Hãy quan sát hình ảnh động quá trình phân bào I và ghi tóm tắt diễn biến cơ bản của NST trong giảm phân I vào bảng 10.. đạo của thoi phân bàoKì sau Các cặp NST kép t ơng đồng phân ly độ
Trang 2GIẢM PHÂN
Trang 3Hãy quan sát hình ảnh động
quá trình phân bào I và ghi tóm tắt diễn biến cơ bản của NST trong giảm phân I vào bảng 10.
I - NHỮNG DIỄN BIẾN CƠ BẢN CỦA NST TRONG GiẢM PHÂN
Trang 4TÕ bµo mÑ
Trang 5K× trung gian I
Trang 6TÕ bµo mÑ K× trung
gian I
K× ®Çu I
Trang 7TÕ bµo mÑ K× trung
gian I
K× ®Çu I
K× gi÷a I
Trang 8TÕ bµo mÑ K× trung
gian I
K× ®Çu I
K× gi÷a I K× sau I
Trang 13H·y nghiªn cøu th«ng tin sgk , kÕt hîp víi hình ảnh vừa quan sát hoµn thµnh b¶ng 10 sgk (cột lần PB I)
C¸c
k× Nh÷ng diÔn biÕn c¬ b¶n cña NST
LÇn ph©n bµo
I LÇn ph©n bµo II K×
Trang 14đạo của thoi phân bào
Kì
sau Các cặp NST kép t ơng
đồng phân ly độc lập với nhau về 2 cực tế bào
Kì
cuối
Các NST kép nằm gọn trong 2 nhân mới đ ợc tạo thành với số l ợng n NST kép
Trang 15Tiờ́p tục quan sát hình ảnh động quá trình phân bào II của giảm
phõn và ghi tóm tắt diễn biến
cơ bản của NST vào phõ̀n còn lại
của bảng 10.
I - NHỮNG DIỄN BIẾN CƠ BẢN CỦA NST TRONG GiẢM PHÂN
Trang 16TÕ bµo
Trang 17K× trung gian II
Trang 18TÕ bµo K× trung
gian II
K× ®Çu II
Trang 19TÕ bµo K× trung
gian II
K× ®Çu II
K× gi÷a II
Trang 20TÕ bµo K× trung
gian II
K× ®Çu II
K× gi÷a II K× sau II
Trang 25đạo của thoi phân bào
Kì
sau Các cặp NST kép t ơng
đồng phân ly độc lập với nhau về 2 cực tế bào
Kì
cuối
Các NST kép nằm gọn trong 2 nhân mới đ ợc tạo thành với số l ợng n NST kép
NST co lại cho thấy rừ số lượng NST kộp (đơn bội).
NST kộp xếp thành 1 hàng
ở mặt phẳng xớch đạo của thoi phõn bào
Từng NST kộp tách ra thành 2 NST đơn phõn ly
về 2 cực của tế bào NST đơn nằm gọn trong 4 nhõn , mỗi nhõn cú n NST
đơn
Trang 26Kết quả của giảm phân I và giảm phân II có gì khác nhau căn bản?
Trong hai lần phân bào của giảm phân, lần nào đ ợc coi là phân bào nguyên nhiễm, lần
nào đ ợc coi là phân bào giảm nhiễm?
- Giảm phân I: Số NST ở tế bào con giảm đi
một nửa( tế bào con chỉ chứa 1 NST trong cặp NST t ơng đồng nh ng ở trạng thái kép).
- Giảm phân II: Số NST ở tế bào con vẫn giống
tế bào mẹ nh ng chuyển trạng thái từ n kép
Trang 27Giảm phân có ý nghĩa như thế nào đối với từng loài sinh vật ?
Trang 28II/ Ý nghĩa của giảm phân:
- Nhờ giảm phân số lượng NST đã giảm
đi một nửa, là cơ sở để hình thành giao
tử, khi thụ tinh, bộ NST đặc trưng cho từng loài sinh vật được khôi phục lại.
- Giảm phân là một trong những cơ chế đảm bảo duy trì ổn định bộ NST đặc trưng cho từng loài sinh vật (sinh sản hữu tính, giao phối)
Trang 29Quan sát hình ảnh, xác định giai đoạn của quá trình giảm phân :
Trang 30BÀI TẬP CỦNG CÔ
Em hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống
để hoàn thành đoạn thông tin sau:
Giảm phân là sự phân chia của
(2n NST) ở thời kì chín, qua liên
tiếp, tạo ra đều mang bộ NST đơn
bội (n NST), nghĩa là số lượng NST ở tế bào con
giảm đi một nữa so với tế bào mẹ
tế bào sinh dục
2 lần phân bào
4 tế bào con
Trang 31Nguyên phân Giảm phân
Trang 32Giảm phân Nguyên phân
So sánh nguyên phân và giảm phân
- Đều có sự nhân đôi của NST
- Đều trải qua các kì phân bào tương
- Xảy ra ở tế bào sinh dưỡng - Xảy ra ở tế bào sinh dục
- Gồm 1 lần phân bào -Gồm 2 lần phân bào liên tiếp
- Tạo ra 2 tế bào con có bộ
NST như tế bào mẹ.
- Tạo ra 4 tế bào con có bộ NST giảm 1 nửa tế bào mẹ.
sinh dưỡng sinh dục
Trang 33KĐ1
KS1
KC1
2nkép2nkép
nđơn nđơn nđơn
nđơn nđơn nđơn nđơn
A 2
B 4
C 8
D 16
Trang 34BẢN ĐỒ TƯ DUY Tiết 10 – Sinh học 9 Bài: GIẢM PHÂN
Trang 35
-o0o -DẶN DÒ
-Học bài , trả lời các câu hỏi cuối bài -Xem trước bài 11