Trang 4Sở GD và ĐT Quảng Trị THỜI KHÓA BIỂU MÔN THỂ DỤC - QP - NGLL - HN
Trường THPT Chế Lan Viên HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2015 – 2016 ( Áp dụng từ 24 / 8/ 2015 )
HỌC BUỔI CHIỀU Thứ
Lớp
2
2
3
4
5
NG - C.Hằng
NG - C.Hằng HN–C.H.ằng ( Tuần 1 )
NG - C.Hằng
NG - C.Hằng HN–C.H.ằng ( Tuần 2 )
TD – T Phúc
TD – T Phúc
QP - T Khải
QP - T Khải
QP - T Khải
QP - T Khải
TD – T Phúc
TD – T Phúc
NG -C.H.Liên
NG -C.H.Liên
HN - C.H.Liên ( Tuần 1 )
4
5
TD – T Phúc
TD – T Phúc
QP – C.Thơm
QP – C.Thơm
QP – C.Thơm
QP – C.Thơm
TD – T Phúc
TD – T Phúc 4
2
3
4
5
5
2
3
4
5
TD – T Phúc
TD – T Phúc
QP – C.Thơm
QP – C.Thơm
QP – C.Thơm
QP – C.Thơm
TD – T Phúc
TD – T Phúc
NG -C.H.Liên
NG -C.H.Liên
HN - C.H.Liên ( Tuần 1 )
NG -C.H.Liên
NG -C.H.Liên
HN - C.H.Liên ( Tuần 2 ) 6
2
3
4
5
NG - C.Hằng
NG - C.Hằng HN–C.H.ằng ( Tuần 1 )
TD – T Phúc
TD – T Phúc
QP – C.Thơm
QP – C.Thơm
QP – C.Thơm
QP – C.Thơm
TD - T Khải
TD - T Khải 7
2
3
4
5
NG - C.Hằng
NG - C.Hằng HN–C.H.ằng ( Tuần 1 )
NG - C.Hằng
NG - C.Hằng HN–C.H.ằng ( Tuần 2 )
CHÚ Ý: + Môn Quốc phòng học cách tuần ( một tuần học 2 tiết và tuần tiếp theo nghỉ );
+ Môn Ngoài giờ lên lớp và Hướng nghiệp chỉ học 1 buổi / 1 tháng ( theo tuần thứ 1, 2 của tháng như đã phân trong TKB ) + Nếu vì lý do khách quan mà không thực hiện được hoạt động NGLL-HN thì GVGD tự bố trí lịch dạy bù vào tuần tiếp theo