Bài 14. Bạch cầu- Miễn dịch tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực...
Trang 1Chµo mõng quý thÇy c« vµ c¸c em häc sinh
Trang 2KiÓm tra bµi cò
+ H·y cho biÕt thµnh phÇn cña m¸u, chøc n¨ng cña huyÕt t ương vµ b¹ch cÇu?
Trang 3Mở bài
và đau vài hôm rồi khỏi, trong nách có hạch, hạch trong nách là gì?
Trang 4Tiết 14
Bài 14: BẠCH CẦU - MIỄN DỊCH
Trang 5CẤU TẠO BẠCH CẦU :
Trang 6DƯỚI NƯỚC
TẾ BÀO LIMPHO B
Trang 7TẾ BÀO LIMPHO T
Trang 8ĐẠI THỰC BÀO
Trang 10Cấu trúc kháng nguyên, kháng thể
Trang 12Kháng thể B
Vùng gắn kháng nguyên
Kháng thể C Kháng thể A
PHẢN ỨNG GIỮA KHÁNG NGUYÊN VÀ KHÁNG THỂ
Trang 14CÁC TẾ BÀO LIMPHO T VÀ TẾ BÀO LIMPHO B
Trang 15Thụ quan prôtêin
Tế bào lympho
Tế bào lympho
Trang 16Kháng thể để vô hiệu hóa các kháng nguyên
Tế bào B tiết
kháng thể Các kháng thể kháng thể vô hiệu hoá Tế bào vi khuẩn bị
Trang 17Sơ đồ hoạt động của tế bào T phá huỷ thể bào cơ
đặc hiệu
Trang 18 Câu hỏi thảo luận:
Hãy chỉ ra 3 hàng rào phòng thủ bảo vệ cơ
thể của bạch cầu khỏi các tác nhân gây bệnh?
Trang 20Tế bào T giúp kích thích
Tế bào T độc Tấn công tế bào gây bệnh
Tế bào gây bệnh
Tế bào T độc
Kháng nguyên lạ
Tổn thương
Tế bào gây bệnh bị tiêu
diệt
PHẢN ỨNG MIỄN DỊCH
Trang 21II MIỄN DỊCH:
Trang 23 Ví dụ: Dịch đau mắt đỏ có một
số người mắc bệnh, nhiều người không mắc bệnh Những người không mắc bệnh đó có khả năng miễn dịch với bệnh này.
Trang 24Hệ miễn dịch ở người
Trang 25 Câu hỏi thảo luận:
Sự khác nhau của miễn dịch tự nhiên và miễn dịch
nhân tạo
nhiên, bị động, sau khi cơ thể đã miễn dịch.
Miễn dịch nhân tạo có được một cách không
ngẫu nhiên, chủ động, khi cơ thể chưa bị nhiễm
bệnh
Trang 26VIRÚT HIV
Trang 27- Bệnh lây qua đường hô hấp do tiếp xúc với vi rút từ người bệnh thông qua dịch hắt hơi, sổ mũi trong thời gian từ 1 đến 7 ngày sau khi khởi phát bệnh
- Bệnh cúm A(H1N1) bệnh nhiễm trùng đường
hô hấp cấp tính do virus cúm A(H1N1) mới gây
ra Vi rút cúm A(H1N1) mới là tái tổ hợp của 4 kiểu gen cúm lợn Bắc Mỹ, cúm lợn Châu Á/ Châu
Âu, cúm người và cúm gà Bệnh có khả năng lây nhiễm cao từ người sang người, có khả năng gây đại dịch và biến chứng hô hấp, có thể gây tử vong Hiện tại chưa có vắc xin phòng chống
Trang 28Nh÷ng ®iÒu cÇn biÕt vÒ cóm a/h1n1
Vi rót cóm A/H1N1
TÕ bµo c¬
thÓ
Trang 29- Dấu hiệu cúm A(H1N1) ở người Bệnh
có các triệu chứng giống cúm mùa như sốt (trên 38 0 C), kèm theo viêm đường
hô hấp, đau họng, ho khan hoặc có đờm, đau đầu hoặc đau cơ, mệt mỏi Một số người có biểu hiện nôn, buồn nôn, tiêu chảy Trường hợp nặng, bệnh
có thể diễn biến gây viêm phổi, suy hô hấp, suy đa phủ tạng và dẫn đến tử vong.
Trang 30- Cần hạn chế tiếp xúc với mọi người
- §eo khẩu trang y tÕ để phòng lây nhiễm
-Tăng cường vệ sinh cá nhân:
- Hạn chế tiếp xúc với nguồn bệnh:
- Tăng cường sức khỏe và khả năng phòng bệnh
- Liên hệ với cơ quan y tế gần nhất để được tư vấn và chăm sóc sức khỏe tạm thời §iÒu trÞ thuèc kh¸ng vi rót: Tamiflu
Trang 31Hạn chế tiếp xúc với nguồn bệnh, khi cần thiết phải tiếp
xúc với người bệnh phải đeo khẩu trang y tế
Trang 32 Học bài, chuẩn bị bài.
Xem tr íc bµi 15: §«ng m¸u vµ nguyªn t¾c truyỊn m¸u
Trang 33Chóc quý thÇy c« søc khoÎ, Chóc
c¸c em häc tËp tèt!